107 Câu hỏi trắc nghiệm Tin học 7
Bạn đang xem tài liệu "107 Câu hỏi trắc nghiệm Tin học 7", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
107_cau_hoi_trac_nghiem_tin_hoc_7.docx
Nội dung tài liệu: 107 Câu hỏi trắc nghiệm Tin học 7
- MÔN: TIN HỌC 7 Câu 1. Thiết bị nào nhận thông tin từ máy tính đưa ra bên ngoài? A. Bàn phím, chuột, micro. B. Màn hình, loa, bàn phím. C. Ổ cứng, micro. D. Màn hình, loa, máy in. Câu 2. Thiết bị nào tiếp nhận thông tin và chuyển thông tin vào máy tính? A. Bàn phím, chuột, micro. B. Màn hình, loa, máy in. C. Ổ cứng, micro. D. Chuột, micro. Câu 3. Thiết bị nào xuất dữ liệu âm thanh từ máy tính ra ngoài? A. Máy ảnh. B. Micro. C. Màn hình. D. Loa. Câu 4. Màn hình cảm ứng là thiết bị? A. Thiết bị vào. B. Thiết bị ra. C. Thiết bị vào ra. D. Thiết bị đầu cuối. Câu 5. Máy in, máy chiếu là những loại thuộc kiểu thiết bị nào? A. Thiết bị vào. B. Thiết bị ra. C. Thiết bị vào ra. D. Thiết bị đầu cuối. Câu 6. Hoạt động trên mạng nào sau đây dễ gây bệnh nghiện Internet nhất? A. Đọc tin tức, học tập trực tuyến B. Đọc tin tức, trao đổi thông tin qua thư điện tử C. Học tập trực tuyến, trao đổi thông tin qua thư điện tử D.Chơi trò chơi trực tuyến, sử dụng mạng XH Câu 7. Thiết bị nào xuất dữ liệu âm thanh từ máy tính ra ngoài? A. Máy ảnh. B. Màn hình. C. Micro. D. Loa. Câu 8. Thiết bị nào xuất dữ liệu văn bản từ máy tính ra ngoài? A. Máy ảnh. B. Màn hình. C. Micro. D. Loa. Câu 9. Không nên dùng mạng xã hội với mục đích nào sau đây ? A. Giao lưu với bạn bè B. Học hỏi kiến thức C. Bình luận xấu về người khác D. Chia sẻ các hình ảnh phù hợp với mình Câu 10. Em hãy cho biết máy quét nhập dữ liệu dạng nào vào máy tính? A. Con số. B. Văn bản. C. Hình ảnh. D. Con số, văn bản, hình ảnh. Câu 11. Đâu không phải là tác hại của việc nghiện Internet? A. Tàn phá sức khỏe thể chất và tinh thần B. Hạn chế khả năng giao tiếp với mọi người xung quanh C. Thấy tức giận, cáu kỉnh khi không sử dụng máy tính D. Tham gia hoạt động với mọi người Câu 12. Máy tính của em đang làm việc với một tệp trên thẻ nhớ. Em hãy sắp xếp lại thứ tự các thao tác sau để tắt máy tính an toàn,không làm mất dữ liệu. 1. Chọn nút lệnh Shutdown (turn off) để tắt máy tính. 2. Đóng tệp đang mở trên thẻ nhớ. 3. Chọn “Safe To Remove Hardware” để ngắt kết nối với thẻ nhớ. 4. Lưu lại nội dung của tệp. Câu 13. Loa thông minh có chức năng gì? A. Nhận lệnh giọng nói. B. Trả lời bằng giọng nói. C. Đáp án A và B đều đúng. D. Có thể xuất ra âm thanh. Câu 14. Khi sử dụng máy tính em cần tuân theo những quy tắc an toàn nào để không gây ra lỗi? A. Thao tác tùy tiện, không theo hướng dẫn. B. Sử dụng chức năng Shutdown để tắt máy tính. C. Gõ phím dứt khoát nhưng nhẹ nhàng. D. Cả B và C. Câu 15. Thao tác nào sau đây tắt máy tính 1 cách an toàn. A. Sử dụng nút lệnh Restart của Windows. B. Sử dụng nút lệnh Shutdown của Windows. C. Nhấn giữ công tắc nguồn và dây. D. Rút dây nguồn khỏi ổ cắm. Câu 16. Phần mềm nào sau đây không phải là hệ điều hành A. Windows 7. B. Windows 10. C. WindowExplorer. D. Window phone. Câu 17. Chức năng nào sau đây không phải là của Hệ điều hành? A. Quản lí các tệp dữ liệu trên đĩa. B. Tạo và chỉnh sữa nội dung một tệp hình ảnh. C. Điều khiển các thiết bị vào ra. D. Quản lí giao diện giữa người sử dụng và máy tính.
