Đề kiểm tra giữa học kì II Công nghệ 7 - Năm học 2024-2025 - Trường TH và THCS Chư Hreng (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì II Công nghệ 7 - Năm học 2024-2025 - Trường TH và THCS Chư Hreng (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_cong_nghe_7_nam_hoc_2024_2025_tru.pdf
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì II Công nghệ 7 - Năm học 2024-2025 - Trường TH và THCS Chư Hreng (Có đáp án + Ma trận)
- UBND THÀNH PHỐ KON TUM MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II TRƯỜNG TH&THCS CHƯ HRENG MÔN: CÔNG NGHỆ – LỚP 7 Năm học 2024 – 2025 (Thời gian 45 phút - Không kể thời gian phát đề) 1. Thời điểm kiểm tra: Giữa HKII 2. Thời gian làm bài: 45 phút 3. Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm kết hợp tự luận 4. Cấu trúc: + Tỉ lệ trắc nghiệm/tự luận: 70/30 + Phần trắc nghiệm: 7,0 điểm, (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 12 câu), mỗi câu 0,25 điểm. + Phần tự luận 3,0 điểm (2,0 điểm vận dụng và 1,0 điểm vận dụng cao) 5. Chi tiết khung ma trận Mức độ nhận TT Chương/ Đơn vị kiến thức thức Tổng số câu chủ đề hỏi % tổng Nhận Thông Vận dụng Vận dụng cao điểm biết hiểu thấp TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 1. Mở đầu 1.1. Vai trò, triển 2 5% 2 về chăn vọng của chăn nuôi (Câu 0,5 nuôi (2 1,2) 1 1.2. Các loại vật 7,5% tiết) 3 3 nuôi đặc trưng ở 0,75 nước ta (Câu 3,4,5) 1.3. Phương thức 2 1 2 1 15% chăn nuôi (Câu (Câu 1,5 6,7) 30) 2 2. Nuôi 2.1. Nuôi dưỡng, 3 3 35% 1 6 1 dưỡng, chăm sóc vật nuôi (Câu (Câu 3,5
- chăm sóc 8,9,10) 11,12, (Câu và phòng, 13) 29) trị bệnh 4 4 20% cho vật 2.2. Phòng, trị (Câu (Câu 8 2,0 nuôi bệnh cho vật nuôi 14,15,16 18,19, (7 tiết) ,17) 20,21) 2.3. Bảo vệ môi 4 3 17, 5% trường trong chăn (Câu (Câu 7 1,75 nuôi 22,23,24 26,27, ,25) 28) Số câu 16 12 1 1 28 2 30 câu Tỉ lệ (%) 40% 30% 20% 10% 100% 10 Tỉ lệ % chung 70% 30% 100% 100% 6. Bản đặc tả. Số câu hỏi theo mức độ nhận thức T Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt Nhận Thông Vận Vận T biết hiểu dụng dụng cao 1 Mở đầu 1.1. Vai trò, * Nhận biết: 2 về chăn của chăn nuôi - Trình bày được vai trò của chăn nuôi đối (Câu 1,2) nuôi với đời sống con người. 1.2. Các loại * Nhận biết: vật nuôi đặc - Nhận biết được một số vật nuôi được nuôi 3 trưng ở nước nhiều ở nước ta (gia súc, gia cầm ). (Câu 3,4,5) ta - Nhận biết được một số vật nuôi đặc trưng vùng miền ở nước ta (gia súc, gia cầm ). 1.3. Phương * Thông hiểu: 2 thức chăn - Hiểu được các phương thức chăn nuôi vật (Câu nuôi nuôi cho phù hợp. 6,7)
- Số câu hỏi theo mức độ nhận thức T Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt Nhận Thông Vận Vận T biết hiểu dụng dụng cao * Vận dụng cao: Dựa vào kiến thức được 1 học, đề xuất phương thức chăn nuôi phù hợp (Câu 30) cho một số đối tượng vật nuôi. 1.4. Ngành Nhận biết: 1 nghề trong - Trình bày được đặc điểm cơ bản của một số Câu 10 chăn nuôi ngành nghề phổ biến trong chăn nuôi. 2 2. Nuôi 2.1. Nuôi * Nhận biết: 3 dưỡng, dưỡng, chăm - Biết được vai trò, nhiệm vụ của chăn nuôi (Câu 8,9) chăm sóc sóc vật nuôi - Biết sự sinh trưởng của vật nuôi và phòng, * Thông hiểu: 3 trị bệnh - Trình bày được kĩ thuật nuôi, chăm sóc (Câu cho vật cho một loại vật nuôi phổ biến 11,12, nuôi - So sánh được kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc 13) vật nuôi non, vật nuôi đực giống và vật nuôi cái sinh sản. * Vận dụng thấp: 1 Vận dụng được kiến thức về nuôi dưỡng và (Câu 29) chăm sóc vật nuôi vào thực tiễn của gia đình, địa phương. 2.2. Phòng, trị * Nhận biết: 4 bệnh cho vật - Trình bày được vai trò của việc phòng, trị (Câu nuôi bệnh cho vật nuôi. 14,15,16, - Biết được các nguyên nhân chính gây bệnh 17) cho vật nuôi. 4 * Thông hiểu: (Câu
