40 Câu hỏi trắc nghiệm Tin học 7
Bạn đang xem tài liệu "40 Câu hỏi trắc nghiệm Tin học 7", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
40_cau_hoi_trac_nghiem_tin_hoc_7.docx
Nội dung tài liệu: 40 Câu hỏi trắc nghiệm Tin học 7
- 1. Thông tin được lưu dưới dạng bảng có ưu điểm gì: A. Tính toán nhanh chóng B. Dễ theo dõi, tính toán nhanh chóng C. Dễ sắp xếp D. Dễ sắp xếp, dễ theo dõi, tính toán nhanh chóng 2. Giao của hàng và cột được gọi là: A.Ô tính B. Trường C. Dữ liệu D. Công thức 3. Ô B5 là ô nằm ở vị trí: A. Hàng 5 cột B B. Hàng B cột 5 C. Ô đó có chứa dữ liệu B5 D. Từ hàng 1 đến hàng 5 và cột B 4. Cụm từ “F2” trong hộp tên F2 có nghĩa là: A. phím chức năng F2 B. Phông cữ hiện thời là F2. C. Ô ở hàng F cột 2. D. ô ở cột F hàng 2 23 4 6 7 5. Nhập phép toán 2 vào ô tính.Công thức nào sau đây là đúng? 3 2 A. =(2^3 + 4*6 – 7/2)/ 3+2 B. =(2^3 + 4*6 – 7/2)/(3+2) C. =(2^3 + 4*6 – 7/2)/ (3+2) D. =(2^3 + 4*6 – 7/2):3+2 6. Địa chỉ của một ô là: A. Tên cột mà ô đó nằm trên đó B. Cặp tên hàng và tên cột mà ô đó nằm trên đó C. Tên hàng mà ô đó nằm trên đó D. Cặp tên cột và tên hàng mà ô đó nằm trên 7. Khi bảng tính đã đựợc lưu ít nhất một lần ( đã có tên) ta muốn lưu với tên khác thì: A. File\Save as B.File\exit C.File\ Save D. File\Open 8. Khối dữ liệu có dữ liệu nằm ở các ô C5 và F9 thì địa chỉ của khối đó là: A. F9: C5 B. F9,C5 C. C5: F9 D. C5,F9 9. Có thể quan sát ở đâu trên trang tính để biết được 1 ô chứa công thức hay 1 giá trị cụ thể A. Thanh công cụ B. Thanh bảng chọn C. Hộp tên D. Thanh công thức 10. Để mở một bảng tính mới chúng ta nháy chuột vào nút: A. B. C. D. 11. Để lưu trang tính ta chọn lệnh: A. File\Open B. File\New C. File\Save D.File\Exit 12. Khi nhập công thức vào ô tính, kí tự đầu tiên phải là A. Dấu “=” B. Dấu “/” C. Dấu “*” D. Dấu “^” 13. Các kí hiệu đúng dùng để kí hiệu các phép toán trong chương trình bảng tính Excel? A. ^ / : x - B. / + - * ^ C. + - * \ ^ D. ^ / - * + 14.Phần mềm Typing Master gồm mấy trò chơi luyện gõ bàn phím? A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 15. Trong phần mềm Typing Master, để thực hiện các bài luyện gõ phím bằng 10 ngón ta nháy chuột chọn: A. Games B. Typing Test C. Studying D. Settings 16. Hãy cho biết dữ liệu “123ab” là: A. Dữ liệu số B. Dữ liệu kí tự C. Dữ liệu chữ viết D. Dữ liệu hằng 17. Hãy chọn phương án đúng A. Địa chỉ của khối là cặp địa chỉ của ô trên cùng bên trái và ô dưới cùng bên phải được phân cách nhau bởi dấu : B. Địa chỉ của khối là cặp địa chỉ của ô trên cùng bên trái và ô dưới cùng bên phải được phân cách nhau bởi dấu ; C. Địa chỉ của khối là cặp địa chỉ của ô trên cùng bên phải và ô dưới cùng bên phải được phân cách nhau bởi dấu : D. Địa chỉ của khối là cặp địa chỉ của ô trên cùng bên phải và ô dưới cùng bên trái được phân cách nhau bởi dấu ; 18. Chức năng của thanh công thức? A. Nhập địa chỉ ô đang được chọn B. Hiển thị công thức C. Nhập và hiển thị dữ liệu hoặc công thức trong ô tính D. Xử lý dữ liệu 19. Để kích hoạt ô E2020 nằm ngoài phạm vi màn hình, ngoài cách dùng chuột và các thanh cuốn, em có thể: A. Gõ địa chỉ E2020 vào thanh công thức B. Nháy chuột tại nút tên hàng 2020
