Đề kiểm tra định kì cuối học kì I - Tiếng Việt + Toán 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trung Nguyên

docx 4 trang vantien 06/06/2026 980
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kì cuối học kì I - Tiếng Việt + Toán 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trung Nguyên", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_dinh_ki_cuoi_hoc_ki_i_tieng_viet_toan_1_nam_hoc.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra định kì cuối học kì I - Tiếng Việt + Toán 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trung Nguyên

  1. PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH TRUNG NGUYÊN NĂM HỌC: 2024-2025 Đề chính thức Môn: Tiếng Việt - Lớp 1 Thời gian: 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ và tên học sinh: .Lớp Điểm Nhận xét của giáo viên chấm PHẦN I: Tập chép (7 điểm) Năm nay em lớn lên rồi Không còn nhỏ xíu như hồi lên năm Nhìn trời, trời bớt xa xăm Nhìn sao, sao cách ngang tầm cánh tay.
  2. PHẦN II: Bài tập( 3 điểm) Bài 1: Điền g/gh Cố ....ắng con ......ẹ ........i nhớ soi ...ương Bài 2: Nối A với B AB Chị Na gánh đang ăn cỏ. Con hươu đi vắng. Cả nhà lúa về nhà. Em làm bài Chăm chỉ. Bài 3: Sắp xếp từ và viết lại thành câu hoàn chỉnh. a) Bé/ nghe lời/ thầy cô./ luôn luôn ..................................................................................................................................... b) Thành phố/ nhiều/ nhà cao tầng./ có .....................................................................................................................................
  3. PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH TRUNG NGUYÊN NĂM HỌC: 2024-2025 Đề chính thức Môn: Toán - Lớp 1 Thời gian: 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ và tên học sinh: .Lớp Điểm Nhận xét của giáo viên chấm I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước phương án trả lời đúng Bài 1. Trong các số: 5, 9, 3, 8 số bé nhất là: A. 5 B. 9 C. 8 D. 3 Bài 2. Kết quả phép tính: 8 - 4 = ? A. 3 B. 4 C. 5 D. 11 Bài 3. Sắp xếp các số 2, 7, 4, 9 theo thứ tự từ bé đến lớn: A. 9, 6, 4, 2 B. 2, 4, 7, 9 C. 4, 2, 6, 9 D. 6. 2, 9, 4 Bài 4. Số cần điền vào phép tính 4 + ... = 9 là: A. 0 B. 1 C. 5 D. 12 Bài 5. 4 + 5 8. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: A. > B. < C. = D. + Bài 6. Hình vẽ bên có bao nhiêu hình tam giác? A. 6 B. 5 C. 4 D. 3
  4. II. TỰ LUẬN (7 điểm) Bài 1. Viết (theo mẫu) Đọc số Viết số Mẫu: 1 Một Mẫu: Năm 5 8 . Chín . 5 . Mười ... . Bài 2. Tính 6 + 3 = . 6 + 1 + 3 = .. 8 - 6 = 7- 3 - 2 = Bài 3. Viết phép tính thích hợp vào ô trống: Bài 4. Nối với số thích hợp ? 1 ? 6 ? 10 3 3 ? 1 2 1 0 4