- Số câu hỏi theo mức độ nhận thức T Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt Nhận Thông Vận Vận T biết hiểu dụng dụng cao - Hiểu được ý nghĩa của các biện pháp, các kĩ 18,19, thuật phòng, trị bệnh cho một số loại vật nuôi 20,21) phổ biến. - Nêu được những việc cần làm và không nên làm để phòng bệnh cho vật nuôi. 2.3. Bảo vệ 4 môi trường * Nhận biết: (Câu trong chăn - Biết được các vai trò việc vệ sinh chuồng 22,23,24,25 nuôi trại trong chăn nuôi ) 3 * Thông hiểu: (Câu - Hiểu được những việc nên làm và không nên 26,27, làm đề bảo vệ môi trường trong chăn nuôi. 28) Tổng câu 16 12 1 1 Tổng điểm 4,0 3,0 2,0 1,0 Tỷ lệ 40% 30% 20% 10%
- UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II TRƯỜNG TH-THCS CHƯ HRENG NĂM HỌC 2024-2025 MÔN: CÔNG NGHỆ – LỚP 7 (Thời gian 45 phút - Không kể thời gian phát đề) I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm): Hãy chọn một phương án đúng trong các phương án A, B, C, D: Câu 1: Con vật nào dưới đây thường không cung cấp sức kéo? A. Trâu. B. Bò. C. Lợn. D. Ngựa. Câu 2: Vai trò cung cấp thực phẩm của chăn nuôi được thể hiện qua ví dụ nào sau đây? A. Gà, lợn, bò cung cấp thịt, trứng và sữa cho con người. B. Phân chuồng từ gia súc giúp cải tạo đất trồng. C. Lông cừu được dùng để dệt vải. D. Trâu được dùng để kéo cày trên đồng ruộng. Câu 3: Đặc điểm nào không phải là của vật nuôi đặc trưng vùng miền ở nước ta? A. Được nuôi tại một số địa phương nhất định. B. Được nuôi ở hầu hết các địa phương. C. Sản phẩm thơm ngon, được nhiều người yêu thích. D. Sản phẩm dễ bán, giá cao, góp phần đem lại thu nhập cao cho người lao động. Câu 4: Ở nước ta, những vật nuôi nào được nuôi nhiều trong chăn nuôi? A. Cá sấu, đà điểu, hổ, báo B. Cá voi, vịt, sư tử, hươu cao cổ C. Chó, mèo, rắn, khỉ D. Gà, lợn, trâu, bò Câu 5: Trong các sản phẩm chăn nuôi sau đây, sản phẩm nào không phải của bò? A. Trứng. B. Thịt. C. Sữa. D. Da. Câu 6: Những loại vật nuôi nào phù hợp với phương thức chăn nuôi chăn thả? A. Tằm. B. Lợn. C. Trâu bò. D. Thỏ Câu 7: Những loại vật nuôi nào phù hợp với phương thức nuôi công nghiệp? A. Trâu, bò. B. Gà, vịt, lợn. C. Ong. D. Cừu, dê Câu 8: Vai trò của chăn nuôi trong nền kinh tế gồm: A. cung cấp phương tiện di chuyển, sức kéo. B. cung cấp lương thực, thực phẩm. C. sản xuất vaccine. D. cung cấp phương tiện di chuyển, sức kéo, lương thực, thực phẩm và sản xuất vaccine. Câu 9: Mục đích cuối cùng của nhiệm vụ ngành chăn nuôi ở nước ta là để A. phát triển chăn nuôi toàn diện. B. đẩy mạnh chuyển giao tiến bộ kĩ thuật vào sản xuất. C. tăng nhanh về khối lượng và chất lượng sản phẩm chăn nuôi. D. tăng cường đầu tư cho nghiên cứu và quản lý. Câu 10: Nhiệm vụ của kĩ sư chăn nuôi là: A. chữa bệnh cho vật nuôi B. phòng bệnh cho vật nuôi C. khám bệnh cho vật nuôi D. chế biến thức ăn cho vật nuôi Câu 11: Lưu ý thứ nhất khi nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi là gì? A. Chuồng nuôi luôn sạch sẽ, khô ráo, thông thoáng, yên tĩnh. B. Giữ ấm cho vật nuôi, chăm sóc chu đáo.
