60 Câu hỏi trắc nghiệm Công nghệ 8
Bạn đang xem tài liệu "60 Câu hỏi trắc nghiệm Công nghệ 8", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
60_cau_hoi_trac_nghiem_cong_nghe_8.doc
Nội dung tài liệu: 60 Câu hỏi trắc nghiệm Công nghệ 8
- TRẮC NGHIỆM CƠNG NGHỆ 8 Câu 1. Trong máy biến thế A. Cả hai cuộn dây đều được gọi chung là cuộn sơ cấp. B. Cả hai cuộn dây đều được gọi chung là cuộn thứ cấp. C. Cuộn dẫn điện vào là cuộn sơ cấp, cuộn dẫn điện ra là cuộn thứ cấp. D. Cuộn dẫn điện vào là cuộn thứ cấp, cuộn dẫn điện ra là cuộn sơ cấp. Câu 2. Vật liệu dẫn điện là: A. Vật liệu mà cĩ dịng điện chạy qua B. Vật liệu khơng cho dịng điện chạy qua C. Vật liệu mà đường sức từ chạy qua D. Cả 3 đáp án trên Câu 3. Máy biến áp một pha dùng để làm gì? A. Biến đổi điện áp của dịng điện B. Biến đổi điện năng tiêu thụ của đồ dùng điện C. Biến đổi cường độ của dịng điện D. Biến đổi cơng suất của đồ dùng điện Câu 4. Đồ dùng nào sau đây thuộc nhĩm Điện - Cơ ? A. Đèn sợi đốt B. Máy bơm nước C. Bàn là điện D. Nồi cơm điện Câu 5. Đồ dùng điện biến đổi: A. Điện năng thành quang năng B. Điện năng thành nhiệt năng C. Điện năng thành cơ năng D. Cả 3 đáp án trên Câu 6. Cấu tạo bàn là cĩ mấy bộ phận chính? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 7. Đồ dùng điện thuộc nhĩm điện cơ hoạt động dựa vào tác dụng nào của dịng điện A. Tác dụng phát sáng B. Tác dụng nhiệt C. Tác dụng từ D. Tác dụng sinh lý Câu 8: Bàn là điện, bếp điện, nồi cơm điện, thuộc nhĩm đồ dùng điện nào? A. Điện - cơ B. Điện - nhiệt C. Điện- quang D. Khơng thuộc nhĩm nào. Câu 9: Vật liệu nào sau đâycĩđặc tính cách điện? A. Cao su B. Amian C. Gỗ khơ D. Cả 3 đáp án A,B,C. Câu 10: Trên bình nước nĩng nhãn hiệu ARISTON cĩ ghi: w:2000; v:200; A:11,4; I:15 nghĩa là: A. Điện áp định mức là: 200V B. Điện áp định mức là: 2000V C. Điện áp định mức là: 11,4V D. Điện áp định mức là: 15V Câu 11.Bộ phận chính và quan trọng nhất của đồ dùng nhĩm điện nhiệt là: A. Stato B. Chấn lưu C. Động cơ điện D. Dây đốt nĩng Câu 12. Giảm bớt tiêu thụ điện năng trong giờ cao điểm bằng cách: A. Cắt điện bình nước nĩng B. Khơng là quần áo C. Cắt điện một số đèn khơng cần thiết D. Cả 3 đáp án trên Câu 13: Lưu ý khi sử dụng bếp điện là: A. Sử dụng đúng với điện áp định mức của bếp điện B. Khơng để thức ăn, nước rơi vào dây đốt nĩng, thường xuyên lau chùi bếp C. Đảm bảo an tồn về điện và nhiệt D. Cả 3 đáp án trên Câu 14: Đơn vị của điện áp định mức trên đồ dùng điện là: A. Vơn B. Ampe C. Oát D. Đáp án khác Câu 15: Đồng, nhơm, hợp kim, vật liệu nào dẫn điện tốt nhất? A. Đồng B. Nhơm C. Hợp kim D. Cả 3 đáp án trên Câu 16: Đặc điểm của giờ cao điểm là: A. Điện năng tiêu thụ lớn trong khi khả năng cung cấp điện của các nhà máy điện khơng đáp ứng đủ B. Điện áp mạng điện bị giảm xuống, ảnh hưởng xấu đến chế độ làm việc của đồ dùng điện C. Cả A và B đều đúng D. Đáp án khác
