Đề kiểm tra cuối học kì 1 Toán + Tiếng Việt 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hồng Giang (Có đáp án + Ma trận)

doc 10 trang vantien 29/05/2026 900
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì 1 Toán + Tiếng Việt 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hồng Giang (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_1_toan_tieng_viet_2_nam_hoc_2024_202.doc

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì 1 Toán + Tiếng Việt 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hồng Giang (Có đáp án + Ma trận)

  1. PHÒNG GD & ĐT YÊN LẠC MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC TRƯỜNG TH TRUNG KIÊN KÌ I MÔN TOÁN LỚP 2 Năm học 2024 – 2025 Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Số câu Nhận biết Hiểu Vận dụng cộng ST Chủ đề, mạch kiến thức Số điểm T T T T T T T Câu số TN TL N L N L N L 1 Số học: - Đặt tính và thực hiện phép Số câu 2 1 3 1 5 2 tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100. Số điểm 1 1 1.5 1 2.5 2 - Tia số. Số liền trước, số 3,4 liền sau. Câu số 1,2 1 2 ,5 2 Đại lượng và đo đại Số câu 1 1 lượng: - Đơn vị đo dm, kg, lít. Số điểm 0,5 0.5 Câu số 6 3 Yếu tố hình học: Số câu 1 1 1 1 - Nhận biết, đọc tên tứ giác. - Điểm.Đoạn thẳng. Đường Số điểm 0,5 0.5 0.5 0.5 thẳng, đường cong, đường Câu số 7 6 gấp khúc. 4 Giải toán có lời văn: Số câu 2 1 3 - Bài toán liên quan đến Số điểm 3 1 4 phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100. Câu số 3,4 5 Số câu 3 1 4 5 1 7 6 TỔNG Số điểm 1.5 1 2 4.5 1,0 3.5 6.5 Tỉ lệ 30% 60% 10%
  2. PHÒNG GD & ĐT YÊN LẠC MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH TRUNG KIÊN MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2 Năm học 2024 – 2025 Tổng S số câu, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Chủ đề, mạch kiến thức phần cộng T câu số, kiểm tra đọc T T T số điểm TN TL TN TL TN TN L L Đọc một đoạn hoặc một bài khoảng 60 - 70 tiếng và trả lời 1 câu hỏi liên quan đến bài vừa I Đọc thành tiếng 4 điểm đọc trong thời gian 2 phút/học sinh. GVCN kiểm tra trong các tiết ôn tập cuối học kỳ I. II Đọc hiểu 6 điểm 1 Đọc hiểu văn bản Số câu 3 1 1 - Xác định được nội dung của bài 1,2, Câu số 4 đọc . 3 - Xác định được những chi tiết 0. trong bài đọc. Số điểm 1.5 0,5 1.5 - Hiểu được ý nghĩa của bài đọc. 5 2 Kiến thức tiếng Việt : Số câu 1 2 2 1 4 - Tìm, hiểu một số từ ngữ chỉ sự Câu số 5 6,8 7,9 vật, chỉ hoạt động....về các chủ đề về trường học, gia đình. Đặt câu theo mẫu Câu giới thiệu, 3. Số điểm 0.5 1.5 2 0.5 câu nêu hoạt động, câu nêu đặc 5 điểm. - Viết câu nói lời xin lỗi. 3 0 1 2 3 4 5 Số câu 3 3 3 9 Tổng phần đọc hiểu và kiến thức 2. Tiếng Việt 1.5 0.5 1.5 2 Số điểm 5 4 1.5 2 2.5 6 Viết một đoạn văn có khoảng 35 đến 40 chữ, Chính đoạn viết nằm trong bài đã viết chính tả ở Chủ đề, mạch kiến thức phần kiểm tả học kỳ I: 3 điểm. tra viết Viết đoạn văn kể về gia đình, nhà trường ...7 TLV điểm
  3. PHÒNG GD & ĐT YÊN LẠC BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TRƯỜNG TIỂU HỌC TRUNG KIÊN Môn: Toán lớp 2 Năm học 2024 - 2025 (Thời gian làm bài : 40 phút) Họ và tên học sinh: ..............................................................................Lớp: ...................... Điểm bằng số:............................ Điểm bằng chữ: ............................................................ Giáo viên coi chấm:...........................................................Chữ kí:..................................... I. Trắc nghiệm ( 3.5 điểm): Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Câu 1.(M1-0.5 đ) Kết quả của phép tính 18 + 4 là: A. 12 B. 52 C. 22 D. 32 Câu 2.(M1-0.5đ) Trong phép tính : 65 – 47 = 18 số 47 được gọi là: A.Hiệu B. Số trừ C. Số bị trừ Câu 3. (M2-0.5đ) Các số tròn chục nhỏ hơn 35 là: A. 10; 20; 30 B. 40; 50; 60 C. 30; 40; 50 Câu 4: (M2-0.5đ) Cô Hoa có 30 quyển vở, cô tặng cho mỗi học sinh lớp 2A một quyển vở thì còn lại 5 quyển vở. Số học sinh của lớp 2A là: A. 25 học sinh B. 35 học sinh C. 15 học sinh D. 20 học sinh Câu 5: (M2-0.5đ) An cao 96 cm, Bình cao 88 cm. An cao hơn Bình là: A. 7 cm B. 8 cm C. 9cm D. 10 cm Câu 6. (M1-0.5đ)Con cá cân năng bao nhiêu kg ? A. 2kg B.3 kg C. 4kg Câu 7 (M2-0,5đ) Trên hình vẽ có bao nhiêu đoạn thẳng ? A. 3 đoạn thẳng B. 4 đoạn thẳng C. 5 đoạn thẳng D. 6 đoạn thẳng II. Tự luận (6.5 điểm)
