Đề cương ôn tập Toán 1 - Trường Tiều học Thị Trấn Khánh Vĩnh

doc 12 trang vantien 24/09/2025 2670
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập Toán 1 - Trường Tiều học Thị Trấn Khánh Vĩnh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_cuong_on_tap_toan_1_truong_tieu_hoc_thi_tran_khanh_vinh.doc

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập Toán 1 - Trường Tiều học Thị Trấn Khánh Vĩnh

  1. Họ và tên: ............. Lớp : 1..... ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP MƠN TỐN Khối: 1 Bài 1: Tính: 1 2 1 2 3 3 + + + - - - 2 1 1 1 2 1 .. ... ..... ..... . Bài 3. Đúng ghi đ sai ghi s : 1 + 1 = 3 2 + 1 = 3 1 + 2 = 2 1 + 2 = 3 1 + 1 = 2 2 - 1 = 1 Bài 4. Số? 1 + = 2 2 + = 3 1 + = 3 3 - = 2 3 - = 1 - 1 = 1 Bài 5. Tính 1 2 3 4 4 + + + - - 3 2 1 2 3 . . . . Bài 6. Tính: 3 + 1 = .. 1 + 3 = 2 + 2 =........ 4 – 3 = .... 4 – 1 = .... 4 – 2 =........ Bài 7. Tính: - 1 -
  2. 1 + 1 + 2 = .... 1 + 2 + 1=.... 4 – 2 + 1 = ..... 2 + 2 – 1 = ... 2 + 1 – 2 = ... 4 – 3 + 1 = ..... Bài 8. Khoanh vào phép cộng có kết quả lớn hơn 3: 1 + 2 3 + 1 2 + 2 1 + 1 2 + 1 Bài 9. Tính 3 2 4 1 5 5 + + + + - - 2 3 1 4 3 4 ... ... Bài 10. Tính: 3 + 2= .. 1 + 4 = 5 - 2 =........ 5 – 4 = ... 2 + 3 = .... 4 + 1 = .... 5 – 3 =........ 5 – 1 -..... Bài 11. Số? 2 + = 5 4 + = 5 5 - = 3 + 2 = 5 + 1 = 5 - 4 = 1 Bài 12. Tính: 1 + 1 + 3 = .... 5 - 2 + 1=.... 5 – 3 + 1 = ..... 2 + 2 + 1 = ... 2 + 3 – 2 = ... 5 – 4 + 2 = ..... Bài 13 : Viết phép tính thích hợp: - 2 -
  3. Bài 14. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: - Số liền trước của 4 là . - Số liền sau của 5 là .. - Số liền trước của 5 là . . - Số liền sau của 6 là .. Bài 15. Tính: 2 + 0 = 4 + 0 = 0 + 5 = 0 + 0 = 0 + 1 = 5 – 0 = 4 – 0 = 3 – 3 = Bài 16 . Số? 2 + = 2 4 + = 4 3 - = 3 + 5 = 5 + 4 = 4 - 4 = 0 Bài 17. Nối phép tính với số thích hợp: 3 + 0 0 + 5 2 + 0 5 3 4 2 2 + 2 - 0 3 - 0 + 1 0 + 4 + 0 Bài 18 . Viết hai phép tính thích hợp: Bài 19. - 3 -
  4. > 2 + 2 .... 5 3 + 0 ....3 4 ... 5 - 0 < 2 + 2 ... 3 1 + 2 . .. 3 + 1 4 + 0 ... 4 + 1 = Bài 20. Viết các số 8, 5, 1, 9 a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: .................................................... b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:......................................................... Bài 21 . Nối hai phép tính có cùng kết quả: 5 - 0 4 - 1 1 + 0 2 + 0 2 + 1 3 + 2 2 - 0 3 - 2 Bài 22. Tính: 4 5 3 2 1 6 + + + + + + 2 1 3 4 5 0 ... ... Bài 23. Tính 2 + 2 + 2= 3 + 3 - 0 = 2 + 4 - 1= 2 + 1+ 3 = 6 + 0 - 1 = 0 + 6 - 2 = Bài 24 : Viết số thích hợp vào ô trống, biết rằng khi cộng ba số ở mỗi hàng ngang đều có kết quả là 6. 1 2 3 1 1 3 Bài 25. Tính: 5 + 2 = .. 1 + 6 = .. 3 + 4 = .. - 4 -
  5. 2 + 5 = .. 6 + 1 = .. 4 + 3 = .. 7 - 2 = .......... 7 – 1 = ........ 7 – 4 = ......... 7 - 5 = .......... 7 – 6 = ........ 7 – 3 = ......... Bài 26. Tính: 7 - 5 - 1 = .. 4 + 3 - 6 = 7 - 5 + 5 = 1 + 2 + 3 = .. 5 + 2 - 0 = 3 + 3 + 1 = Bài 27. > 3 + 4 7 7 – 5 4 7 - 4 6 – 2 < 4 + 2 6 7 + 0 7 7 - 0 3 + 3 = Bài 28 . Viết phép tính thích hợp: Bài 29. Tính: 5 + 3 = ... 2 + 6 = .. 4 + 4 = .. 3 + 5 = .. 6 + 2 = .. 8 - 4 = .. 8 - 3 = ........... 8 – 2 = ......... 8 – 0 = .......... 8 - 5 = .......... 8 – 6 = ......... . 8 + 0 = ........... Bài 30. Nối phép tính với số thích hợp: - 5 -
