108 Câu hỏi trắc nghiệm Công nghệ 6

docx 12 trang vantien 08/09/2025 2160
Bạn đang xem tài liệu "108 Câu hỏi trắc nghiệm Công nghệ 6", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docx108_cau_hoi_trac_nghiem_cong_nghe_6.docx

Nội dung tài liệu: 108 Câu hỏi trắc nghiệm Công nghệ 6

  1. TỔNG HỢP CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN CÔNG NGHỆ (22-23) Câu 1: Vật liệu không dùng để xây dựng những ngôi nhà lớn, kiên cố hoặc các chung cư là ? A. thép. B. gạch, đá. C. xi măng, cát. D.lá (tre, lá, nứa,...). Câu 2: Vật liệu không dùng để làm tường nhà là ? A. gạch B. gỗ C. ngói. D. tre Câu 3: Vật liệu dùng để xây dựng nhà ở nông thôn là ? A. thép B. bê tông C. ngói. D. xi măng Câu 4: Có mấy kiểu kiến trúc nhà ở đặc trưng của Việt Nam? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 5: Kiểu nhà ở các khu vực đặc thù có đặc điểm gì? A. không được phân chia thành các phòng nhỏ như phòng ăn, phòng khách . B. bên trong ngôi nhà được trang bị nội thất hiện đại, sang trọng C. ngôi nhà được thiết kế nhiều tầng, nội thất đẹp, tiện nghi D. nhà nổi trên mặt nước có thể di chuyển hoặc cố định Câu 6: Nhà chung cư, liền kề thuộc kiểu kiến trúc nhà ở nào của Việt Nam? A. kiểu nhà ở đô thị B. kiểu nhà ở nông thôn C. kiểu nhà ở các khu vực đặc thù D. Cả 3 đáp án trên Câu 7: Khi phân chia khu vực sinh hoạt trong nhà, phòng ngủ nghỉ thường được bố trí? A. ở nơi thoáng gió, mát B. bên trong phòng bếp. C. khu vực yên tĩnh, riêng biệt. D. ở nơi đông người qua lại. Câu 8: Các bước chính xây dựng nhà ở cần tuân theo quy trình nào? A. Thi công thô, thiết kế, hoàn thiện. B. Thiết kế, hoàn thiện, thi công thô. C. Thiết kế, thi công thô, hoàn thiện. D. Hoàn thiện, thiết kế, thi công thô Câu 9: Nhà ở bao gồm các phần chính là? A. móng nhà, thân nhà, mái nhà. B. thân nhà, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ. C. sàn nhà, khung nhà, móng nhà. D. móng nhà, sàn nhà, tường, mái nhà. Câu 10: Phần nằm sâu dưới mặt đất của ngôi nhà là?
  2. A. dầm nhà. B. cột nhà. C. sàn nhà. D. móng nhà. Câu 11: Nhà ở được phân chia thành các khu vực ? A. sinh hoạt chung, nghỉ ngơi. B. sinh hoạt chung, nghỉ ngơi, thờ cúng, nấu ăn, vệ sinh. C. thờ cúng, nấu ăn, vệ sinh. D. nghỉ ngơi, nấu ăn, vệ sinh. Câu 12: Trang thiết bị bảo hộ lao động cá nhân có lợi ích gì cho người lao động? A. đảm bảo an toàn cho người lao động B. gây ô nhiễm môi trường xung quanh C. đảm bảo an toàn cho môi trường xuung quanh D. cả 3 đáp án trên Câu 13: Biển báo bên dưới có ý nghĩa gì? A. cấm mở điện B. đeo dây an toàn C. nguy cơ điện giật D. nguy cơ chết người Câu 14: Cần phải làm gì để đảm bảo an toàn lao động cho người và môi trường xung quanh? A. Xử lí rác thải công trình B. Quây bạt, lưới che chắn bụi C. Đặt biển báo trên xung quanh công trường D. cả 3 đáp án trên Câu 15: Các thiết bị trong ngôi nhà thông minh được điều khiển từ xa bởi các thiết bị ? A. điện thoại thông minh, máy tính bảng có kết nối internet B. điện thoại, máy tính bảng không có kết nối internet.