- Câu 18. Muốn đổi tên thư mục, ta chọn thư mục đó và: A. Nháy phải chuột -> Rename B. Nhấn phím F2 C. Nháy phải chuột -> Delete D. Cả A, B đều đúng Câu 19. Để việc tìm kiếm dữ liệu trong máy tính được dễ dàng và nhanh chóng. Khi đặt tên cho tệp và thư mục em nên: A. Đặt tên theo ý thích như tên người thân hay thú cưng. B. Đặt tên sao cho dễ nhớ và dễ biết trong đó chưa gì. C. Đặt tên giống như trong ví dụ sách giáo khoa. D. Đặt tên tùy ý, không cần theo qui tắc gì. Câu 20. Tệp có phần mở rộng .exe thuộc loại tệp gì? A. Không có loại tệp này. B. Tệp chương trình máy tính. C. Tệp dữ liệu của phần mềm Microsoft Word. D. Tệp dữ liệu video. Câu 21. Mật khẩu nào sau đây có tính bảo mật cao nhất? A. 1234567. B. AnMinhKhoa. C. matkhau. D. 2nM1nhKh0a@. Câu 22. Hãy chọn những phát biểu sai? A. Lưu trữ bằng công nghệ đám mây tránh được rơi mất, hỏng dữ liệu. B. Lưu trữ bằng đĩa CD cần phải có đầu ghi đĩa nhưng dung lượng rất lớn. C. Lưu trữ bằng đĩa cứng ngoài vừa nhỏ ngọn vừa có dung lượng lớn. D. Lưu trữ bằng thẻ nhớ, USB dễ bị rơi, mất dữ liệu nhưng thuận tiện. Câu 23. Đâu là chương trình máy tính giúp em quản lí tệp và thư mục. A. Internet Explore. B. Help. C. Microsoft Windows. D. File Explorer. Câu 24. Đâu là chương trình máy tính giúp em soạn thảo văn bản. A. Microsoft Windows. B. Wimdows defender. C. Microsoft Paint. D. Microsoft Word. Câu 25. Thao tác tạo thư mục: trên màn hình nền, nháy phải chuột, chọn: A. New ->Folder B. New ->Shortcut. C. New ->Contact D. New ->Text Document Câu 26. Thiết bị nào xuất dữ liệu văn bản từ máy tính ra ngoài? A. Máy ảnh. B. Màn hình. C. Micro. D. Loa. Câu 27. Em hãy cho biết Micro nhập dữ liệu dạng nào vào máy tính? A. Con số. B. Văn bản. C. Hình ảnh. D. Âm thanh. Câu 28. Dùng tổ hợp phím nào sau đây để sao chép thư mục này vào thư mục khác? A. Ctrl+C, Ctrl+V B. Ctrl+X, Ctrl+V C. Ctrl+Z, Ctrl+V D. Ctrl+Y, Ctrl+V Câu 29: Không nên dung mạng xã hội cho mục đích nào sau đây? A. Giao lưu với bạn bè B. Học hỏi kiến thức C. Bình luận xấu về người khác D. Chia sẻ các hình ảnh phù hợp với mình Câu 30: Các kênh trao đổi thông tin trên Internet: A. Thư điện tử, zalo B. Diễn đàn, facebook C. Thư điện tử, diễn đàn, youtube D. Thư điện tử, mạng xã hội Câu 31: Dạng thông tin trao đổi trên mạng xã hội là: A. Văn bản B. Hình ảnh C. Âm thanh D. Văn bản, hình ảnh, âm thanh, video, Câu 32: Đâu không phải là hậu quả của việc sử dụng thông tin giả mạo: A. Gây hoang mang cho mọi người B. Tăng khả năng giao tiếp C. Là môi trường lí tưởng cho việc bắt nạt, đe dọa D. Sử dụng lấy cắp tài liệu Câu 33: Em sẽ làm gì khi gặp thông tin có nội dung xấu trên mạng? A. Tiếp tục truy cập vào trang đó B. Chia sẻ thông tin đó cho bạn bè C. Lưu thông tin đó lại và xem hằng ngày D. Đóng ngay trang thông tin đó. Câu 34: Website nào sau đây không phải là mạng xã hội? A. B. C. D. Câu 35: Tệp văn bản Word có phần mở rộng là gì? A. jpg B. exe C. mp3 D. docx
