Đề kiểm tra giữa học kì II Tin học 9 - Năm học 2024-2025 - Trường TH và THCS Chư Hreng (Có đáp án + Ma trận)

pdf 13 trang vantien 17/08/2025 2460
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì II Tin học 9 - Năm học 2024-2025 - Trường TH và THCS Chư Hreng (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_tin_hoc_9_nam_hoc_2024_2025_truon.pdf

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì II Tin học 9 - Năm học 2024-2025 - Trường TH và THCS Chư Hreng (Có đáp án + Ma trận)

  1. UBND THÀNH PHỐ KON TUM KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II TRƯỜNG TH VÀ THCS CHƯ HRENG Năm học 2024-2025 Môn: TIN HỌC, LỚP 9 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) 1. KHUNG MA TRẬN Tổng Mức độ nhận thức % điểm Chương/chủ TT Nội dung/đơn vị kiến thức Vận đề Thông Nhận biết Vận dụng dụng hiểu cao 1 Chủ đề E. 100% Sử dụng bảng tính điện tử 8 TN 4 TN Ứng dụng tin 2 TH 1 TH (10 điểm) học nâng cao 1 TH 2 TH Tổng câu 9 6 2 1 18 Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
  2. 2. BẢNG ĐẶC TẢ Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Chương/ Nội dung/Đơn TT Mức độ đánh giá Nhận Thông Vận Vận Chủ đề vị kiến thức biết hiểu dụng dụng cao 1 Chủ đề E. Sử dụng bảng Nhận biết Ứng dụng tính điện tử - Biết công dụng của phần mềm bảng tính tin học nâng cao C1(TH) - Biết được công cụ xác thực dữ liệu (Data Validation) của phần mềm bảng tính. C1,2,3,4 (TN) - Biết hàm đếm theo điều kiện COUNTIF, hàm tính tổng theo điều kiện SUMIF, hàm điều kiện IF trong phần mềm bảng tính.C5,8,11,12 (TN) Thông hiểu - Giải thích được một số điều kiện xác thực 8 TN 4 TN dữ liệu của phần mềm bảng tính. C2 (TH) 2 TH 1 TH - Giải thích được cách thực hiện của các hàm 1TH 2TH COUNTIF, SUMIF, IF. C6,7,9,10 (TN). C3 (TH) Vận dụng - Vận dụng được các kiến thức đã học của chủ đề E để giải quyết được vấn đề bài toán đưa ra. C4(TH) Vận dụng cao Thực hiện được dự án sử dụng bảng tính điện tử góp phần giải quyết một bài toán liên quan đến quản lí tài chính, dân số, Ví dụ: quản lí chi tiêu của gia đình, quản lí thu chi quỹ lớp. C5(TH) Tổng 8 TN 4 TN 2 TH 1 TH 1TH 2TH
  3. Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% Tỉ lệ chung 70% 30%
  4. UBND THÀNH PHỐ KON TUM KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II TRƯỜNG TH VÀ THCS CHƯ HRENG Năm học: 2024-2025 Môn: TIN HỌC, LỚP 9 Họ tên: .. Thời gian: 12 phút (không kể thời gian phát đề) Lớp: .. ĐỀ 01 Điểm Lời phê của giáo viên I. TRẮC NGHIỆM(3,0 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu dưới đây: Câu 1: Công cụ xác thực dữ liệu có chức năng năng gì? A. Kiểm tra độ chính xác của dữ liệu khi nhập vào ô tính. B. Hạn chế loại dữ liệu hoặc giá trị của dữ liệu khi nhập vào ô tính. C. Xác thực danh tính người sử dụng phần mềm. D. Loại bỏ dữ liệu sai khỏi bảng tính. Câu 2: Ý nghĩa của kiểu dữ liệu Decimal trong hình dưới đây là gì? A. Số nguyên – ô tính chỉ chấp nhận các số nguyên. B. Ngày tháng – ô tính chỉ chấp nhận dữ liệu ngày tháng. C. Số thập phân – ô tính chỉ chấp nhận các số thập phân. D. Thời gian – ô tính chỉ chấp nhận dữ liệu thời gian. Câu 3: Ý nghĩa của Custom trong hình ở câu 2 là gì? A. Bất kì giá trị nào. C. Độ dài văn bản - hạn chế độ dài văn bản B. Tuỳ chỉnh - công thức tuỳ chỉnh. D. Danh sách - chọn dữ liệu từ danh sách Câu 4: Để nhập nội dung thông báo lỗi khi nhập dữ liệu, em chọn thẻ nào trong hộp thoại Data Validation? A. Thẻ Error Message. B. Thẻ Input Message. C. Thẻ Error Alert. D. Thẻ Input Error. Câu 5: Trong công thức chung của COUNTIF, tham số criteria có ý nghĩa gì? A. Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm. B. Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi range. C. Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ. D. Điều kiện xác thực dữ liệu để tạo bảng tính. Câu 6: Công thức tính để đếm số ô trong vùng C1:C6 chứa từ “Lớp” là A. =COUNT(C1:C6," Lớp "). B. =COUNTIF(C1:C6, Lớp). C. =COUNTIF(C1:C6,"Lớp"). D. =COUNT(C1:C6, Lớp). Câu 7: Công thức tính để đếm số ô trong vùng A2:A8 chứa giá trị số nhỏ hơn 500 là A. =COUNTIF(A2:A8," 500"). C. =COUNTIF(A2:A8,>500). D. =COUNTIF(A2:A8,<500). Câu 8: Hàm nào trong Excel dùng để tính tổng giá trị của những ô thoả mãn một điều kiện nào đó? A. SUM. B. COUNTIF. C. IF. D. SUMIF. Câu 9: Công thức tính tổng các giá trị nhỏ hơn 100 trong vùng B2:B6 là A. =SUMIF(B2:B6,“<100”). B. =SUM(B2:B6,“<100”).
  5. C. =SUMIF(B2:B6,“>100”). D. =SUMIF(B2:B6,<100). Câu 10: Công thức tính tổng các giá trị trong vùng C4:C10 với các ô tương ứng trong vùng A4:A10 có giá trị là “Cây” là A. =IF(C4:C10,“ Cây”,A4:A10). B. =SUMIF(A4:A10, Cây,C4:C10). C. =SUM(A4:A10,“Cây”,C4:C10). D. =SUMIF(A4:A10,“Cây”,C4:C10). Câu 11: Trong công thức chung của IF, tham số value_if_false có ý nghĩa gì? A. Phạm vi chứa các ô tính cần để đếm. B. Điều kiện kiểm tra. C. Giá trị trả về nếu điều kiện là đúng. D. Giá trị trả về nếu điều kiện là sai. Câu 12: Trong công thức chung của IF, tham số logical_test có ý nghĩa gì? A. Điều kiện kiểm tra. B. Giá trị trả về nếu điều kiện là sai. C. Giá trị trả về nếu điều kiện đúng. D. Phạm vi chứa giá trị cần tính tổng.
  6. UBND THÀNH PHỐ KON TUM KIỂM TRA. ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II TRƯỜNG TH VÀ THCS CHƯ HRENG Năm học: 2024-2025 Môn: TIN HỌC, LỚP 9 Họ tên: .. Thời gian: 12 phút (không kể thời gian phát đề) Lớp: .. ĐỀ 02 Điểm Lời phê của giáo viên I. TRẮC NGHIỆM(3,0 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu dưới đây: Câu 1: Để nhập nội dung thông báo lỗi khi nhập dữ liệu, em chọn thẻ nào trong hộp thoại Data Validation? A. Thẻ Error Message. B. Thẻ Input Message. C. Thẻ Error Alert. D. Thẻ Input Error. Câu 2: Công thức tính tổng các giá trị nhỏ hơn 100 trong vùng B2:B6 là A. =SUMIF(B2:B6,“<100”). B. =SUM(B2:B6,“<100”). C. =SUMIF(B2:B6,“>100”). D. =SUMIF(B2:B6,<100). Câu 3: Trong công thức chung của IF, tham số logical_test có ý nghĩa gì? A. Điều kiện kiểm tra. B. Giá trị trả về nếu điều kiện là sai. C. Giá trị trả về nếu điều kiện đúng. D. Phạm vi chứa giá trị cần tính tổng. Câu 4: Công cụ xác thực dữ liệu có chức năng năng gì? A. Kiểm tra độ chính xác của dữ liệu khi nhập vào ô tính. B. Hạn chế loại dữ liệu hoặc giá trị của dữ liệu khi nhập vào ô tính. C. Xác thực danh tính người sử dụng phần mềm. D. Loại bỏ dữ liệu sai khỏi bảng tính. Câu 5: Ý nghĩa của kiểu dữ liệu Decimal trong hình dưới đây là gì? A. Số nguyên – ô tính chỉ chấp nhận các số nguyên. B. Ngày tháng – ô tính chỉ chấp nhận dữ liệu ngày tháng. C. Số thập phân – ô tính chỉ chấp nhận các số thập phân. D. Thời gian – ô tính chỉ chấp nhận dữ liệu thời gian. Câu 6: Ý nghĩa của Custom trong hình ở câu 2 là gì? A. Bất kì giá trị nào. C. Độ dài văn bản - hạn chế độ dài văn bản B. Tuỳ chỉnh - công thức tuỳ chỉnh. D. Danh sách - chọn dữ liệu từ danh sách Câu 7: Trong công thức chung của IF, tham số value_if_false có ý nghĩa gì? A. Phạm vi chứa các ô