  3. C. điều khiển, máy tính không có kết nối internet. D. điện thoại đời cũ, máy tính bảng có kết nối internet. Câu 16: Nhìn hình và cho biết đây là gì? A. nhãn năng lượng B. nhãn dán tiết kiệm năng lượng C. biểu tượng đồ dùng điện D. biểu tượng sử dụng năng lượng Câu 17: Người đi tới đâu, hệ thống đèn tương ứng tự động bật để chiếu sáng thuộc hệ thống nào trong ngôi nhà thông minh? A. Hệ thống an ninh, an toàn. B. Hệ thống đèn chiếu sáng C. Hệ thống giải trí D. Hệ thống thiết bị nhiệt Câu 18: Phát biểu đúng về ngôi nhà thông minh là ? A. ngôi nhà thông minh được trang bị nhiều thiết bị, đồ dùng phục vụ cho việc vui chơi giải trí. B. ngôi nhà thông minh được xây bằng những vật liệu đặc biệt. C. ngôi nhà thông minh được trang bị hệ thống điều khiển tự động hoặc bán tự động đối với các thiết bị, đồ dùng trong nhà. D. ngôi nhà thông minh được trang bị nhiều đồ dùng đắt tiền. Câu 19: Hệ thống báo động, báo cháy thuộc đặc điểm nào của ngôi nhà thông minh? A. tính tiện nghi B. tính an toàn cao C. tính tiết kiệm năng lượng D. tính tự động Câu 20: Phơi quần, áo ngoài nắng được sử dụng nguồn năng lượng nào dưới đây? A. năng lượng gió B. năng lượng Mặt Trời C. năng lượng điện D. cả A và B đều đúng Câu 21: Thiết bị, đồ dùng nào sử dụng năng lượng chất đốt? A. máy tính B. quạt bàn C. bếp ga D. tủ lạnh
  4. Câu 22: Điều hòa tự điều chỉnh nhiệt độ phòng ngủ phù hợp với điều kiện tự nhiên xung quanh là đặc điểm nào của ngôi nhà thông minh? A. tính sáng tạo B. tính tiện nghi C. tính an toàn cao D. tính tiết kiệm năng lượng Câu 23: Có tấm pin mặt trời ở mái nhà là đặc điểm nào của ngôi nhà thông minh? A. tính sáng tạo B. tính tiện nghi C. tính an toàn cao D. tính tiết kiệm năng lượng Câu 24: Tin nhắn được gửi đến điện thoại của chủ nhà khi phát hiện xảy ra sự xâm nhập trái phép là đặc điểm nào của ngôi nhà thông minh? A. tính tiết kiệm năng lượng B. tính tiện nghi C. tính an toàn cao D. tính cẩn thận Câu 25: Có mấy nhóm thực phẩm chính? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 26: Vitamin không có vai trò nào sau đây? A. Tham gia chuyển hóa thức ăn thành năng lượng. B. Tăng cường thị lực của mắt. C. Bảo vệ cơ thể chống nhiễm trùng, chống oxi hóa. D. Giúp phát triển các tế bào não và hệ thần kinh. Câu 27: Thực phẩm là gì? A. Là sản phẩm mà con người ăn sống B. Là sản phẩm mà con người uống ở dạng tươi sống C. Là sản phẩm mà con người ăn đã qua sơ chế D. Cả 3 đáp án trên Câu 28: Chất đạm có vai trò gì đối với con người? A. Là nguyên liệu xây dựng tế bào. B. Tăng sức đề kháng C. Là nguyên liệu xây dựng tế bào và tăng sức đề kháng. D. Duy trì cân bằng chất lỏng trong cơ thể. Câu 29: Phát biểu sai về vai trò của thực phẩm là? A. Ngăn ngừa hư hỏng ở thực phẩm. B. Duy trì chất dinh dưỡng và an toàn khi sử dụng. C. Rút ngắn thời gian sử dụng thực phẩm. D. Tăng nguồn cung cấp thực phẩm cho người tiêu dùng.