- Câu 36: Đâu không phải là phần mở rộng của tệp video? A. mp3 B. mp4 C . mov D. avi Câu 37. Đâu là thao tác xóa trang tính? A. Nháy chuột chọn trang tính chọn Delete B. Nháy chuột chọn trang tính chọn Insert C. Nháy chuột chọn trang tính chọn Rename D. Nháy chuột chọn trang tính chọn Hide Câu 38. Thao tác nào dưới đây không đúng khi tạo bảng tính mới? A. Nháy chuột vào dấu (+) để tạo trang tính mới B. Nháy chuột phải vào trang tính đã có chọn Insert/Worksheet, nhấn OK để tạo trang tính mới. C. Nháy chuột vào thẻ Home/Insert/Insert Sheet để tạo trang tính mới D. Nháy chuột vào Insert/Table để tạo trang tính mới Câu 39. Có thể đổi tên trang tính bằng cách nào sau đây? A. Nháy chuột vào tên trang tính rồi nhập tên mới B. Nháy đúp chuột vào tên trang tính rồi nhập tên mới C. Chọn File / Save as D. Nháy chuột vào tên trang tính rồi chọn Rename Câu 40. Để tô màu cho ô tính, em chọn nút lệnh nào sau đây trong thẻ Home? A. trong nhóm lệnh Font. B. trong nhóm lệnh Font. C. trong nhóm lệnh Editing. D. trong nhóm lệnh Cells. Câu 41. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Trang tiêu đề là trang đầu tiên và cho biết chủ đề của bài trình chiếu. B. Các phần mềm trình chiếu không có sẵn các mẫu bố trí. C. Các trang nội dung của bài trình chiếu thường có tiêu đề trang. D. Tiêu đề trang giúp làm nổi bật nội dung cần trình bày của trang. Câu 42. Câu nào sau đây sai khi nói về cấu trúc phân cấp? A. Là cấu trúc gồm danh sách nhiều cấp. B. Cấu trúc này được sử dụng nhiều trong soạn thảo văn bản, tạo bài trình chiếu. C. Cấu trúc này gồm một chuỗi các dấu đầu dòng ngang cấp nhau. D. Giúp làm cho nội dung cần trình bày có bố cục mạch lạc, dễ hiểu. Câu 43. Cách để tạo thêm trang chiếu mới trong bài trình chiếu? A. Design/New Slide B. Home/New Slide C. Insert/New Slide D. File/New Slide Câu 44. Trong PowerPoint, em mở thẻ nào để định dạng văn bản? A. Home. B. Insert. C. Design. D. View. Câu 45. Trong PowerPoint, cách nào sau đây không là cách chèn hình ảnh vào trang chiếu? A. Chọn Insert/Pictures. B. Chọn Insert/Clip Art. C. Sử dụng lệnh Copy và Paste. D. Chọn Design, sau đó chọn mẫu trong Themes. Câu 46. Chọn phương án sai: Sử dụng các công cụ định dạng hình ảnh trên trang chiếu để:
- A. Thay đổi vị trí và kích thước của hình ảnh. B. Thay đổi lớp, cắt hình, quay hình, . C. Thêm đường viền tạo khung cho hình ảnh. D. Thay đổi nội dung hình ảnh. Câu 47. Trong PowerPoint, sau khi chọn hình ảnh, em mở thẻ nào để định dạng hình ảnh? A. Home. B. Design. C. Format. D. View. Câu 48. Đâu là nhận định đúng? A. Có thể chèn thêm bất kì trang chiếu vào bất cứ vị trí nào. B. Khi chèn trang chiếu vào thì không tự động đánh lại số thứ tự trang chiếu. C. Không thể chèn thêm trang chiếu vào bài trình chiếu. D. Chỉ chèn thêm được trang