- Câu 17: Sử dụng hợp lí điện năng gồm mấy cách? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 18: Vật liệu nào sau đây được dùng để chế tạo lõi dây điện? A. Đồng B. Nhơm C. Hợp kim của đồng, nhơm D. Cả 3 đáp án trên Câu 19 : Giờ cao điểm tiêu thụ điện năng: A.6 giờ - 8 giờ B. 18 giờ - 22 giờ C. 10 giờ - 13 giờ D. 17 giờ - 20giờ Câu 20 : Bộ phận chính của bàn là điện là: A. Dây đốt nĩng B. Vỏ bàn là C. Cả A và B đều đúng D. Đáp án khác Câu 21: Bản vẽ kĩ thuật dùng trong những lĩnh vực nào sau đây: A. Điện lực. B. Cơ khí. C. Xây dựng. D. Câu A,B,C. Câu 22: Ba hình chiếu của một vật thể trên bản vẽ kĩ thuật đều là các hình trịn bằng nhau, vật thể đĩ cĩ dạng: A. Hình cầu. B. Hình chữ nhật. C. Hình trụ D. Hình trịn. Câu 23: Vật liệu cơ khí cĩ những tính chất nào sau đây? A. Tính chất cơng nghệ, tính vật lí, hĩa học, cơ học. B. Đồng và hợp kim đồng, nhơm và hợp kim nhơm C. Kim loại đen , kim loại màu. D. Vật liệu kim loại , vật liệu phi kim loại Câu 24: Thế nào là phép chiếu vuơng gĩc? A. Là phép chiếu cĩ các tia chiếu đồng qui tại 1 điểm. B. Là phép chiếu cĩ các tia chiếu song song với nhau. C. Là phép chiếu cĩ các tia chiếu vuơng gĩc với mặt phẳng chiếu. D. Câu A,B,C đều đúng. Câu 25: Hãy chọn câu trả lời đúng nhất : A.Hình chiếu đứng cĩ hướng chiếu từ trên xuống B.Hình chiếu cạnh cĩ hướng chiếu từ trái sang C.Hình chiếu cạnh cĩ hướng chiếu từ phải sang D.Hình chiếu bằng cĩ hướng chiếu từ trước tới Câu 26: Để biểu diễn hình dạng bên trong của vật thể người ta dùng: A. Hình cắt. C. Hình chiếu cạnh. B. Hình chiếu bằng. D. Hình chiếu đứng. Câu 27: Mối ghép giữa bu lơng và đai ốc là: A. Mối ghép cố định, khơng tháo được. C. Mối ghép khơng cố định, khơng tháo được. B. Mối ghép cố định, tháo được. D. Mối ghép khơng cố định, tháo được. Câu 28: Thế nào là hình cắt? A. Hình cắt là hình biểu diễn phần vật thể ở sau mặt phẳng cắt. B. Hình cắt là hình biểu diễn phần vật thể ở trước mặt phẳng cắt. C. Hình cắt là hình biểu diễn phần cả vật thể. D. Câu A,B,C đều sai. Câu 29: Dụng cụ nào sau đây là dụng cụ gia cơng cơ khí: A. Tua vít. B. Ê tơ. C. Cưa. D. Cờ lê. Câu30: Nội dung của bản vẽ lắp gồm: A. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật. B. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, bảng kê. C. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước. D. Khung tên, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật. Câu 31: Những mối ghép nào sau đây là mối ghép khơng tháo đươc: A. Mối ghép đinh vít. C. Mối ghép bằng hàn. B. Mối ghép bằng then. D. Mối ghép bằng ren. Câu 32: Dụng cụ nào sau đây là dụng cụ kẹp chặt: A. Tua vít. B. Ê tơ. C. Búa. D. Cờ lê.
- Câu 33: Cấu tạo cụm trước xe đạp cĩ phần tử nào sau đây? A. Trục B. Đai ốc C. Vịng đệm D. Cả 3 đáp án trên Câu 34: Chi tiết nào sau đây khơng thể tháo rời? A. Vít B. Đai ốc C. Bánh răng D. Cả 3 đáp án trên Câu 35: Chi tiết nào sau đây là chi tiết cĩ cơng dụng riêng? A. Kim máy khâu B. Lị xo C. Đai ốc D. Cả 3 đáp án trên Câu 36: Ở nguyên lí làm việc của bộ truyền động đai, bánh bị dẫn quay là do đâu? A. Dây đai B. Bánh đai C. Lực ma sát giữa dây đai và bánh đai D. Đáp án khác Câu 37: Dụng cụ cầm tay đơn giản trong ngành cơ khí là: A. Dụng cụ đo và kiểm tra B. Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt C. Dụng cụ gia cơng D. Cả 3 đáp án trên Câu 38: Vật thể nào sau đây là khối trịn xoay? A. Hình trụ , hình hộp chữ nhật B. Chiếc nĩn lá, quả bĩng. C. Hình lăng trụ đều , hình chĩp đều. D. Hình nĩn, hình lăng trụ đều Câu 39: Ở mối ghép bằng đinh tán, đinh tán là chi tiết: A. Cĩ hình trụ B. Đầu cĩ mũ C. Làm bằng kim loại dẻo D. Cả 3 đáp án trên Câu 40: Đối với chi tiết bị ghép cĩ chiều dày quá lớn, ta dùng: A. Mối ghép bulong B. Mối ghép vít cấy C. Mối ghép đinh vít D. Cả 3 đáp án trên Câu41: Trong máy biến áp, bộ phận dẫn điện là A.các cuộn dây B.lõi sắt C. vỏ bảo