tính cần để đếm. B. Điều kiện kiểm tra. C. Giá trị trả về nếu điều kiện là đúng. D. Giá trị trả về nếu điều kiện là sai. Câu 8: Công thức tính để đếm số ô trong vùng A2:A8 chứa giá trị số nhỏ hơn 500 là A. =COUNTIF(A2:A8," 500"). C. =COUNTIF(A2:A8,>500). D. =COUNTIF(A2:A8,<500). Câu 9: Công thức tính tổng các giá trị trong vùng C4:C10 với các ô tương ứng trong vùng A4:A10 có giá trị là “Cây” là A. =IF(C4:C10,“ Cây”,A4:A10). B. =SUMIF(A4:A10, Cây,C4:C10). C. =SUM(A4:A10,“Cây”,C4:C10). D. =SUMIF(A4:A10,“Cây”,C4:C10).
  7. Câu 10: Công thức tính để đếm số ô trong vùng C1:C6 chứa từ “Lớp” là A. =COUNT(C1:C6," Lớp "). B. =COUNTIF(C1:C6, Lớp). C. =COUNTIF(C1:C6,"Lớp"). D. =COUNT(C1:C6, Lớp). Câu 11: Trong công thức chung của COUNTIF, tham số criteria có ý nghĩa gì? A. Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm. B. Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi range. C. Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ. D. Điều kiện xác thực dữ liệu để tạo bảng tính. Câu 12: Hàm nào trong Excel dùng để tính tổng giá trị của những ô thoả mãn một điều kiện nào đó? A. SUM. B. COUNTIF. C. IF. D. SUMIF.
  8. UBND THÀNH PHỐ KON TUM KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II TRƯỜNG TH VÀ THCS CHƯ HRENG Năm học: 2024-2025 Môn: TIN HỌC, LỚP 9 Họ tên: .. Thời gian: 12 phút (không kể thời gian phát đề) Lớp: .. ĐỀ 03 Điểm Lời phê của giáo viên I. TRẮC NGHIỆM(3,0 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu dưới đây:Câu Câu 1: Công thức tính tổng các giá trị nhỏ hơn 100 trong vùng B2:B6 là A. =SUMIF(B2:B6,“<100”). B. =SUM(B2:B6,“<100”). C. =SUMIF(B2:B6,“>100”). D. =SUMIF(B2:B6,<100). Câu 2: Công thức tính tổng các giá trị trong vùng C4:C10 với các ô tương ứng trong vùng A4:A10 có giá trị là “Cây” là A. =IF(C4:C10,“ Cây”,A4:A10). B. =SUMIF(A4:A10, Cây,C4:C10). C. =SUM(A4:A10,“Cây”,C4:C10). D. =SUMIF(A4:A10,“Cây”,C4:C10). Câu 3: Công thức tính để đếm số ô trong vùng C1:C6 chứa từ “Lớp” là A. =COUNT(C1:C6," Lớp "). B. =COUNTIF(C1:C6, Lớp). C. =COUNTIF(C1:C6,"Lớp"). D. =COUNT(C1:C6, Lớp). Câu 4: Công thức tính để đếm số ô trong vùng A2:A8 chứa giá trị số nhỏ hơn 500 là A. =COUNTIF(A2:A8," 500"). C. =COUNTIF(A2:A8,>500). D. =COUNTIF(A2:A8,<500). Câu 5: Trong công thức chung của IF, tham số logical_test có ý nghĩa gì? A. Điều kiện kiểm tra. B. Giá trị trả về nếu điều kiện là sai. C. Giá trị trả về nếu điều kiện đúng. D. Phạm vi chứa giá trị cần tính tổng. Câu 6: Hàm nào trong Excel dùng để tính tổng giá trị của những ô thoả mãn một điều kiện nào đó? A. SUM. B. COUNTIF. C. IF. D. SUMIF. Câu 7: Ý nghĩa của Custom trong hình ở câu 2 là gì? A. Bất kì giá trị nào. C. Độ dài văn bản - hạn chế độ dài văn bản B. Tuỳ chỉnh - công thức tuỳ chỉnh. D. Danh sách - chọn dữ liệu từ danh sách Câu 8: Trong công thức chung của COUNTIF, tham số criteria có ý nghĩa gì? A. Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm. B. Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi range. C. Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ. D. Điều kiện xác thực dữ liệu để tạo bảng tính. Câu 9: Ý nghĩa của kiểu dữ liệu Decimal trong hình dưới đây là gì? A. Số nguyên – ô tính chỉ chấp nhận các số nguyên. B. Ngày tháng – ô tính chỉ chấp nhận dữ liệu ngày tháng. C. Số thập phân – ô tính chỉ chấp nhận các số thập phân. D. Thời gian – ô tính chỉ chấp nhận dữ liệu thời gian. Câu 10: Trong công thức chung của IF, tham số value_if_false có ý nghĩa gì?
