Đề kiểm tra cuối học kì I Toán 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trung Kiên (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I Toán 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trung Kiên (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_toan_4_nam_hoc_2024_2025_truong_ti.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì I Toán 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trung Kiên (Có đáp án + Ma trận)
- PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH TRUNG KIÊN MÔN: TOÁN – Lớp 4 Năm học: 2024- 2025 (Thời gian làm bài: 40 phút) Họ và tên học sinh: ...............................................................Lớp: .......................... Điểm bằng số:.................... Điểm bằng chữ: ............................................................ Giáo viên coi chấm: ..................................................................Chữ kí:................... A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh vào chữ cái đứng trước ý trả lời đúng nhất: Câu 1: M1(0,5 điểm) Chữ số 8 trong số 987 123 có giá trị là: A. 87 123 B. 800 C. 800 000 D. 80 000 Câu 2: M1(0,5 điểm)Góc nào có số đo nhỏ nhất? A. Góc bẹt B. Góc vuông C. Góc nhọn D. Góc tù Câu 3: M2(0,5 điểm)Năm 1945, cách mạng tháng Tám thành công. Năm đó thuộc thể kỉ: A. X B. XX C. XI D. XXI Câu 4:M2(0,5 điểm)Số liền sau của số lẻ lớn nhất có sáu chữ số là: A. 999 999 B. 999 998 C.1 000 000 A. D. 999 000 Câu 5:M1(0,5 điểm)Hình thoi có đặc điểm gì? A. Có hai cặp cạnh dối diện song song B. Có hai cặp cạnh đối diện bằng nhau C. Có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau D. Có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn cạnh bằng nhau Câu 6:M1(0,5 điểm)Làm tròn số7 647 895 đến hàng trăm nghìn được số: A. 7 000 000 B. 7 600 000 C. 7 700 000 D. 7 650 000 B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 7:M1(1 điểm)Đặt tính rồi tính: a) 539 782 + 98 543 b)739 260 – 89 574 c) 936 385 x 6 83 280 : 9 ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... .........................................................................................................................................
- Câu 8: M2 (1 điểm)Điền số thích hợp vào chỗ chấm a) 5 tạ 2 yến = ..yến c) 500 năm = .thế kỉ b) 4020kg = tấn ..kg d) 6m2 5cm2 = cm2 Câu 9:M2 (2 điểm)Cho hình vẽ: B a) Nêu tên các góc tù có trong hình. ................................................................................................... A C ................................................................................................... ................................................................................................... E D ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... b) Nêu các cạnh vuông góc và các cặp cạnh song song có trong hình. ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... Câu 10: M2(2điểm)Một hình chữ nhật có nửa chu vi 16cm, biết chiều rộng kém chiều dài 4cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó. ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... Câu 11: M3 (1 điểm)Cho bốn chữ số: 0; 3; 5; 8. Hãy viết tất cả các số chẵn có bốn chữ số sao cho mỗi số đều có đủ bốn chữ số đã cho. ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... .........................................................................................................................................
- ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM A. TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng được 0,5 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án D C B C D B B. TỰ LUẬN Câu 7: (2 điểm) Mỗi phần đúng được 0,5 điểm a) 539 782 + 98 543 b) 739 260 – 89 574 c) 936 385 x 6 83 280 : 9 = 638 325 = 649 686 = 5 618 310 = 9 253 (dư 3) Câu 8: a) 5 tạ 2 yến = 52 yến c) 500 năm = 5 thế kỉ b) 4020kg = 4 tấn20kg d) 6m2 5cm2 = 60 005cm2 Câu 9: a) Góc tù đỉnh A; cạnh AB, AE B Góc tù đỉnh B; cạnh BA, BC Góc tù đỉnh C; cạnh CB, CD A C b) Các cặp cạnh vuông góc: EA và ED; DE và DC Các cặp cạnh song song: AE và CD E D Câu 10: (2 điểm) Chiều dài là : (16 + 4) : 2 = 10 (cm) 0,5 Chiều rộng là: 16 – 10 = 6 (cm) 0,5 Diện tích là : 10 x 6 = 60 (cm2) 0,5 Đáp số: 60cm2 0,5 Câu 11: (1 điểm) Các số thỏa mãn là: 3508; 3580; 3058; 3850; 5308; 5380; 5830; 5038; 8350; 8530.
- MA TRẬN Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Cộng Tổng TT Nội dung và số TN TL TN TL TN TL TN TL Tỉ lệ điểm điểm KQ KQ KQ KQ Số câu 2 1 3 Số tự Số điểm 1 0,5 1,5 1,5 15 nhiên Câu số 1; 6 4 Số và Các Số câu 1 1 1 3 1 phép phép tính Số điểm 1 2 1 4 tính với 4 40 số tự Câu số 7 10 11 nhiên Số câu 2 1 2 1 Hình Số điểm 1 2 1 2 3 30 Hình học học và Câu số 2; 5 9 2 đo Số câu 1 1 1 1 Đo lường Số điểm 0,5 1 0,5 1 1,5 15 lường Câu số 3 8 Tổng số câu 5 1 1 3 1 6 5 Tổng số điểm 2,5 1 0,5 5 1 3 7 10 100 Tỉ lệ 35 55 10 30 70

