Đề kiểm tra định kì cuối học kì I - Toán + Tiếng Việt 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trung Nguyên
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kì cuối học kì I - Toán + Tiếng Việt 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trung Nguyên", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_dinh_ki_cuoi_hoc_ki_i_toan_tieng_viet_1_nam_hoc.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra định kì cuối học kì I - Toán + Tiếng Việt 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trung Nguyên
- PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH TRUNG NGUYÊN NĂM HỌC: 2024-2025 Đề chính thức Môn: Tiếng Việt - Lớp 1 Thời gian: 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ và tên học sinh: .Lớp Điểm Nhận xét của giáo viên chấm PHẦN I: Tập chép (7 điểm) Hoa mai Mùa xuân về, trăm hoa đua nở. Nào đào, hồng, cúc, mận nhưng em vẫn thích nhất hoa mai. Bông hoa mai có năm cánh, màu vàng ươm như nắng mùa xuân.
- PHẦN II: Bài tập( 3 điểm) Câu 1. ( 1 điểm) Điền vào chỗ trống n / l Quả ...........a, ........ọ hoa, ........ àng tiên, ........o lắng. Câu 2. (1 điểm) Điền vào chỗ trống ang / ăng / âng Câu 3. (1 điểm) Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành câu đúng. Đom đóm gặm cỏ trên bờ đê Đàn bò cạp cạp ở bờ hồ Đàn vịt gầm gừ trong đêm Con sư tử phát sáng giữa đêm
- PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH TRUNG NGUYÊN NĂM HỌC: 2024-2025 Đề chính thức Môn: Toán - Lớp 1 Thời gian: 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ và tên học sinh: .Lớp Điểm Nhận xét của giáo viên chấm Phần I: TRẮC NGHIỆM Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Bài 1: Kết quả của phép tính 9 - 3 là: A. 10 B. 9 C. 6 D. 7 Bài 2: Số lớn nhất là: A. 0 B. 1 C. 9 D. 10 Bài 3: Điền số nào vào chỗ chấm: 10 + .... = 10 A. 0 B. 3 C. 4 D. 5 Bài 4: Kết quả của phép tính 6 + 4 - 5 là: A. 3 B. 2 C. 5 D. 0 Bài 5: Điền số vào chỗ chấm: 7 < < 9 A. 1 B. 3 C. 5 D. 8 Bài 6: Trong hình dưới đây có hình vuông? A. 2 hình vuông B. 3 hình vuông C. 4 hình vuông D. 5 hình vuông
- Phần II: TỰ LUẬN Bài 1: Viết các số 2, 9, 0, 8. a. Thứ tự từ bé đến lớn là :............................................................................. b. Thứ tự từ lớn đến bé là: ........................................................................... Bài 2: Điền dấu >, <, =. 9 6 5 + 3 .... 9 4 7 7 + 2..... 5 +4 Bài 3: Điền số vào ô trống: + 5 = 2 + 5 10 + = 2 + 8 7 - = 0 9 - 5 = Bài 4 :Viết phép tính thích hợp vào ô trống: Bài 5: Hình vẽ bên có: - Có ............hình tam giác - Có ............hình vuông