  9. A. Phạm vi chứa các ô tính cần để đếm. B. Giá trị trả về nếu điều kiện là sai. C. Điều kiện kiểm tra. D. Giá trị trả về nếu điều kiện là đúng. Câu 11: Để nhập nội dung thông báo lỗi khi nhập dữ liệu, em chọn thẻ nào trong hộp thoại Data Validation? A. Thẻ Error Message. B. Thẻ Input Message. C. Thẻ Error Alert. D. Thẻ Input Error. Câu 12: Công cụ xác thực dữ liệu có chức năng năng gì? A. Kiểm tra độ chính xác của dữ liệu khi nhập vào ô tính. B. Hạn chế loại dữ liệu hoặc giá trị của dữ liệu khi nhập vào ô tính. C. Xác thực danh tính người sử dụng phần mềm. D. Loại bỏ dữ liệu sai khỏi bảng tính.
  10. UBND THÀNH PHỐ KON TUM KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II TRƯỜNG TH VÀ THCS CHƯ HRENG Năm học: 2024-2025 Môn: TIN HỌC, LỚP 9 Họ tên: .. Thời gian: 12 phút (không kể thời gian phát đề) Lớp: .. ĐỀ 04 Điểm Lời phê của giáo viên I. TRẮC NGHIỆM(3,0 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu dưới đây: Câu 1: Hàm nào trong Excel dùng để tính tổng giá trị của những ô thoả mãn một điều kiện nào đó? A. SUM. B. COUNTIF. C. IF. D. SUMIF. Câu 2: Công cụ xác thực dữ liệu có chức năng năng gì? A. Kiểm tra độ chính xác của dữ liệu khi nhập vào ô tính. B. Hạn chế loại dữ liệu hoặc giá trị của dữ liệu khi nhập vào ô tính. C. Xác thực danh tính người sử dụng phần mềm. D. Loại bỏ dữ liệu sai khỏi bảng tính. Câu 3: Trong công thức chung của IF, tham số value_if_false có ý nghĩa gì? A. Phạm vi chứa các ô tính cần để đếm. B. Điều kiện kiểm tra. C. Giá trị trả về nếu điều kiện là đúng. D. Giá trị trả về nếu điều kiện là sai. Câu 4: Công thức tính tổng các giá trị trong vùng C4:C10 với các ô tương ứng trong vùng A4:A10 có giá trị là “Cây” là A. =IF(C4:C10,“ Cây”,A4:A10). B. =SUMIF(A4:A10, Cây,C4:C10). C. =SUM(A4:A10,“Cây”,C4:C10). D. =SUMIF(A4:A10,“Cây”,C4:C10). Câu 5: Ý nghĩa của kiểu dữ liệu Decimal trong hình dưới đây là gì? A. Số nguyên – ô tính chỉ chấp nhận các số nguyên. B. Ngày tháng – ô tính chỉ chấp nhận dữ liệu ngày tháng. C. Thời gian – ô tính chỉ chấp nhận dữ liệu thời gian. D. Số thập phân – ô tính chỉ chấp nhận các số thập phân. Câu 6: Công thức tính tổng các giá trị nhỏ hơn 100 trong vùng B2:B6 là A. =SUMIF(B2:B6,“<100”). B. =SUM(B2:B6,“<100”). C. =SUMIF(B2:B6,“>100”). D. =SUMIF(B2:B6,<100). Câu 7: Công thức tính để đếm số ô trong vùng C1:C6 chứa từ “Lớp” là A. =COUNT(C1:C6," Lớp "). B. =COUNTIF(C1:C6, Lớp). C. =COUNTIF(C1:C6,"Lớp"). D. =COUNT(C1:C6, Lớp). Câu 8: Để nhập nội dung thông báo lỗi khi nhập dữ liệu, em chọn thẻ nào trong hộp thoại Data Validation? A. Thẻ Error Message. B. Thẻ Input Message. C. Thẻ Error Alert. D. Thẻ Input Error. Câu 9: Ý nghĩa của Custom trong hình ở câu 2 là gì? A. Bất kì giá trị nào. C. Độ dài văn bản - hạn chế độ dài văn bản B. Tuỳ chỉnh - công thức tuỳ chỉnh. D. Danh sách - chọn dữ liệu từ danh sách
