42 Câu hỏi trắc nghiệm Tin học 7

docx 5 trang vantien 08/09/2025 2100
Bạn đang xem tài liệu "42 Câu hỏi trắc nghiệm Tin học 7", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docx42_cau_hoi_trac_nghiem_tin_hoc_7.docx

Nội dung tài liệu: 42 Câu hỏi trắc nghiệm Tin học 7

  1. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TIN 7 Câu 1. Đâu là thao tác xóa trang tính? A. Nháy chuột chọn trang tính chọn Delete B. Nháy chuột chọn trang tính chọn Insert C. Nháy chuột chọn trang tính chọn Rename D. Nháy chuột chọn trang tính chọn Hide Câu 2. Thao tác nào dưới đây không đúng khi tạo bảng tính mới? A. Nháy chuột vào dấu (+) để tạo trang tính mới B. Nháy chuột phải vào trang tính đã có chọn Insert/Worksheet, nhấn OK để tạo trang tính mới. C. Nháy chuột vào thẻ Home/Insert/Insert Sheet để tạo trang tính mới D. Nháy chuột vào Insert/Table để tạo trang tính mới Câu 3. Có thể đổi tên trang tính bằng cách nào sau đây? A. Nháy chuột vào tên trang tính rồi nhập tên mới B. Nháy đúp chuột vào tên trang tính rồi nhập tên mới C. Chọn File / Save as D. Nháy chuột vào tên trang tính rồi chọn Rename Câu 4. Để tô màu cho ô tính, em chọn nút lệnh nào sau đây trong thẻ Home? A. trong nhóm lệnh Font. B. trong nhóm lệnh Font. C. trong nhóm lệnh Editing. D. trong nhóm lệnh Cells. Câu 5. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Trang tiêu đề là trang đầu tiên và cho biết chủ đề của bài trình chiếu. B. Các phần mềm trình chiếu không có sẵn các mẫu bố trí. C. Các trang nội dung của bài trình chiếu thường có tiêu đề trang. D. Tiêu đề trang giúp làm nổi bật nội dung cần trình bày của trang. Câu 6. Câu nào sau đây sai khi nói về cấu trúc phân cấp? A. Là cấu trúc gồm danh sách nhiều cấp. B. Cấu trúc này được sử dụng nhiều trong soạn thảo văn bản, tạo bài trình chiếu. C. Cấu trúc này gồm một chuỗi các dấu đầu dòng ngang cấp nhau. D. Giúp làm cho nội dung cần trình bày có bố cục mạch lạc, dễ hiểu. Câu 7. Cách để tạo thêm trang chiếu mới trong bài trình chiếu? A. Design/New Slide B. Home/New Slide C. Insert/New Slide D. File/New Slide Câu 8. Trong PowerPoint, em mở thẻ nào để định dạng văn bản? A. Home. B. Insert. C. Design. D. View. Câu 9. Trong PowerPoint, cách nào sau đây không là cách chèn hình ảnh vào trang chiếu? A. Chọn Insert/Pictures. B. Chọn Insert/Clip Art.