  5. Câu 30: Có mấy phương pháp bảo quản thực phẩm phổ biến hiện nay? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 31: Phương pháp bảo quản ở nhiệt độ phòng có mấy cách? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 32: Thực phẩm nào sau đây không sử dụng phương pháp bảo quản thoáng? A. Khoai tây B. Khoai lang C. Gạo D. Tỏi Câu 33: Bảo quản kín là phương pháp bảo quản? A. Các loại rau, củ, quả tươi và được tiếp xúc trực tiếp với không khí. B. Các loại thực phẩm khô và được tiếp xúc trực tiếp với không khí. C. Các loại rau, củ, quả tươi và được đóng kín. D. Các loại thực phẩm khô và được đóng kín bằng vật liệu có khả năng cách ẩm tốt Câu 34: Bảo quản lạnh là bảo quản thực phẩm ở nhiệt độ? A. 0oC B. 15o C. 0oC – 150C D. ≤ - 18oC Câu 35: Trong gia đình, người ta thường bảo quản kín bằng cách sử dụng? A. Hộp có nắp kín B. Thùng bằng nhựa có nắp kín C. Hộp kim loại có nắm kín D. Cả 3 đáp án trên. Câu 36: Thực phẩm sau khi nấu chín, nếu ăn sau 2 giờ thì cần bảo quản ở nhệt độ là bao nhiêu? A. Dưới 5oC B. Trên 60 oC C. Dưới 5oC hoặc trên 60oC D. Dưới 5oC và trên 60oC Câu 37: Có mấy phương pháp bảo quản thực phẩm ở nhiệt độ thấp? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 38: Nguyên tắc nào dưới đây không dùng trong bảo quản thực phẩm? A.Chỉ bảo quản những nguyên liệu đạt yêu cầu về chất lượng B.Thực phẩm cũ, khác loại bảo quản trong cùng vật chứa C.Nơi để vật chứa sạch sẽ, khô thoáng D.Vệ sinh vật chứa sau khi kết thúc bảo quản Câu 39: Chỉ ra phương pháp chế biến thực phẩm? A. Lên men B. Luộc, hấp C. Đóng hộp D. Cả 3 đáp án trên Câu 40: Tại sao phương pháp chiên được khuyến cáo hạn chế dùng? A. Chứa nhiều chất béo. B. Chứa chất có hại cho sức khỏe. C. Chứa nhiều chất béo và chất có hại cho sức khỏe D. Đáp án khác Câu 41: Phương pháp chế biến thực phẩm mà đường trong nguyên liệu chuyển thành acid hoặc cồn nhờ vi sinh vật? A. Lên men B. Luộc C. Đóng hộp D. Phơi, sấy
  6. Câu 42: Chọn phát biểu đúng? A. Chế biến là một trong các phương pháp bảo quản thực phẩm. B. Thực phẩm là một trong các phương pháp chế biến. C. Chế biến và bảo quản thực phẩm không có liên hệ gì với nhau D. Cả 3 đáp án đều đúng Câu 43: Chế biến món rau trộn ta cần thực hiện bước nào đầu tiên? A. Phân loại, lựa chọn B. Sơ chế nguyên liệu và tạo hình C. Chuẩn bị nước xốt. D. Phối trộn Câu 44: Phương pháp chế biến nào khiến thực phẩm sau chế biến chứa nhiều chất béo? A. Luộc B. Đóng hộp C. Chiên D. Sấy Câu 45: Khi chế biến thực phẩm, hành động nào dưới đây là không đúng? A. Rửa tay sạch. B. Rửa sạch và làm khô dao, thớt trước khi cắt con cá thành khúc. C. Lấy bát vừa dùng đựng cá sống để đựng canh chua D. Lau khô tay trước khi chế biến thực phẩm. Câu 46: Khi xây dựng một bữa ăn hợp lí, cần xác định mấy nhóm thực phẩm cần thiết? A. 4 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 47: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về món rau trộn? A. Có nguồn gốc từ Châu Âu. B. Chế biến chủ yếu từ rau, củ. C. Sử dụng nhiệt D. Giữ nguyên vẹn thành phần dinh dưỡng có lợi cho sức khỏe. Câu 48: Sản phẩm của quá trình chế biến thực phẩm được gọi là? A. Nguyên liệu thực phẩm. B. Sản phẩm thực phẩm C. Nguyên liệu hoặc sản phẩm thực phẩm. D. Đáp án khác Câu 49: Chế biến thực phẩm là quá trình xử lí thực phẩm? A. Đã qua sơ chế. B. Tươi sống. C. Đã qua sơ chế hoặc tươi sống. D. Đáp án khác Câu 50: Để xây dựng một bữa ăn hợp lí, chúng ta cần thực hiện bước nào đầu tiên? A. Lên thực đơn cho bữa ăn B. Xác định các nhóm thực phẩm cần thiết cho bữa ăn theo khuyến nghị về chế độ dinh dưỡng hợp lí. C. Xác định nguyên liệu, số lượng để làm các món ăn. D. Tính giá thành cho bữa ăn để có thể điều chỉnh theo khả năng tài chính. Câu 51: Phát biểu nào sau đây chưa đúng khi nói về bữa ăn hợp lí?