  11. Câu 10: Công thức tính để đếm số ô trong vùng A2:A8 chứa giá trị số nhỏ hơn 500 là A. =COUNTIF(A2:A8," 500"). C. =COUNTIF(A2:A8,>500). D. =COUNTIF(A2:A8,<500). Câu 11: Trong công thức chung của IF, tham số logical_test có ý nghĩa gì? A. Điều kiện kiểm tra. B. Giá trị trả về nếu điều kiện là sai. C. Giá trị trả về nếu điều kiện đúng. D. Phạm vi chứa giá trị cần tính tổng. Câu 12: Trong công thức chung của COUNTIF, tham số criteria có ý nghĩa gì? A. Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm. B. Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ. C. Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi range. D. Điều kiện xác thực dữ liệu để tạo bảng tính.
  12. UBND THÀNH PHỐ KON TUM KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II TRƯỜNG TH VÀ THCS CHƯ HRENG Năm học: 2024-2025 Môn: TIN HỌC, LỚP 9 Thời gian: 33 phút (không kể thời gian phát đề) II. THỰC HÀNH (7,0 điểm): Cho bảng tính sau: Câu 1. Em hãy nhập bảng tính như hình dưới đây và lưu kết quả bài làm với tên và lớp em đang học trên Destop. Câu 2. Em hãy sử dụng công cụ xác thực dữ liệu để nhập dữ liệu cho cột B (Loại cây). Câu 3. Em hãy sử dụng công thức thích hợp để tính Số tiền cần chi cho việc trồng cây của các thôn ở trong cột E (Số tiền)? Câu 4. Dùng hàm để xác định mỗi loại cây được bao nhiêu thôn lựa chọn ở cột I (Số lượt chọn)? Câu 5. Dựa vào kết quả ở cột E em hãy dùng hàm để tổng kết xem số tiền chi cho thôn nào nhiều hay ít ở cột F (Tổng kết) với yêu cầu nếu Số tiền >7000 000 thì đưa ra nhận xét là Nhiều quá, ngược lại thì đưa ra nhận xét Ít quá Câu 6. Em hãy dùng hàm hoặc công thức thích hợp để tính Tổng tiền cần chi cho việc mua mỗi loại cây ở các thôn ở trong cột J (Tổng tiền).
  13. UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II TRƯỜNG TH VÀ THCS CHƯ HRENG Năm học: 2024-2025 Môn: TIN HỌC, LỚP 9 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đề 01 B C B C B C A D A D D A Đề 02 C A A B C B D A D C B D Đề 03 A D C A A D B B C B C B Đề 04 D B D D D A C B B A A C II. THỰC HÀNH (7,0 điểm) Câu Đáp án Điểm 1 Nhập được dữ liệu như bảng tính. 1,75 Lưu bảng tính như yêu cầu. 0,25 2 Sử dụng được công cụ xác thực dữ liệu Data Validation để nhập dữ liệu 0,5 cho cột B Nhập lại dữ liệu như bảng 0,5 3 Tại ô E4 viết công thức: =C4*D4 0,5 Sao chép sang các ô còn lại 0,5 4 Tại ô I4 viết công thức: =IF(E4>7000000,"Nhiều quá","Ít quá") 0,5 Sao chép sang các ô còn lại 0,5 5 Tại ô E4 viết công thức: =COUNTIF($B$4:$B$11,H3) 0,5 Sao chép sang các ô còn lại 0,5 6 Tại ô E4 viết công thức: =SUMIF($B$4:$B$11,H3,$E$4:$E$11) 0,5 Sao chép sang các ô còn lại 0,5