35 Câu hỏi trắc nghiệm Tin học 9

docx 3 trang vantien 13/09/2025 2290
Bạn đang xem tài liệu "35 Câu hỏi trắc nghiệm Tin học 9", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docx35_cau_hoi_trac_nghiem_tin_hoc_9.docx

Nội dung tài liệu: 35 Câu hỏi trắc nghiệm Tin học 9

  1. Câu 1: Các thành phần chủ yếu của mạng máy tính là: A. Máy in (Printer), bộ chuyển mạch (swich), hub B. Thiêt bị nối mạng, môi trường truyền dẫn, các máy tính. C. Thiết bị nối mạng, các cab nối mạng, thiết bị đầu cuối, các máy tính. D. Thiêt bị nối mạng, môi trường truyền dẫn, thiết bị đầu cuối, giao thức truyền thông. Câu 2: Việc ứng dụng tin học trong xã hội có lợi ích: A. Phát triển kinh tế và xã hội B. Tiếp cận được thông tin C. Làm tăng hiệu quả sản xuất, cung cấp dịch vụ và quản lý D. Thay đổi phong cách sống Câu 3: Em đang học đại học ở Nha Trang nhưng em lại muốn cùng lúc học thêm một trường nữa ở TP.HCM. Để học được 2 trường em sẽ dùng dịch vụ nào trên Internet ? A. Đào tạo qua mạng. B. Char trên mạng xã hội. C. Hội thảo trực tuyến. D. Đặt vé máy bay. Câu 4: Thư điện tử là . A. dịch vụ thương mại trên Internet. B. ứng dụng của Internet chỉ cho phép gửi thư trên mạng máy tính. C. ứng dụng của Internet chỉ cho phép nhận thư trên mạng máy tính. D. ứng dụng của Internet cho phép gửi và nhận thư trên mạng máy tính. Câu 5: Trang chủ là: A.Trang cuối của Website B. Trang thứ 2 của website C. Không có. D. Trang đầu tiên của website Câu 6: Đâu không phải là địa chỉ của website trong các đáp án sau? A. www.edu.net.vn B. Vi.wikipedia.org C. [email protected] D. www.nasa.net Câu 7: Lợi ích của mạng đem lại là A. Dùng chung máy tính với các người khác. B. Dùng chung dữ liệu, dung chung các thiết bị phần cứng, phần mềm, trao đổi thông tin. C. Tạo môi trường chia sẻ tài nguyên và quản lý mua bán. D. Một đáp án khác. Câu 8: Thông tin trên Internet được tổ chức dưới dạng: A. Văn bản. B. Các trang web. C. Các file âm thanh. D. Ngôn ngữ máy Câu 9: Virus làm tiêu tốn tài nguyên hệ thống có thể gây cho máy tính hiện tượng nào? A. Ẩn tệp tin B. Chạy chậm, treo máy, tắt máy C. Mất hoặc hỏng các tệp dữ liệu D. Mã hóa dữ liệu quan trọng Câu 10: Em muốn máy tính của mình được kết nối Internet, trước tiên em cần phải.... A. Đăng kí với nhà cung cấp dịch vụ Internet... B. Mua bộ chuyển mạch. C. Mua thêm máy tính. D. Đăng kí với bưu điện Câu 11: Thế nào là ngôn ngữ siêu văn bản? A. Là ngôn ngữ siêu lập trình do Microsoft viết ra. B. Là văn bản tích hợp văn bản, hình ảnh, âm thanh, video, và các liên kết tới các siêu liên kết khác. C. Là ngôn ngữ dùng giao tiếp giữa các máy tính trong mạng. D. Là ngôn ngữ dùng giao tiếp giữa người với máy tính. Câu 12: Trong các địa chỉ dưới đây, địa chỉ nào là địa chỉ thư điện tử? A. www.dantri.com.vn B. www.vnexpress.net C. [email protected] D. www.LAMSON.com.vn Câu 13: Để lưu một hình ảnh trên trang web ta chọn lệnh nào sau đây? A. Save Frame As... B. Save Link... C. Save Page As D. Save Image As ‘ Ơ;Câu 14: Các dịch vụ nào sau đây không là dịch vụ trên internet? A. Thư điện tử B. Tìm kiếm t hông tin trên internet C. Chuyển phát nhanh D. Hội thảo trực tuyến