chiếu khi chưa có nội dung. Câu 49. Để chọn sẵn các mẫu (Themes) bài trình chiếu trong phần mềm trình chiếu PowerPoint thì em chọn dải lệnh nào? A. Home B. Insert C. Design D. Silde Show Câu 50. Cho các thao tác sau: (1) Nháy chuột vào tên trang tính rồi nhấn phím Delete. (2) Nháy nút phải chuột vào tên trang tính và chọn Delete. (3) Nháy đúp chuột vào tên trang tính rồi nhấn phím Delete. (4) Trong thẻ Home, chọn lệnh Delete/Delete Sheet trong nhóm lệnh Cells. Các thao tác nào được dùng để xóa một trang tính? A. (1), (4). B. (2), (4). C. (1), (3). D. (1), (2), (4). Câu 51. Để thiết lập các thông số đường viền, kẻ khung em chọn thẻ nào trong hộp thoại Format Cells? A. Number B. Fill C. Border D. Header Câu 52. Trang chiếu được sử dụng để giới thiệu một chủ đề và định hướng cho bài trình bày được gọi là: A. Trang tiêu đề. B. Trang nội dung. C. Trang trình bày bảng. D. Trang trình bày đồ họa. Câu 53. Để tăng bậc phân cấp, em đặt con trỏ ở đầu dòng cần tạo cấu trúc phân cấp (nếu cần tạo cấu trúc phân cấp giống nhau cho nhiều dòng thì dùng chuột chọn các dòng) rồi nhấn phím. A. Shift B. Tab C. Alt D. Crtl Câu 54. Phần mềm trình có chức năng: A. Chỉ tạo bài trình chiếu. B. Chỉ hiển thị các trang nội dung trên màn hình. C. Chỉ để xử lí đồ họa. D. Tạo bài trình chiếu và hiển thị nội dung các trang chiếu trên màn hình hoặc màn chiếu. Câu 55. Phần mềm nào là phần mềm trình chiếu? A. Microsoft Excel. B. Microsoft Word. C. Mozilla Firefox. D.Microsoft PowerPoint. Câu 56. Các mẫu tạo sẵn bố cục nội dung có thể được sử dụng cho một bài trình chiếu gọi là: A. Trình chiếu B. Mẫu bố trí C. Mẫu kí tự D. Mẫu thiết kế Câu 57. Để in trang tính, dùng tổ hợp phím nào sau đây? A. Ctrl+ C B. Ctrl+V C. Ctrl+X D. Ctrl+P Câu 58. Chức năng cơ bản của phần mềm trình chiếu là: A. Trình chiếu B. Tạo bài trình chiếu C. Tạo bài trình chiếu và trình chiếu D. Trình chiếu và tiêu đề bài trình chiếu
- Câu 59. Đánh dấu X vào cột Đúng/Sai tương ứng: Phát biểu Đúng Sai a) Phần mềm trình chiếu giúp người sử dụng tạo các bài trình bày một cách thuận tiện. b) Một bài trình chiếu thường có trang tiêu đề và các trang nội dung. c) Trong bài trình chiếu, trang tiêu đề không cần thiết. d) Nội dung trên các trang chiếu có thể là văn bản, hình ảnh, đồ họa, tệp âm thanh hay tệp video, e) Cấu trúc phân cấp giúp làm cho nội dung cần trình bày có bố cục mạch lạc, dễ hiểu. f) Không thể thay đổi kí hiệu hay số thứ tự đầu dòng. Câu 60. Quan sát hình và cho biết ý nghĩa của các nút lệnh sau: (1) Định dạng . (4) Định dạng . (2) Định dạng . (5) Định dạng . (3) Định dạng . (6) Định dạng . Câu 61. Phần mềm bảng tính có chức năng chính là? A. Quản trị dữ liệu B. Soạn thảo văn bản và quản trị dữ liệu C. Nhập và xử lí dữ liệu dưới dạng bảng D. Nhập và tính toán như máy tính cầm tay Câu 62. Khi gõ công thức vào một ô, kí tự đầu tiên phải