  7. A. Đầy đủ năng lượng. B. Đủ và cân đối chất dinh dưỡng. C. Chỉ cần 1, 2 loại thực phẩm D. Phù hợp với điều kiện kinh tế gia đình. Câu 52: Các em sẽ chọn ăn thêm thực phẩm nào nếu em có chiều cao thấp hơn so với lứa tuổi? A. Giàu chất đạm B. Giàu chất béo C. Giàu chất bột D. Giàu vitamin Câu53: Vải sợi tự nhiên có ưu điểm gì? A. Thấm hút mồ hôi, giữ nhiệt tốt, an toàn và thân thiện với môi trường B. Vải bóng, đẹp, màu sắc đa dạng C. Mặc thoáng mát, giữ nhiệt tốt D. An toàn và thân thiện với môi trường Câu 54: Vải sợi pha có nguồn gốc từ đâu? A. Vải sợi hóa học B. Vải sợi tổng hợp C. Vải sợi tự nhiên D. Vải sợi nhân tạo Câu 55: Vải sợi pha có đặc điểm gì nổi bật? A. Vải bóng, đẹp, màu sắc đa dạng B. Bền, đẹp, không bị nhàu, dễ giặt, hút ẩm tốt C. Thích hợp với nhiều loại khí hậu D. Không bị nhàu Câu 56: Phong cách thời trang nào có thiết kế đơn giản, đường nét tạo cảm giác mạnh mẽ và khỏe khoắn, thoải mái khi vận động? A. Phong cách cổ điển B. Phong cách thể thao C. Phong cách dân gian D. Phong cách lãng mạn Câu 57: Ý nghĩa của nhãn quần áo ghi trong hình là gì? A. Làm hoàn toàn từ vải sợi tổng hợp B. Làm hoàn toàn từ vải sợi thiên nhiên C. Làm từ vải sợi thiên nhiên và vải sợi tổng hợp D. Tất cả các đáp án trên Câu 58: Ý nghĩa của nhãn quần áo ghi trong hình là gì?
  8. A. Làm hoàn toàn từ vải sợi tổng hợp B. Làm hoàn toàn từ vải sợi thiên nhiên C. 80% làm từ vải sợi thiên nhiên và 20% làm từ vải sợi tổng hợp D. Tất cả các đáp án trên Câu 59: Vải dùng trong may mặc có mấy loại? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 60: Có thể nhận biết các loại vải bằng cách nào? A. Đốt sợi vải B. Vò vải C. Thấm nước D. Đốt sợi vải, vò vải, thấm nước Câu 61: Trong các trang phục sau đây những vật dụng nào là quan trọng nhất? A. Giày B. Thắt lưng C. Tất, khăn quàng, mũ D. Quần áo Câu 62: Trang phục có thể phân loại theo? A. Theo giới tính, theo lứa tuổi, theo thời tiết, theo công dụng B. Theo lứa tuổi, theo thời tiết, theo hoàn cảnh C. Theo hoàn cảnh, theo sự đồng bộ của trang phục D. Theo công dụng, theo giới tính, theo lứa tuổi Câu 63: Có mấy phong cách thời trang phổ biến? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 64: Trang phục nào dưới đây có kiểu dáng đơn giản, rộng, dễ hoạt động; có màu sẫm, được may từ vải sợi bông? A. Trang phục lao động B. Trang phục dự lễ hội C. Trang phục ở nhà D. Trang phục đi học Câu 65: Trang phục nào dưới đây có kiểu dáng đẹp, trang trọng; có thể là trang phục truyền thống, tùy thuộc vào tính chất lễ hội? A. Trang phục lao động B. Trang phục dự lễ hội C. Trang phục ở nhà D. Trang phục đi học Câu 66: Màu sắc, đặc điểm của phong cách dân gian là gì? A. Khai thác yếu tố truyền thống trong dân tộc, màu sắc đa dạng, mang màu sắc truyền thống B. Khỏe mạnh, thoải mái, tiện dụng, màu sắc tươi sáng C. Thanh lịch, sang trọng, màu tối D. Nhẹ nhàng, mềm mại, thường sử dụng những màu nhẹ nhàng Câu 67: Phong cách thời trang nào có nét đặc trưng của trang phục dân tộc về hoa văn, chất liệu, kiểu dáng?