  6. 4 + 4 3 + 5 8 + 0 6 8 7 8 - 2 8 - 1 7 + 1 Bài 31. Tính: 2 + 6 - 4 = .. 8 - 5 + 1= 3 + 5 - 6 = 8 - 3 + 2 = .. 8 - 5 - 3 = 5 + 3 - 0 = Bài 32 . Viết phép tính thích hợp: Bài 33. Nối hai phép tính có cùng kết quả: 8 - 0 8 - 1 6 + 0 5 + 0 3 + 4 3 + 5 5 - 0 8 - 2 - 6 -
  7. Bài 34. Tính: 4 9 2 9 6 9 + - + - + - 5 6 7 8 3 9 ... ... Bài 35. Tính: 1 + 8 = .. 5 + 4 = .. 9 - 1 = .. 9 - 4 = .. 8 + 1 = .. 4 + 5 = .. 9 - 8 = .. 9 - 5 = .. Bài 36 > 9 + 0 9 - 0 7 – 1 + 2 2 + 2 + 5 < 9 – 3 3 + 2 5 + 4 - 3 8 – 1 - 2 = Bài 37. Số 2 + 7 - = 6 9 – 4 + = 7 7 - 2 - = 1 3 + 6 - = 4 Bài 38. Tính 5 10 3 10 6 7 + - + - + + 5 6 7 8 4 3 ... ... Bài 39. Tính 9 + 1 = .. 8 + 2 = .. 7 + 2 + 1 = .. 10 - 1 = .. 10 - 2 = 6 + 2 + 2 = .. 10 - 9 = ........... 10 - 8 = .......... 10 - 7 + 2 = .......... Bài 40 .Viết dãy số, sắp xếp các số: - 7 -
  8. 1 5 9 8 2 10 12 15 19 20 18 12 Bài 41. Viết cách đọc các số sau: Mẫu 15: mười lăm 11: ......................... 13: ............................ 16: .... 12: .......................... 14: ........................... 17: ........................... 18: .......................... 19: ........................... 20: ........................... Bài 42. Viết Số 12 gồm ... chục và ... đơn vị Số 15 gồm ... chục và ... đơn vị Số 17 gồm ... chục và ... đơn vị Số 19 gồm ... chục và ... đơn vị Bài 43. Viết phép tính thích hợp: a) Cĩ : 6 con gà b) Cĩ : 8 con chim Mua thêm: 4 con gà Bay đi : 3 con chim Cĩ tất cả : con gà ? Cịn lại : con chim ? Bài 44: Đúng ghi đ , sai ghi s Độ dài bàn học của em khoảng : a) 6 gang tay của em b) 6 bước chân của em - 8 -
  9. Trường Tiểu học Thị Trấn Khánh Vĩnh ĐỀ KIỂM TRA ÔN TẬP Họ và tên: NĂM HỌC : 2019 – 2020 - KHỐI 1 Lớp:1 Môn : Toán Ngày kiểm tra: ... /..../2020 Thời gian: 40 phút Điểm NHẬN XÉT . ......................................................................................... ......................................................................................... ......................................................................................... *Học sinh làm bài trên tờ đề này. Bài 1. ( 1điểm) Nối phép tính với số thích hợp: 4 + 0 3 + 3 8 + 0 5 6 8 7 9 8 - 2 8 - 1 7 + 2 Bài 2. ( 1điểm) Viết cách đọc các số sau: Mẫu 18 : mười tám 19: ......................... 13: ............................ 16: .... 17: .......................... 12: ........................... - 9 -
  10. Bài 3. ( 1điểm) Nối hai phép tính có cùng kết quả: 7 - 0 8 - 2 8 + 0 9 + 0 3 + 3 3 + 4 9 - 0 10 - 2 Bài 4. ( 1 điểm) Viết Số 15 gồm .... chục và .... đơn vị Số 17 gồm .... chục và .... đơn vị Số 19 gồm .... chục và .... đơn vị Số 10 gồm .... chục và .... đơn vị Bài 5. ( 2 điểm) Tính: a) 4 + 3 = . 5 + 4 - 6 = .. 8 - 6 + 5 = 8 + 0 - 2 = . 9 - 5 + 2 = b ) 6 9 7 10 4 + - + - + 3 5 3 3 4 . . . . . - 10 -
  11. Bài 6. ( 2 điểm) > < 6 + 4 10 10 - 2 3 + 6 = 9 – 4 6 4 + 3 - 5 9 – 7 + 1 Bài 7 ( 1 điểm) Số ? 4 + 6 - = 5 8 - 5 + = 7 Bài 8 : ( 1 điểm) Viết phép tính thích hợp a) Có :10 con gà b) Có : 6 quả lê Bán đi : 6 con gà Thêm : 3 quả lê Còn :... con gà? Có tất cả: ... quả lê ? ...... Hết ..... .Lưu ý: Đối với học sinh khó khăn, thời gian làm bài có thể kéo dài tối đa 60 phút. - 11 -
  12. - 12 -