Bài giảng Vật lí 12 - Ôn tập chủ đề 1: Dao động điều hòa (Tiết 5+6) - Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Vật lí 12 - Ôn tập chủ đề 1: Dao động điều hòa (Tiết 5+6) - Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_vat_li_12_on_tap_chu_de_1_dao_dong_dieu_hoa_tiet_5.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Vật lí 12 - Ôn tập chủ đề 1: Dao động điều hòa (Tiết 5+6) - Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi
- TRƯỜ NG THPT NGUYỄN VĂN TRỖ I TỔ VÂṬ LÝ – CÔNG NGHỆ VẬT LÝ 12 ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 1 DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA (tiết 5,6)
- CHỦ ĐỀ : DAO ĐÔṆ G ĐIỀ U HÒ A A. KIẾN THỨC CƠ BẢN I. DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA 1. Phương trình dao động: x = Acos(t + ) C1: Nêu các phương trình Nx: xMAX = A 2. Phương lytrình độ, vận vận tốc: tốc, v = -gia Asin( tốc trongt + ) Nx: vMAX =dao A độngTại VTCB điều hòa? Xác 3. Phương trìnhđịnh gia độtốc: lớn a = -cực 2Acos( đại củat + ) chúng2 và vị trí tương ứng? Nx: aMAX = A Tại Biên
- CHỦ ĐỀ : DAO ĐÔṆ G ĐIỀ U HÒ A A. KIẾN THỨC CƠ BẢN I. DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA 5. Chu kì T: là khoảng thời gian để vật thực hiện một dao độngC2: toànNêu phần.khái Đơnniệm vị: chu giây kỳ, (s) 6. Tần số f:tần là sốsố daotrong động dao toàn động phần điều thực hiện được tronghòa? một Công giây. Đơnthức vị liên : Hec hệ (Hz) giữa chúng với tần số góc? 7. = 2 f = 2 /T .
- CHỦ ĐỀ : DAO ĐÔṆ G ĐIỀ U HÒ A CON LẮ C LÒ XO – CON LẮ C ĐƠN II. CON LẮ C LÒ XO (CLLX) 1. Chu kỳ, tần số, tần số góc. * Tần số góc: C3: Nêu các công thức tính tần số góc, chu kỳ, tần số * Chu kì: của con lắc lò xo * Tần số:
- 2. Năng lượng * Động năng : C4: Nêu các công thức tính * Thế năng :động năng, thế năng, cơ năng trong dao động điều hòa của con lắc lò xo? * Cơ năng :
- III. CON LẮ C ĐƠN (CLĐ) Chu ki,̀ tần số, tần số góc củ a CLĐ: C5: Nêu các công thức tính tần số góc, chu kỳ, tần số của con lắc đơn?
- B. VẬN DỤNG I. Dao động điều hòa Câu 1: Một vật dao động điều hoà khi đi qua vị trí cân bằng thì A. vận tốc có độ lớn cực đại, gia tốc bằng 0. B. vận tốc và gia tốc đều bằng 0. C. vận tốc bằng 0, gia tốc có độ lớn cực đại. D. vận tốc và gia tốc đều có độ lớn cực đại.
- B. VẬN DỤNG Câu 2: Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), radian(rad) là thứ nguyên của đại lượng A. biên độ A. B. tần số góc ω. C. pha dao động (ωt + φ). D. chu kỳ dao động T.
- B. VẬN DỤNG Câu 3: Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(2πt)cm, chu kỳ dao động của chất điểm là A. 1s. B. B. 2s. C. C. 0,5s. D. D. 1Hz.
- B. VẬN DỤNG Câu 4: Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 5cm và vận tốc có độ lớn cực đại là 10 cm/s. Chu kì dao động của vật nhỏ là A. 4 s. B. 2 s. C. 1 s. D. 3 s.
- B. VẬN DỤNG Câu 5: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox (vị trí cân bằng ở O) với biên độ 4 cm và tần số 10Hz. Tại thời điểm t = 0, vật có li độ 4 cm. Phương trình dao động của vật là A. x = 4cos(20 t + ) cm. B. x = 4cos20 t cm. C. x = 4cos(20 t - 0,5 ) cm. D. x = 4cos(20 t + 0,5 ) cm.
- B. VẬN DỤNG II. Con lắc lò xo Câu 1: Tại một nơi trên mặt đất có gia tốc trọng trường g, một con lắc lò xo gồm lò xo có chiều dài tự nhiên l, độ cứng k và vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với tần số góc ω. Hệ thức nào sau đây đúng ? A. ω = . B. ω = C. ω = D. ω =
- B. VẬN DỤNG Câu 2: Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là không đúng ? A. Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo. B. Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng. C. Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật. D. Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.
- B. VẬN DỤNG Câu 3: Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật A. tăng lên 4 lần. B. giảm đi 4 lần. C. tăng lên 2 lần. D. giảm đi 2 lần.
- B. VẬN DỤNG Câu 4: Một vật nhỏ có khối lượng 100g dao động điều hòa với chu kì 0,5 (s) và biên độ 3cm. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng, cơ năng của vật là A. 0,36 mJ. B. 0,72 mJ. C. 0,18 mJ. D. 0,48 mJ.
- B. VẬN DỤNG Câu 5: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m. Con lắc dao động đều hòa theo phương ngang với phương trình x = Acos(ωt + φ). Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp con lắc có động năng bằng thế năng là 0,1s. Lấy π2 = 10. Khối lượng vật nhỏ bằng A. 400 g. B. 40 g. C. 200 g. D. 100 g.
- B. VẬN DỤNG III. Con lắc đơn Câu 1: Tại một nơi trên mặt đất có gia tốc trọng trường g, một con đơn có chiều dài tự nhiên l gắn vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với tần số góc ω. Hệ thức nào sau đây đúng ? A. ω = . B. ω = C. ω = . D. ω =
- B. VẬN DỤNG III. Con lắc đơn Câu 2: Chọn phát biểu sai? Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn A. tỉ lệ với căn bậc hai của chiều dài của nó B. tỉ lệ nghịch với căn bậc hai của gia tốc trọng trường. C. phụ thuộc vào biên độ. D. không phụ thuộc vào khối lượng con lắc.
- B. VẬN DỤNG III. Con lắc đơn Câu 3: Con lắc đơn chiều dài 99,3 cm dao động với biên độ nhỏ với chu kỳ 2 s. Gia tốc trọng trường tại nơi đặt con lắc là A. 9,8 (m/s2). B. 9,2 (m/s2). C. 8,9 (m/s2). D. 9,1 (m/s2).
- B. VẬN DỤNG III. Con lắc đơn Câu 4: Một con lắc đơn dao động với phương trình li độ góc : α = –0,1cos(4πt) (rad). Tìm phát biểu sai? A. Dao động có pha ban đầu φ = 0. B. Dao động có tần số góc ω = 4π (rad/s). C. Dao động có biên độ dao động α0 = 0,1 rad. D. Dao động có chu kì T = 0,5s.