  4. Câu 1 (M1-1đ):Đặt tính rồi tính : 85 - 17 100 - 34 48 + 23 69 - 35 . Câu 2: (M2- 1đ). >; <; = ? 51 – 7 34 25 + 49 92 – 18 21 84 – 48 56 – 28 19 + 19 Câu 3. (M2-1.5đ):Nam có 43 quyển truyện, Nam cho Hải 17 quyển truyện. Hỏi Nam còn bao nhiêu quyển truyện? Bài giải . Câu 4: (M2-1.5đ)Đàn gà có 35 con gà trống, số gà mái nhiều hơn số gà trống 9 con. Hỏi đàn gà có bao nhiêu con gà mái? Bài giải . Câu 5:. (M3-1đ)Tìm tổng của hai số biết số hạng thứ nhất là số liền sau của 15 và số hạng thứ hai là số liền trước của số bé nhất có hai chữ số. Bài giải . Câu 6:(M2-0,5đ) Hình bên có .. hình tam giác. Có hình tứ giác.
  5. ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM CHẤM TOÁN 2 KỲ I (2024 – 2025) I. Tự luận : 3.5đ (mỗi ý đúng được 0.5 điểm Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 C B A A B A D II. Tự luận: 6.5đ Câu 1 :(1 điểm) Mỗi ý đúng 0,25điểm. Câu 2: (1điểm) ,= Mỗi ý đúng 0,25điểm. Câu 2 :(1.5 điểm) Bài giải Nam còn lại số quyển sách là: (0,5 điểm) 43 - 17 = 26(quyển ) (0,5 điểm) Đáp số : 26 quyển sách . (0,5 điểm) Câu 3:(1.5đ) Đàn gà có số con gà mái là: (0,5 điểm) 35 + 9 = 44 (con ) (0,5 điểm) Đáp số: 44 con gà mái (0,5 điểm) Câu 4 :(1 điểm) - Số hạng thứ nhất là : 16 (0,2 điểm) - Số hạng thứ hai là : 9 (0,2 điểm) Tổng của hai số là : (0,2 điểm) 16 + 9 = 25 (0,2 điểm) Đáp số : 25 (0,2 điểm) Câu 5: 0.5đ Hình bên có 2 hình tam giác. (0,25 điểm) Có 4 hình tứ giác (0,25 điểm)
  6. PHÒNG GD & ĐT YÊN LẠC BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TRƯỜNG TIỂU HỌC TRUNG KIÊN MÔN : TIẾNG VIỆT - LỚP 2 Năm học 2024 - 2025 (Thời gian làm bài : 40 phút) Họ và tên học sinh: ...........................................................Lớp: ....................... .. Điểm đọc:(Đọc thành tiếng:............Đọc hiểu:..............); Điểm đọc chung:................. Điểm viết: Điểm chung:......( Điểm bằng chữ:.......................................................) Giáo viên coi chấm:...........................................................Chữ kí:................... . I. BÀI KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm) 1. Kiểm tra đọc thành tiếng (4 điểm) 2. Kiểm tra đọc hiểu kết hợp kiểm tra kiến thức tiếng Việt (6 điểm) Hai anh em Ngày xưa, có hai anh em mồ côi cha mẹ. Hằng ngày, anh lên rừng kiếm củi bán lấy tiền nuôi em. Cô em ở nhà chăm sóc mảnh vườn, ca hát, đùa vui với bầy chim nhỏ. Tiếng hát của cô bé được gió mang đi rất xa, lọt vào tai quỷ dữ. Quỷ tìm cách bắt cô bé và bầy chim, nhốt vào lồng sắt để hát cho nó nghe. Nhưng cô bé quyết không hát cho quỷ dữ. Quỷ bèn bỏ đói cô bé và bầy chim. Được tin em gái bị quỷ bắt, người anh vội lên đường đi cứu. Anh vượt qua bao núi cao, rừng rậm cuối cùng đến nơi quỷ nhốt em gái trên cây cao. Mặc gai đâm, gió quật, người anh gắng sức trèo lên ngọn cây, dùng dao chặt đứt nan lồng, giải thoát cho bầy chim và em gái. Mùa xuân lại đến. Núi rừng, thôn xóm lại rộn ràng lời ca tiếng hát của cô bé và bầy chim. ( Theo Hoàng Anh Đường) (Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất ) Câu 1:(M 1- 0.5 đ) Hằng ngày người anh phải làm gì để lấy tiền nuôi em? A. Chăm sóc mảnh vườn. B. Lên rừng kiếm củi. C. Cả hai việc nói trên. Câu 2: (M 1- 0.5 đ) Quỷ dữ bắt cô bé và bầy chim nhốt vào lồng sắt để làm gì? A. Để hát cho quỷ nghe. B. Để múa cho quỷ xem. C. Để chơi đùa với quỷ. Câu 3:(M 1- 0.5 đ) Người anh đã làm gì để giải thoát em gái và bầy chim? A. Vượt qua bao núi cao và rừng rậm. B, Trèo lên cây cao mặc gai đâm, gió quật. C, Đánh nhau với quỷ dữ. D, Dùng dao chặt đứt nan lồng sắt. Câu 4: (M 3-0. 5 đ) Câu chuyện ca ngợi điều gì? A. Tình cảm anh em thật đẹp. C. Tiếng hát tuyệt vời của người em. B. Sức mạnh vô dịch của người anh. Câu 5:(M 2- 0.5 đ) Câu : “Hằng ngày, anh lên rừng kiếm củi bán lấy tiền nuôi em.” là câu theo mẫu? A. Câu giới thiệu B. Câu nêu hoạt động C, Câu nêu đặc điểm.