- C. Cho con bú sữa đầu càng sớm càng tốt. D. Tập cho vật nuôi non ăn sớm thức ăn đủ chất dinh dưỡng. Câu 12: Trong các cách cho đực giống ăn sau đây, cách nào là đúng? A. Cho ăn vừa đủ, thức ăn chất lượng cao, giàu chất đạm. B. Cho ăn vừa đủ, thức ăn chất lượng cao, giàu lipid. C. Cho ăn tự do, thức ăn chất lượng cao, giàu chất đạm. D. Cho ăn tự do, thức ăn chất lượng cao, giàu chất lipid. Câu 13: Ba giai đoạn của lợn cái sinh sản lần lượt là giai đoạn A. mang thai → Giai đoạn hậu bị → Giai đoạn đẻ và nuôi con. B. hậu bị → Giai đoạn đẻ và nuôi con → Giai đoạn mang thai. C. hậu bị → Giai đoạn mang thai → Giai đoạn đẻ và nuôi con. D. mang thai → Giai đoạn đẻ và nuôi con → Giai đoạn hậu bị. Câu 14: Bệnh nào dưới đây do các vi sinh vật gây ra? A. Bệnh giun, sán. B. Bệnh cảm lạnh. C. Bệnh ve, rận. D. Bệnh gà rù. Câu 15: Khi bị bệnh, vật nuôi thường có những biểu hiện phổ biến nào sau đây? A. Nhanh nhẹn, linh hoạt. B. Bỏ ăn hoặc ăn ít. C. Nhanh lớn, đẻ nhiều. D. Thường xuyên đi lại. Câu 16: Có mấy nguyên nhân chính gây bệnh ở vật nuôi? A. 2. B. 1. C. 4. D. 3. Câu 17: Nguyên nhân nào dưới đây có thể gây dịch, bệnh cho vật nuôi? A. Chuồng trại không hợp vệ sinh. B. Không cho vật nuôi tiếp xúc với nguồn bệnh. C. Tiêm phòng vaccine đầy đủ cho vật nuôi. D. Cho vật nuôi ăn đầy đủ dinh dưỡng. Câu 18: Nếu thấy vật nuôi có hiện tượng bị dị ứng (phản ứng thuốc) khi tiêm vaccine thì phải A. tiếp tục theo dõi. B. tiêm vaccine trị bệnh cho vật nuôi. C. cho vật nuôi vận động để tạo ra khả năng miễn dịch. D. dùng thuốc chống dị ứng hoặc báo cho cán bộ thú y đến giải quyết kịp thời. Câu 19: Các bệnh có thể lây lan nhanh thành dịch, làm chết nhiều vật nuôi thường có nguyên nhân chính là A. do thời tiết không phù hợp. B. do vi khuẩn và virus. C. do thức ăn không đảm bảo vệ sinh. D. do chuồng trại không phù hợp. Câu 20: Một trong những nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi là A. tiêm vaccine. B. vệ sinh chuồng trại thường xuyên. C. môi trường chuồng trại quá nóng. D. môi trường thông thoáng. Câu 21: Bệnh có thể phát triển thành dịch là bệnh A. viêm dạ dày. B. dịch cúm gia cầm. C. kí sinh trùng. D. giun đũa ở gà. Câu 22: Chuồng nuôi gà thịt phải đảm bảo những điều kiện nào sau đây? A. Càng kín càng tốt, mát về mùa đông, ấm về mùa hè. B. Có độ ẩm cao, ấm về mùa đông, mát về mùa hè. C. Thông thoáng, ấm về mùa đông, mát về mùa hè.