  2. Câu 15: Một địa chỉ thư điện tử thường có dạng: A. @ B. @ C. @ D. @ Câu 16: Virut máy tính là: A. Virut sinh học lây lan qua việc sử dụng chung bàn phím. B. Chương trình máy tính mô tả hoạt động của virut. C. Chương trình máy tính hoạt động cả khi tất máy D. Chương trình máy tính có khả năng tự lây lan nhằm phá hoại hoặc lấy cắp thông tin. Câu 17: Các nội dung trên trang chiếu được gọi ngắn gọn là: A. Văn bản B. Đối tượng C. Âm thanh D. Hình ảnh, phim Câu 18: Lưu bài trình chiếu: A. View  Save B. File  Save As C. File  Save D. Tools  Save Câu 19: Để thêm một trang chiếu mới, ta thực hiện thao tác: A. Insert  Newslide B. Insert  Picture C. Home  Newslide D. Home  Picture Câu 20: Cách tạo màu nền đơn sắc cho nhiều trang chiếu: A. Chọn trang chiếu  Chọn Design/ Background  Chọn Fill/ Solid Fill  Chọn màu nền  nháy nút Apply to All. B. Chọn trang chiếu  Chọn Design/ Background  Chọn Fill/ Gradient fill  Chọn màu nền  nháy nút Apply to All. C. Chọn trang chiếu  Chọn Design/ Background  Chọn Fill/ Gradient fill  Chọn màu nền  nháy nút Close. D. Chọn trang chiếu  Chọn Design/ Background  Chọn Fill/ Solid Fill  Chọn màu nền  nháy nút Close. Câu 21: Cách tạo màu nền chuyển màu cho một trang chiếu: A. Chọn trang chiếu  Chọn Design/ Background  Chọn Fill/ Solid Fill  Chọn màu nền  nháy nút Apply to All. B. Chọn trang chiếu  Chọn Design/ Background  Chọn Fill/ Gradient fill  Chọn màu nền  nháy nút Apply to All. C. Chọn trang chiếu  Chọn Design/ Background  Chọn Fill/ Gradient fill  Chọn màu nền  nháy nút Close. D. Chọn trang chiếu  Chọn Design/ Background  Chọn Fill/ Solid Fill  Chọn màu nền  nháy nút Close Câu 22: Để chèn hình ảnh bằng lệnh vào trang chiếu, ta thực hiện: A. Insert  Picture B. Format  Picture C. Home  Picture D. View  Picture Câu 23: Trình chiếu bài trình chiếu ngoài dùng Slide show  view show, ta còn dùng phím: A. F1 B. F3 C. F7 D. F5 Câu 24: Để đưa 1 hình ảnh lên lớp trên cùng ta nháy chuột phải vào hình ảnh chọn: A. B. C. D. Câu 25: Để chuyển 1 hình ảnh xuống dưới 1 lớp ta nháy chuột phải vào hình ảnh chọn: A. B. C. D. Câu 26: Lệnh nào sau đây để tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu? A. Hide slide B. Animations C. Slide show D. Transitions Câu 27: Lệnh nào sau đây để tạo hiệu ứng cho từng đối tượng trên trang chiếu?
  3. A. Hide slide B. Animations C. Slide show D. Transitions Câu 28: Muốn xóa hình ảnh chèn vào, ta chọn hình ảnh và thực hiện: A. Nháy chuột phải Delete B. Nháy chuột phải  Insert C. Nháy chuột trái  Insert D. Nháy chuột trái  Delete Câu 29: Một bài trình chiếu được chèn vào bao nhiêu trang chiếu? A. 1 B. 2 C. Không giới hạn D. 3 Câu 30: Hình ảnh được chọn sẽ: A. Thay đổi kích thước B. Thay đổi vị trí C. Thay đổi thứ tự hình ảnh D. Thay đổi vị trí, kích thước hình ảnh Câu 31: Biểu tượng nào sau đây có tác dụng hiển thị bài trình chiếu ở chế độ sắp xếp? A. B. C. D. Câu 16: Muốn thoát khỏi chế độ trình chiếu, ta nhấn phím : A. Phím F12 B. Phím F5 C. Phím F2 D. Phím ESC. Câu 32: Tên phần mềm nào sau đây là phần mềm trình chiếu? A. Microsoft Excel B. Microsoft Access C. Microsoft Word D. Microsoft Powerpoint Câu 33: Nội dung trên trang chiếu có thể là các dạng nào? A. Văn bản B. Hình ảnh, âm thanh C. Biểu đồ D. Cả A,B,C đều đúng Câu 34: Câu nào đúng trong các câu sau đây? A. Nội dung quan trọng nhất trên các trang chiếu là thông tin dạng văn bản. B. Khi khởi động phần mềm trình chiếu, rất nhiều trang chiếu mới được tạo và hiển thị. C. Các thao tác soạn thảo nội dung trong khung văn bản trên trang chiếu tương tự như trong chương trình soạn thảo văn bản. D. Sau khi soạn thảo nội dung trên trang chiếu ta không thể chỉnh sửa, sao chép và gõ chữ có dấu của tiếng việt như trong chương trình soạn thảo văn bản. Câu 35: Em có thể thực hiện thao tác nào sau đây đối với hình ảnh được chèn vào trang chiếu? A. Thay đổi vị trí hình ảnh B. Thay đổi kích thước hình ảnh C. Thay đổi thứ tự hình ảnh D. Tất cả các thao tác trên đều thực hiện được.