- C. Nháy chuột tại nút tên cột E D. Gõ địa chỉ E2020 vào hộp tên 20. Để khởi động phần mềm Typing Master, ta nháy đúp chuột vào biểu tượng: A. B. C. D. Câu 21: Để xem trước khi in ta sử dụng nút lệnh nào dưới đây: A. B. C. D. Câu 22: Trong hộp thoại Page Setup, để chọn hướng giấy ngang ta thực hiện lệnh nào sau đây? A. Chọn trang Margins và chọn Landscape. B. Chọn trang Margins và chọn Portrait. C. Chọn trang Page và chọn Landscape. D. Chọn trang Page và chọn Portrait. Câu 23: Để đặt lề cho trang in ta thực hiện lệnh? A. Page layout Page Setup Page B. Page layout Page Setup Sheet C. Page layout Page Setup Margins D. Page layout Page Setup Header/Footer Câu 24: Nút lệnh nào sau đây dùng để giảm bớt chữ số thập phân của dữ liệu số? A. B. C. D. Câu 25: Nút lệnh nào sau đây dùng để kẻ đường biên ô tính: A. B. C. D. Câu 26: Tổ hợp phím nào sau đây dùng để in trang tính? A. Ctrl + P B. Alt + P C. Shift + P D. Delete + P Câu 27: Muốn vẽ biểu đồ hình tròn để minh họa cho bảng dữ liệu, đầu tiên thực hiện thao tác chỉ định miền dữ liệu, sau đó vào: A. Insert Column B. Insert Line C. Insert Pie D. Insert Bar Câu 28: Ý nghĩa của nút lệnh ? A. Định dạng cỡ chữ B. Định dạng màu chữ C. Định dạng phông chữ D. Định dạng kiểu chữ Câu 29: Các nút lệnh này tương ứng với dạng biểu đồ nào sau đây? A. Biểu đồ hình cột, hình tròn, hình gấp khúc B. Biểu đồ hình cột, hình gấp khúc, hình tròn C. Biểu đồ hình gấp khúc, hình cột, hình tròn D. Biểu đồ hình tròn, hình cột, hình gấp khúc. Câu 30: Các thông số (1.5,1.5,2,2) tương ứng với các lề: A. Top, Left, Right, Bottom B. Top, Right, Bottom, Left C. Left, Top, Bottom, Right D. Top, Bottom, Left, Right. Câu 31: Nút lệnh nào dùng để sắp xếp dữ liệu theo thứ tự giảm dần? A. B. C. D. Câu 32: Lệnh Page Break Preview dùng để hiển thị chế độ? A. Căn lề. B. Điều chỉnh ngắt trang C. In trang tính. D. Xem trước khi in. Câu 33: Các thông số Top, Bottom, Left, Right trong hộp thoại Page Setup dùng để làm gì? A. Thiết đặt 4 hướng giấy in B. Thiết đặt 4 lề trang in C. Thiết đặt 4 góc trang in D. Thiết đặt 4 cạnh trang in Câu 34: Định dạng ô tính vừa kiểu chữ đậm vừa căn giữa ta chọn ô tính đó và chọn đồng thời nút lệnh: A. và B. và C. và D. và Câu 35: Ô B3 có chứa số 7.75, chọn ô B3 và nháy một lần vào nút lệnh thì kết quả trong ô B3 là: A. 8 B. 7.7500 C. 7.8 D. 7.7 Câu 36: Để gộp nhiều ô của trang tính thành một ô và thực hiện căn giữa dữ liệu chọn nút lệnh:
- A. B. C. D. Câu 37: Nút lệnh nào dùng để sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng dần? A. B. C. D. Câu 38: Để lọc dữ liệu, ở bước chuẩn bị ta thực hiện lệnh nào? A. Data Sort B. Data C. Data Filter D. Data Câu 39: Ý nghĩa nút lệnh : A. Định dạng phông chữ. B. Định dạng màu chữ. C. Định dạng kiểu chữ. D. Định dạng cỡ chữ. Câu 40: Nút lệnh dùng để làm gì? A. Định dạng màu chữ B. Định dạng phông chữ C. Định dạng màu nền D. Định dạng kiểu chữ