  2. C. Sử dụng lệnh Copy và Paste. D. Chọn Design, sau đó chọn mẫu trong Themes. Câu 10. Chọn phương án sai: Sử dụng các công cụ định dạng hình ảnh trên trang chiếu để: A. Thay đổi vị trí và kích thước của hình ảnh. B. Thay đổi lớp, cắt hình, quay hình, . C. Thêm đường viền tạo khung cho hình ảnh. D. Thay đổi nội dung hình ảnh. Câu 11. Trong PowerPoint, sau khi chọn hình ảnh, em mở thẻ nào để định dạng hình ảnh? A. Home. B. Design. C. Format. D. View. Câu 12. Đâu là nhận định đúng? A. Có thể chèn thêm bất kì trang chiếu vào bất cứ vị trí nào. B. Khi chèn trang chiếu vào thì không tự động đánh lại số thứ tự trang chiếu. C. Không thể chèn thêm trang chiếu vào bài trình chiếu. D. Chỉ chèn thêm được trang chiếu khi chưa có nội dung. Câu 13. Để chọn sẵn các mẫu định dạng (Themes) cho bài trình chiếu thì em chọn dải lệnh nào? A. Home B. Insert C. Design D. Silde Show Câu 14. Cho các thao tác sau: (1) Nháy chuột vào tên trang tính rồi nhấn phím Delete. (2) Nháy nút phải chuột vào tên trang tính và chọn Delete. (3) Nháy đúp chuột vào tên trang tính rồi nhấn phím Delete. (4) Trong thẻ Home, chọn lệnh Delete/Delete Sheet trong nhóm lệnh Cells. Các thao tác nào được dùng để xóa một trang tính? A. (1), (4). B. (2), (4). C. (1), (3). D. (1), (2), (4). Câu 15. Để thiết lập các thông số đường viền, kẻ khung em chọn thẻ nào trong hộp thoại Format Cells? A. Number B. Fill C. Border D. Header Câu 16. Trang chiếu được sử dụng để giới thiệu một chủ đề và định hướng cho bài trình bày được gọi là: A. Trang tiêu đề. B. Trang nội dung. C. Trang trình bày bảng. D. Trang trình bày đồ họa. Câu 17. Để tăng bậc phân cấp, em đặt con trỏ ở đầu dòng cần tạo cấu trúc phân cấp (nếu cần tạo cấu trúc phân cấp giống nhau cho nhiều dòng thì dùng chuột chọn các dòng) rồi nhấn phím. A. Shift B. Tab C. Alt D. Crtl Câu 19. Phần mềm nào trong các phần mềm sau là phần mềm trình chiếu? A. Microsoft Excel. B. Microsoft Word. C. Mozilla Firefox. D.Microsoft PowerPoint. Câu 20. Các mẫu tạo sẵn bố cục nội dung có thể được sử dụng cho một bài trình chiếu gọi là:
  3. A. Trình chiếu B. Mẫu bố trí C. Mẫu kí tự D. Mẫu thiết kế Câu 21. Để in trang tính, dùng tổ hợp phím nào sau đây? A. Ctrl+ C B. Ctrl+V C. Ctrl+X D. Ctrl+P Câu 22. Chức năng cơ bản của phần mềm trình chiếu là: A. Trình chiếu B. Tạo bài trình chiếu C. Tạo bài trình chiếu và trình chiếu D. Trình chiếu và tiêu đề bài trình chiếu Câu 23. Đánh dấu X vào cột Đúng/Sai tương ứng: Phát biểu Đúng Sai a) Phần mềm trình chiếu giúp người sử dụng tạo các bài trình bày một cách thuận tiện. b) Một bài trình chiếu thường có trang tiêu đề và các trang nội dung. c) Trong bài trình chiếu, trang tiêu đề không cần thiết. d) Nội dung trên các trang chiếu có thể là văn bản, hình ảnh, đồ họa, tệp âm thanh hay tệp video, e) Cấu trúc phân cấp giúp làm cho nội dung cần trình bày có bố cục mạch lạc, dễ hiểu. f) Không thể thay đổi kí hiệu hay số thứ tự đầu dòng. Câu 24. Quan sát hình và cho biết ý nghĩa của các nút lệnh sau: (1) Định dạng . (4) Định dạng . (2) Định dạng . (5) Định dạng . (3) Định dạng . (6) Định dạng . Câu 25. Để tạo được bài trình chiếu hiệu quả em nên làm gì? A. Sử dụng mẫu bố trí hợp lí, bố cục trang chiếu rõ ràng. B. Trình bày nội dung đơn giản, ngắn gọn. C. Sử dụng hiệu ứng động chọn lọc và hợp lí. D. Tất cả các điều trên. Câu 26. Hiệu ứng cho đối tượng nằm trong thẻ nào? A. Transitons B. Animations C. Design D. Insert Câu 27. Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm tuần tự không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách? A. Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc. B. Thông báo “Tìm thấy”.
