Đề cương ôn tập Toán 1 - Năm học 2019-2020 - Trường Tiểu học Thị Trấn Khánh Vĩnh
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập Toán 1 - Năm học 2019-2020 - Trường Tiểu học Thị Trấn Khánh Vĩnh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_toan_1_nam_hoc_2019_2020.doc
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập Toán 1 - Năm học 2019-2020 - Trường Tiểu học Thị Trấn Khánh Vĩnh
- Họ và tên: ............. Lớp : 1..... ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP MƠN TỐN Khối: 1 Từ ngày 30 tháng 3 đến ngày 03 thàng 4 năm 2020 * Tính kết quả và đọc bảng cộng và trừ trong phạm vi 3. Nhớ đọc từ 3 đến 5 lần 1 + 1 = ... 2 - 1 = .... 1 + 2 = .... 3 –1 = ... 2 + 1 = .... 3 - 2 = ... Bài 1: Nối tranh với phép tính thích hợp 1+ 2 = 3 1 + 1 = 2 2 + 1 = 3 Bài 2. Tính: 1 2 1 3 3 + + + - - 1 1 2 1 2 . . . . . - 1 -
- Bài. 3 Số? 1 + = 2 2 + = 3 3 - = 1 1 + = 3 + 1 = 3 3 - = 2 Bài. 4 > < ? 1 + 1 3 2 + 1 3 2 + 1 1 1 + 1 2 = Bài 5: Viết phép tính thích hợp: * Đọc bảng cộng và trừ trong phạm vi 4. Nhớ đọc từ 3 đến 5 lần 1 + 3 = 4 4 - 1 = 3 2 + 2 = 4 4 - 2 = 2 3 + 1 = 4 4 - 3 = 1 Bài 6. Số ? 1 + 2 + 1 = 2 + 2 + 1 = - 2 -
- 1 + = 4 + 2 = 4 Bài 7. Nối hình vẽ với phép tính thích hợp 1 + 3 = 4 2 + 2 = 4 3 + 1 = 4 Bài 8. Số + = + = - = - = Bài 9. Đúng ghi đ sai ghi s : 4 - 1 = 5 2 + 2 = 4 - 3 -
- 3 + 1 = 4 4 – 2 = 1 * Đọc bảng cộng và trừ trong phạm vi 5. Nhớ đọc từ 3 đến 5 lần 1 + 4 = 5 5 – 1 = 4 2 + 3 = 5 5 – 2 = 3 3 + 2 = 5 5 – 3 = 2 4+ 1 = 5 5 – 4 = 1 Bài 10. a) 5 3 = 2 4 1 = 5 4 1 = 5 + – ? 5 2 = 3 3 2 = 5 5 4 = 1 b) Số ? 5 – 2 – 1 = 5 – 3 – 1 = 5 - = 3 5 – 2 + 1 = 1 + 4 – 3 = 1 + = 5 Bài 11. Nối phép tính với số thích hợp 5 - 1 4 + 0 + 1 4 2 + 1 + 1 5 0 + 5 - 1 3 1 – 0 + 2 2 + 2 + 1 111122 21111 - 4 -
- Bài 12: Nối với số thích hợp: 2 > 3 > 4 > 5 > 1 2 3 4 * Đọc từ 3 đến 5 lần ghi nhớ sau: - Một số cộng với 0 thì bằng chính số đĩ, 0 cộng với một số cũng bằng chính số đĩ. - Một số trừ đi 0 thì bằng chính số đĩ, một số trừ đi chính nĩ thì bằng 0. Bài 13. Tính 3 – 0 = ..... 4 + 0 = ..... 4 + 0 – 1 = ..... 2 – 2 = 0 + 5 = .... 5 – 0 – 2 = .... Bài 14: Số ? 1 - ....... 4 - ......... 3 - ......... 0 2- ......... 5 - ..... 0 + ....... = Bài 15: Nối phép tính với số thích hợp 2 - 0 5 + 0 5 - 0 2 + 1 7 1 2 3 4 5 + + + - 5 - + + 3 3 3 3 3
- 3 - 0 0 + 2 1 + 0 0 + 4 * Đọc bảng cộng và trừ trong phạm vi 6. Nhớ đọc từ 3 đến 5 lần 1 + 5 = 6 6 – 1 = 5 2 + 4 = 6 6 – 2 = 4 3 + 3 = 6 6 – 3 = 3 4 + 2 = 6 6 – 4 = 2 5 + 1 = 6 6 – 5 = 1 Bài 16. Nối ơ trống với số thích hợp : 3 + 3 6 - 2 4 - 1 2 < < 5 6 - 3 3 + 1 6 - 6 1 Bài 17. Số ? 5 - ....... 4 - ......... 3 + ......... 3 3 - ......... 6 - ..... 0 + ....... = - 6 -
- Bài 18. Số 1 + 5 = 2 + 4 = 3 + 3 – 1 = 5 + 1 = 6 – 4 = 6 – 5 + 2 = - 7 -