là: A. Ô đầu tiên tham chiếu tới. B. Dấu ngoặc đơn. C. Dấu nháy. D. Dấu bằng. Câu 63. Trong chương trình bảng tính, ký hiệu khối ô từ ô D2 đến ô F6, ta viết: A. D2:F6 B. F6:D2 C. D2..F6 D. F6..D2 Câu 64. Hộp địa chỉ hiển thị: A. Nội dung, dữ liệu ô hiện thời B. Công thức tính trong ô hiện thời C. Địa chỉ của ô hiện thời D. Tên hàng của ô hiện thời Câu 65. Ô hiện thời là: A. Ô đang hoạt động B. Ô có viền đậm xung quanh ô C. Ô có màu vàng D. Cả A, B đều đúng Câu 66. Trên trang tính, một nhóm các ô liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật gọi là: A. Ô liên kết. B. Các ô cùng hàng. C. Khối ô. D. Các ô cùng cột. Câu 67. Hãy cho biết địa chỉ ô nằm ở hàng 7, cột F? A. 7F B. F7 C. F-7 D. 7-F Câu68. Khi nhập số vào ô tính thì dữ liệu được tự đông: A. Căn trái B. Căn phải C. Căn giữa D. Căn đều 2 bên
- Câu 69. Nút lệnh trong hình sau có tác dụng gì? A. Định dạng kiểu chữ B. Định dạng màu chữ C. Định dạng cỡ chữ D. Định dạng phông chữ Câu 70. Nút lệnh trong hình sau có tác dụng gì? A. Định dạng cỡ chữ B. Định dạng phông chữ C. Định dạng màu chữ D. Định dạng nàu nền Câu 71. Cho biết kết quả hàm =max(1,-7,0,a) ? A. 0 B. 1 C. -7 D. a Câu 72. Cho biết kết quả hàm =count(5,-7,b,a) ? A. 3 B. 1 C. 4 D. 2 Câu 73. Trong phần mềm bảng tính, công thức nào được nhập đúng? A. =3*4/6 B. 5^2-8 C. =2*((9-3) D. =5(2+7) Câu 74. Chọn phát biểu đúng: A. Các hàng của trang tính được đặt tên theo các chữ cái A, B, C, B. Các cột của trang tính đượ đặt tên theo các số 1, 2, 3, C. Các hàng của trang tính đượ đặt tên theo các số 1, 2, 3, D. Các hàng và cột trong trang tính không có tên. Câu 75. Nút lệnh trong hình sau có tác dụng gì? A. Định dạng kiểu chữ đậm, nghiêng B. Định dạng kiểu chữ đậm, gạch chân C. Định dạng kiểu chữ nghiêng, gạch chân D. Định dạng kiểu chữ đậm, nghiêng, gạch chân Câu 76. Giao của 1 hàng và 1 cột gọi là gì? A.Bảng tính B. Trang tính C. Hộp địa chỉ D. Ô Câu 77. Để xóa dữ liệu trong khối ô ta thực hiện: A. Chọn khối ô → Nhấn phím End. B. Nhấn phím Delete. C. Chọn khối ô → Nhấn phím Tab D. Chọn khối ô → Nhấn phím Delete. Câu 78. Tệp trong Excel có đuôi mặc định là: A. doc B. xlsx C. jpg D. zip Câu 79. Phương án nào sau đây là địa chỉ ô dữ liệu trong bảng tính? A. C_12 B. 100A C. F25 D. 20_A Câu 80. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Một bảng tính có thể chứa nhiều trang tính B. Mỗi bảng tính chỉ chứa một trang tính C. Mỗi trang tính bao gồm nhiều bảng tính D. Mỗi trang tính chỉ chứa một bảng tính Câu 81. Nút lệnh trong hình sau có tác dụng gì? A. Định dạng cỡ chữ B. Định dạng phông chữ C. Định dạng màu chữ D. Định dạng nàu nền Câu 82. Nút lệnh trong hình sau có tác dụng gì? A. Định dạng cỡ chữ B. Định dạng phông chữ C. Định dạng màu chữ D. Định dạng nàu nền Câu 83. Cho biết kết quả hàm =sum(5,7,0,a) ? A. 5 B. 7 C. 0 D. 12 Câu 84. Để sao chép khối ô sang chỗ khác ta thực hiện: A. Chọn khối ô → Nhấn Ctrl + X → Nháy chuột chọn ô là góc trên bên trái của đích đến → Nhấn Ctrl+V. B. Chọn khối ô → Nhấn Ctrl+ C → Nháy chuột chọn ô là góc trên bên trái của đích đến → Nhấn Ctrl+V. C. Chọn khối ô → Nhấn Ctrl+ C D. Chọn khối ô → Nháy chuột chọn ô là góc trên bên trái của đích đến → Nhấn Ctrl+V. Câu 85: Cho biết ý nghĩa các hàm sau bằng cách nối cột A với cột B: (1,0 đ)