  4. C. Thông báo “Không tìm thấy” và kết thúc. D. Thông báo “Tìm thấy” và kết thúc. Câu 28. Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì? A. Lưu trữ dữ liệu. B. Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần. C. Xử lí dữ liệu. D. Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho. Câu 29. Có bao nhiêu loại hiệu ứng động? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 30. Khi chọn phông chữ trên trang chiếu, ta cần? A. Chọn phông đơn giản B. Chọn phông dễ đọc C. Không nên chọn quá nhiều phông trên một trang D. Cả A, B và C Câu 31. Đối với tiêu đề thì em nên chọn cỡ chữ? A. Từ 20 đến 30 B. Từ 30 đến 40 C. Từ 40 đến 50 D. Từ 50 đến 60 Câu 32. Trang tiêu đề là gì? A. Là trang thứ hai của bài trình chiếu. B. Là trang thứ ba của bài trình chiếu. C. Là trang đầu tiên của bài trình chiếu, có tên bài trình bày và tác giả. D. Là trang thứ tư của bài trình chiếu. Câu 33. Dải lệnh nào cung cấp hiệu ứng chuyển trang chiếu? A. Home B. Animations C. Transitions. D. Design Câu 34. Trong thuật toán tìm kiếm tuần tự thao tác được lặp đi lặp lại là: A. Thao tác so sánh.B. Thao tác thông báo.C. Thao tác đếm số lần lặp. D. Thao tác kết thúc. Câu 35. Khi nào thì việc tìm kiếm tuần tự được kết thúc giữa chừng của dãy? A. Khi đã tìm thấy số ở đó. B. Khi chưa tìm thấy số ở đó. C. Khi thuật toán kết thúc. D. Khi thuật toán tạm dừng Câu 36. Đâu là nhận định đúng? A. Trang chiếu chỉ hiển thị được văn bản. B. Trang chiếu có thể hiển thị văn bản, hình ảnh, âm thanh, video, biểu đồ. C. Trang chiếu chỉ hiển thị được hình ảnh. D. Trang chiếu chỉ hiển thị được âm thanh. Câu 37. Có thể thực hiện tìm kiếm tuần tự khi nào? A. Khi dãy sắp xếp thứ tự. B. Khi dãy không sắp xếp thứ tự. C. Tất cả ý A và B đều sai. D. Tất cả ý A và B đều đúng. Câu 38. Trong các bài toán sau bài toán nào có thể áp dụng thuật toán tìm kiếm tuần tự: A. Cho dãy số 12,34,45,67. Hãy tìm xem số 34 có trong dãy này không. B. Cho dãy số 12,34,45,67. Hãy tìm xem số 45 ở vị trí nào trong dãy. C. Cho dãy số 12,34,45,67. Hãy tính tổng các phần tử trong dãy.D. Cả A và B Câu 39. Cho một dãy số: 12, 13, 32, 45, 33. Khi áp dụng thuật toán tìm kiếm tuần tự thì số lần so sánh trong bài toán “Tìm xem số 13 có trong dãy này không” là: A. 1B. 2C. 3D. 4
  5. Câu 40. Biểu tượng nào của phần mềm trình chiếu? A. B. C. D. Câu 41. Cho một dãy số: 12, 14, 32, 45, 33. Kết quả của bài toán “Tìm xem số 13 có trong dãy này không” là: A. Không tìm thấy.B. Tìm thấy.C. Tìm thấy ở đầu dãy.D. Tìm thấy ở cuối dãy. Câu 42. Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 10 trong danh sách [2,6,8,10,4,12]. Đầu ra của thuật toán là? A. Thông báo “không tìm thấy” C. Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách. D. Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 4 của danh sách. B. Thông báo “Tìm thấy”