  7. Câu 6:(M 2- 1đ)Gạch một gạch dưới từ chỉ sự vật, gạch hai gạch dưới từ chỉ đặc điểm trong các câu sau: - Nước da anh ngăm đen, khỏe khoắn. Dáng người anh nhỏ nhắn. Anh rất nhanh nhẹn và tháo vát. Câu 7:(M 3- 1 đ) a. Kể tên 5 món đồ chơi mà em yêu thích? . b. Đặt 1 câu nêu đặc điểm về 1 món đồ chơi đó của em. . .. Câu 8:(M 2- 0.5 đ) Điền dấu chấm, dấu chấm hỏi và dấu chấm than vào ô trống thích hợp. Trời nắng gắt, ong vẫn say sưa hút nhụy hoa Bướm bay qua hỏi: “Sao chị không nghỉ một chút ” Ong đáp: “Nắng thế này mật mới ngon, em ạ ” Bướm bảo: “ Em hiểu rồi Mật của chị quả là ngon tuyệt ” Câu 9:(M 3- 1 đ) Sắp xếp lại các từ ngữ để tạo thành câu nêu đặc điểm của đồ dùng học tập. a. mới tinh, còn thơm, quyển sách, mùi mực in. .. b. thân bút, như ngón út, tròn, của người lớn. . .
  8. II. Bài viết: 10 điểm 1.Chính tả (Nghe - viết) ( 4 điểm - Thời gian học sinh viết bài: 15 phút) Đồ chơi yêu thích. Viết: “ Tớ rất thích các dồ chơi .. Đồ chơi nào tớ cũng giữ gìn cẩn thận”. 2. Tập làm văn: 6 điểm Viết 3-4 tả một đồ dùng trong gia đình hoặc một đồ chơi mà em yêu thích.
  9. ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM MÔN TIẾNG VIỆT Lớp 2 Năm học : 2024-2025 I. Đọc: 10 điểm 1. Đọc thành tiếng 4 điểm GV kết hợp kiểm tra qua các tiết ôn tập cuối học kì. - GV ghi tên các bài tập đọc, đánh số trang vào phiếu để HS bắt thăm. HS đọc xong GV nêu câu hỏi gắn với nội dung bài đọc để HS trả lời. • HS đọc vừa đủ nghe, rõ ràng, tốc độ 40 tiếng/ 1 phút: 1 điểm. • Đọc đúng tiếng, từ không đọc sai quá 5 tiếng: 1 điểm. • Ngắt nghỉ hơi đúng các dấu câu, giữa các cụm từ: 1 điểm. • Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: 1 điểm. 2. Đọc hiểu: 6 điểm Câu 1(0.5đ) Câu 2(0.5đ) Câu 3(0.5đ) Câu 4(0.5đ) Câu 5(0.5đ) B A C A B Câu 6: 1 điểm Mỗi ý đúng 0.5 điểm Câu 7: 1 điểm Mỗi ý đúng 0.5 điểm Câu 8: 0.5 điểm Mỗi dấu câu điền đúng 0.1điểm Câu 9: 1 điểm Mỗi câu xếp đúng 0.5 điểm. II. Viết: Chính tả ( 4 điểm) - Viết đúng kiểu chữ, cỡ chữ :0,5đ - Đúng tốc độ, đúng chính tả 3đ - Trình bày sạch đẹp :0,5đ - Lưu ý :1 lỗi trừ 0.25đ 3. Tập làm văn ( 6 điểm) +Nội dung: 3.đ -HS viết được đoạn văn gồm các ý theo đúng yêu cầu nêu trong đề bài. +Kĩ năng: 3.đ - Kĩ năng viết chữ, viết đúng chính tả: 0.5đ - Kĩ năng dùng từ, đặt câu, diễn đạt: 2 đ - Sáng tạo: 0.5đ