- Cột A Cột B Câu 25. Max A) Tính tổng các giá trị số trong ô hoặc vùng dữ liệu Câu 26. Min B) Tính trung bình cộng các giá trị số trong ô hoặc vùng dữ liệu Câu 27. Sum C) Tìm GTNN trong các giá trị số trong ô hoặc vùng dữ liệu Câu 28. Average D) Tìm GTLN trong các giá trị số trong ô hoặc vùng dữ liệu E) Đếm các giá trị là số trong ô hoặc vùng dữ liệu Câu 86. Hãy sắp xếp lại các bước thực hiện tạo hiệu ứng cho đối tượng sao cho đúng. a) Thay đổi thứ tự. b) Chọn thẻ Animations. c) Chọn cách xuất hiện, d) Chọn hiệu ứng. e) Xem trước. f) Chọn đối tượng. . Câu 87. Hãy sắp xếp lại các bước thực hiện tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu sao cho đúng. a) Chọn thẻ Transitions. b) Xem trước. c) Chọn trang chiếu. d) Chọn hiệu ứng. . Câu 88. Để tạo được bài trình chiếu hiệu quả em nên làm gì? A. Sử dụng mẫu bố trí hợp lí, bố cục trang chiếu rõ ràng. B. Trình bày nội dung đơn giản, ngắn gọn. C. Sử dụng hiệu ứng động chọn lọc và hợp lí. D. Tất cả các điều trên. Câu 89. Hiệu ứng cho đối tượng nằm trong thẻ nào? A. Transitons B. Animations C. Design D. Insert Câu 90. Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm tuần tự không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách? A. Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc. B. Thông báo “Tìm thấy”. C. Thông báo “Không tìm thấy” và kết thúc. D. Thông báo “Tìm thấy” và kết thúc. Câu 91. Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì? A. Lưu trữ dữ liệu. B. Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần. C. Xử lí dữ liệu. D. Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho. Câu 92. Có bao nhiêu loại hiệu ứng động? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 93. Khi chọn phông chữ trên trang chiếu, ta cần? A. Chọn phông đơn giản B. Chọn phông dễ đọc C. Không nên chọn quá nhiều phông trên một trang D. Cả A, B và C Câu 94. Đối với tiêu đề thì em nên chọn cỡ chữ? A. Từ 20 đến 30 B. Từ 30 đến 40 C. Từ 40 đến 50 D. Từ 50 đến 60 Câu 95. Trang tiêu đề là gì? A. Là trang thứ hai của bài trình chiếu. B. Là trang thứ ba của bài trình chiếu. C. Là trang đầu tiên của bài trình chiếu, có tên bài trình bày và tác giả. D. Là trang thứ tư của bài trình chiếu. Câu 96. Dải lệnh nào cung cấp hiệu ứng chuyển trang chiếu? A. Home B. Animations C. Transitions. D. Design Câu 97. Trong thuật toán tìm kiếm tuần tự thao tác được lặp đi lặp lại là:
- A. Thao tác so sánh. B. Thao tác thông báo. C. Thao tác đếm số lần lặp. D. Thao tác kết thúc. Câu 98. Khi nào thì việc tìm kiếm tuần tự được kết thúc giữa chừng của dãy? A. Khi đã tìm thấy số ở đó. B. Khi chưa tìm thấy số ở đó. C. Khi thuật toán kết thúc. D. Khi thuật toán tạm dừng Câu 99. Đâu là nhận định đúng? A. Trang chiếu chỉ hiển thị được văn bản. B. Trang chiếu có thể hiển thị văn bản, hình ảnh, âm thanh, video, biểu đồ. C. Trang chiếu chỉ hiển thị được hình ảnh. D. Trang chiếu chỉ hiển thị được âm thanh. Câu 100. Có thể thực hiện tìm kiếm tuần tự khi nào? A. Khi dãy sắp xếp thứ tự. B. Khi dãy không sắp xếp thứ tự. C. Tất cả ý A và B đều sai. D. Tất cả ý A và B đều đúng. Câu 101. Trong các bài toán sau bài toán nào có thể áp dụng thuật toán tìm kiếm tuần tự: A. Cho dãy số 12,34,45,67. Hãy tìm xem số 34 có trong dãy này không. B. Cho dãy số 12,34,45,67. Hãy tìm xem số 45 ở vị trí nào trong dãy. C. Cho dãy số 12,34,45,67. Hãy tính tổng các phần tử trong dãy. D. Cả A và B Câu 102. Cho một dãy số: 12, 13, 32, 45, 33. Khi áp dụng thuật toán tìm kiếm tuần tự thì số lần so sánh trong bài toán “Tìm xem số 13 có trong dãy này không” là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 103. Biểu tượng nào của phần mềm trình chiếu? A. B. C. D. Câu 104. Cho một dãy số: 12, 14, 32, 45, 33. Kết quả của bài toán “Tìm xem số 13 có trong dãy này không” là: A. Không tìm thấy. B. Tìm thấy. C. Tìm thấy ở đầu dãy. D. Tìm thấy ở cuối dãy. Câu 105. Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 10 trong danh sách [2,6,8,10,4,12]. Đầu ra của thuật toán là? A. Thông báo “không tìm thấy” B. Thông báo “Tìm thấy” C. Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách. D. Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 4 của danh sách. Câu 106. Đánh dấu X vào cột Đúng/Sai tương ứng. Phát biểu Đúng Sai a) Hình ảnh không chỉ truyền tải thông tin mà còn gợi cảm xúc của người xem. b) Nội dung trong mỗi trang chiếu cần viết cô đọng, chọn lọc từ ngữ và chỉ nên tập trung
- vào một ý chính. c) Một bài trình chiếu có càng nhiều hình ảnh minh họa càng tốt. d) Nên biên tập lại nội dung và định dạng văn bản trong trang chiếu sau khi sao chép từ tệp văn bản sang. e) Không cần lưu ý đến bản quyền từ hình ảnh. f) Không nên dùng nhiều màu, nhiều phông chữ trên một trang chiếu. Câu 107. Em hãy điền các cụm từ: đã hết, “Không tìm thấy”, “Tìm thấy”, bằng, vị trí đầu tiên vào chỗ trống ( ) được đánh số trong các câu sau để được phát biểu đúng. Bước 1: Xét phần tử . (1) .của danh sách. Bước 2: Nếu giá trị của phần tử ở vị trí đang xét (2) giá trị cần tìm thì chuyển sang bước 4, nếu không thì chuyển đến vị trí tiếp theo. Bước 3: Kiểm tra đã hết danh sách chưa. Nếu (3) danh sách thì chuyển sang bước 5, nếu chưa thì quay lại bước 2. Bước 4: Trả lời (4) ..và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc Bước 5: Trả lời (5) ..; Kết thúc.