vệ D. tất cả các bộ phận của máy Câu 42: Vị trí lắp đặt cầu chì bảo vệ mạch điện nhánh là A. vào dây pha, trước tất cả thiết bị, đồ dùng B. trên dây trung hịa, sau tất cả các thiết bị điện C. trên dây pha, sau tất cả các thiết bị điện D. bất kỳ vị trí nào trên mạch điện Câu 43: Trong động cơ điện thơng thường, khi hoạt động thì A.roto đứng yên, Stato quay B.roto quay,Stato đứng yên C. roto,stato đều quay D. roto ,stato đều đứng yên Câu 44: Nhĩm đồ dùng điện chỉ cĩ các đồ dùng thuộc nhĩm điện- cơ là A. máy sấy tĩc- đèn com pac –lị nướng B. bàn là điện – bếp điện – quạt điện C.ấm điện – nồi cơm điện – bàn là điện D. máy xay sinh tố -máy bơm– máy giặt Câu 45: Nguyên lý làm việc của các động cơ điện là A. tác dụng nhiệt của dịng điện, biến điện năng thành nhiệt năng B. tác dụng từ của dịng điện, biến điện năng thành cơ năng C. tác dụng phát sáng của dịng điện , biến điện năng thành quang năng D. tác dụng sinh lý của dịng điện khi qua cơ thể người Câu 46: Cơng dụng của máy biến áp là A. dùng để tăng điện áp B. dùng hạ điện áp C. Ổn định điện áp D. tăng hoặc giảm điện áp Câu 47: Vị trí lắp đặt cơng tắc trong mạch điện đúng nguyên lý hoạt động và an tồn là A. trên dây pha, trước đồ dùng điện nĩ điều khiển B. trên dây trung hịa, sau đồ dùng điện nĩ điều khiển C. trên dây pha, sau đồ dùng điện nĩ điều khiển D. mắc nối tiếp với đồ dùng điện, bất kỳ vị trí nào Câu 48: Trong 1 máy biến áp, nếu số vịng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vịng dây của cuộn thứ cấp thì đĩ là : A. máy tăng áp B. máy giảm áp C. máy ổn áp D. máy biến tần Câu 49: Việc làm nào là khơng tiết kiệm điện năng? A. Cắt giảm các đồ dùng khơng cần thiết B. Dùng đèn LED để chiếu sáng C.Chỉ sử dụng điện khi cần thiết D. Mở điện nhà vệ sinh suốt ngày đêm
- Câu 50: Mạng điện trong nhà gồm: A. cơng tơ đo điện năng tiêu thụ B. dây dẫn điện gồm dây chính và dây nhánh C. các thiết bị và đồ dùng điện D. tất cả A,B.C Câu 51: Thiết bị vừa cĩ chức năng đĩng –cắt, vừa cĩ chức năng bảo vệ trong mạch điện gia đình là A. cầu chì B. cầu dao hoặc aptomat C.cơng tắc D. ổ cắm điện Câu 52: Điện áp của nguồn điện là 220V. Đèn bàn học phù hợp là A.đèn 220V-500W B. đèn 220V-60W C. đèn 110V-100W D. đèn 12V-3W Câu 53: Đèn led là đồ dùng điện loại: A. Điện nhiệt B. Điện cơ C. Điện quang D. Máy biến thế Câu 54: Máy say sinh tố là đồ dùng điện thuộc nhĩm A. điện cơ B .điện nhiệt C. điện quang D. điện cơ và điện nhiệt Câu 55: Đồ dùng loại điện quang A. biến đổi điện năng thành quang năng B. biến đổi điện năng thành nhiệt năng C. biến đổi điện năng thành cơ năng D. biến đổi điện năng thành thế năng Câu 56: Cơng tắc điện là thiết bị A. Đĩng cắt mạch điện B. lấy điện của mạng điện C. Bảo vệ mạng điện D. thiết bị cung cấp dịng điện Câu 57: Mạng điện trong nhà của nước ta ngày nay cĩ điện áp là: A. 110V B. 127V C. 220V D. 320V Câu 58: Đồ dùng loại điện - nhiệt A. biến đổi điện năng thành quang năng B. biến đổi điện năng thành nhiệt năng C. biến đổi điện năng thành cơ năng D. biến đổi điện năng thành thế năng Câu 59: Đồ dùng loại điện - cơ A. biến đổi điện năng thành quang năng B. biến đổi điện năng thành nhiệt năng C. biến đổi điện năng thành cơ năng D. biến đổi điện năng thành thế năng Câu 60: các thiết bị của mạng điện trong gia đình: A.Thiết bị đĩng – cắt điện B.Thiết bị bảo vệ mạng điện C.Thiết bị lấy điện D. Cả A,B,C