- D. Có độ ẩm thấp, mát về mùa đông, ấm về mùa hè. Câu 23: Để đảm bảo chuồng gà được thông thoáng, xây tường như thế nào là phù hợp? A. Không cần xây gạch. B. Cao từ 0,5 m đến 0,6 m. C. Cao từ 1,0 m đến 2,0m. D. Xây cao đến mái (như nhà ở của người). Câu 24: Nếu nhiệt độ trong chuồng úm thích hợp với nhu cầu của cơ thể thì gà con sẽ có biểu hiện nào sau đây? A. Chụm lại thành đám ở dưới đèn úm. B. Tản ra, tránh xa đèn úm. C. Phân bố đều trên sàn, ăn uống và đi lại bình thường. D. Chụm lại một phía trong quây. Câu 25: Trong chăn nuôi gà thịt, việc thay lớp độn chuồng và làm tổng vệ sinh chuồng khi nào là phù hợp nhất? A. Sau khi nuôi được 1 tháng. B. Sau khi nuôi được 2 tháng. C. Sau khi nuôi được 3 tháng. D. Sau mỗi lứa gà. Câu 26: Hoạt động nào trong chăn nuôi có thể gây ô nhiễm môi trường? A. Thả rông vật nuôi, nuôi vật nuôi dưới gầm nhà sàn. B. Thường xuyên vệ sinh chuồng nuôi sạch sẽ. C. Thu chất thải để ủ làm phân hữu cơ. D. Xây hầm biogas để xử lí chất thải cho các trang trại chăn nuôi. Câu 27: Một trong những biện pháp chính để bảo vệ môi trường chăn nuôi là A. cho chó, mèo đi vệ sinh ở các bãi cỏ hoặc ven đường. B. vệ sinh chuồng nuôi, đưa chất thải chăn nuôi xuống ao hoặc sông, hồ. C. quy hoạch, đưa trại chăn nuôi ra xa khu dân cư. D. vứt xác vật nuôi bị chết ra bãi rác. Câu 28: Vệ sinh môi trường sống của vật nuôi là làm những công việc gì? A. Vệ sinh chuồng, máng ăn, nước uống. B. Vệ sinh chuồng, tắm, chải. C. Vận động hợp lí. D. Tắm, chải, vệ sinh thức ăn. II. TỰ LUẬN ( 3,0 điểm) Câu 29: (2,0 điểm). Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non ta cần chú ý những vấn đề gì? Câu 30: (1,0 điểm). Ở địa phương em người ta thường lựa chọn phương thức chăn nuôi nào đối với gà, lợn, bò,..? Vì sao? -------------Hết--------------
- UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐÁN ÁN KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TRƯỜNG TH-THCS CHƯ HRENG NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: CÔNG NGHỆ – LỚP 7 I. HƯỚNG DẪN CHUNG 1. Trắc nghiệm: Chấm theo đáp án, mỗi đáp án đúng đạt 0,25 điểm 2. Tự luận: Học sinh trả lời đúng nhưng diễn đạt cách khác vẫn đạt điểm tối đa. II. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM 1. Trắc nghiệm: (7,0 điểm) MÃ ĐỀ 01 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Đáp C A B D A C B D C D B A C D án Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 Đáp B C A D B C B C B C D A C A án MÃ ĐỀ 02 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Đáp C B D C D C B B C A A D D A án Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 Đáp B A C C C B A C A B C B C D án MÃ ĐỀ 03 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Đáp A C C A B D C D C A B B C D án Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 Đáp B C D A D A B B C A C A B C án MÃ ĐỀ 04 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Đáp B B C D D A D A B C C B D C án Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 Đáp D C A B B C D C A B C B C A án 2. Tự luận: (3,0 điểm)
- Câu Đáp án Điểm Câu 29 * Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non cần chú ý: 2,0 điểm - Giữ ấm cho cơ thể. 0,25 - Nuôi vật nuôi mẹ tốt để có nhiều sữa chất lượng tốt cho đàn con. 0,25 - Cho bú sữa đầu có đủ chất dinh dưỡng và kháng thể (chất chống 0,25 bệnh). - Tập cho vật nuôi non ăn sớm với các loại thức ăn có đủ chất dinh 0,5 dưỡng để bổ sung sự thiếu hụt chất dinh dưỡng trong sữa mẹ. - Cho vật nuôi vận động và tiếp xúc với nhiều ánh sáng ( nhất là ánh 0,5 sáng buổi sớm) - Giữ vệ sinh, phòng bệnh cho vật nuôi non. 0,25 Câu 30 * Địa phương nơi em sinh sống thường sử dụng phương thức chăn 1,0 điểm nuôi nông hộ đối với: gà, lợn, bò,.. 0,5 * Vì: Chăn nuôi nông hộ là phương thức chăn nuôi khá phổ biến ở 0,5 địa phương em, người dân chăn nuôi tại hộ gia đình với số lượng vật nuôi ít. Phương thức chăn nuôi này có chi phi đầu tư chuồng trại thấp, phù hợp với kinh tế gia đình. Chư Hreng, ngày 24 tháng 03 năm 2025 Duyệt của CM trường TTCM GVBM Nguyễn Thị Lưu Giang Lê Thị Thanh Tâm