  9. A. Phong cách cổ điển B. Phong cách thể thao C. Phong cách dân gian D. Phong cách lãng mạn Câu 68: Phân loại trang phục theo công dụng bao gồm? A. Trang phục mặc hàng ngày, trang phục lễ hội, trang phục thể thao, đồng phục, trang phục bảo hộ lao động, trang phục biểu diễn. B. Trang phục trẻ em, trang phục thanh niên, trang phục trung niên; trang phục mặc thường ngày. C. Trang phục trẻ em, trang phục thanh niên, trang phục mùa lạnh; trang phục người cao tuổi. D. Trang phục trẻ em, trang phục nam, trang phục trung niên; trang phục người cao tuổi. Câu 69: Theo em, trang phục trong cuộc sống được đánh giá như thế nào? A. Đa dạng B. Phong phú C. Phong phú và đa dạng D. Rất ít loại. Câu 70: Trang phục theo phong cách thể thao có màu sắc như thế nào? A. Đa dạng, mang màu sắc văn hóa truyền thống. B. Thường sử dụng màu trầm, màu trung tính. C. Đa dạng, thường sử dụng màu mạnh, tươi sáng. D. Thường sử dụng các loại màu nhẹ, màu rực rỡ. Câu 71: Hãy cho biết, trang phục nào sau đây thuộc phong cách lãng mạn? A. Đồng phục thể thao mùa hè. B. Váy dạo phố C. Áo dài tết D. Áo sơ mi, quần tây Câu 72: Để tạo cảm giác gầy đi, cao lên cho người mặc, cần lựa chọn trang phục có đường nét, họa tiết như thế nào? A. Kẻ ngang B. Kẻ ô vuông C. Hoa to D. Kẻ dọc Câu 73: Trang phục nào sau đây có vai trò giữ ấm cơ thể? A. Hình a B. Hình b C. Hình c D. Hình d Câu 74: Hình nào sau đây thể hiện phong cách dân gian?
  10. A. Hình a B. Hình b C. Hình c D. Hình d Câu 75: Phong cách thể thao được sử dụng cho? A. Nhiều đối tượng khác nhau B. Nhiều lứa tuổi khác nhau C. Nhiều đối tượng và lứa tuổi khác nhau D. Chỉ sử dụng cho người có điều kiện. Câu 76: Việc lựa chọn trang phục cần dựa trên những yếu tố nào? A. Khuôn mặt, lứa tuổi, mục đích sử dụng. B. Lứa tuổi, điều kiện làm việc, mốt thời trang. C. Điều kiện tài chính, mốt thời trang. D. Vóc dáng cơ thể, lứa tuổi, mục đích sử dụng, sở thích, điều kiện làm việc, tài chính. Câu 77: Cho biết ý nghĩa của kí hiệu sau: A. Chất tẩy B. Giặt máy C. Giặt tay D.Bàn ủi Câu 78: Bảo quản trang phục là gì? A. Giặt trang phục B. Phơi hoặc sấy trang phục C. Là và cất giữ trang phục D. Giặt, phơi, là và cất giữ trang phục Câu 79: Đối với người có vóc dáng cao, gầy cần lựa chọn trang phục có họa tiết như thế nào? A. Có dạng kẻ sọc ngang hoặc họa tiết lớn. B. Có dạng kẻ sọc dọc nhỏ hoặc họa tiết nhỏ C. Có dạng kẻ sọc dọc hoặc họa tiết vừa D. Cả 3 đáp án trên Câu 80: Thời trang thay đổi về? A. Kiểu dáng B. Chất liệu C. Màu sắc D. Cả 3 đáp án trên Câu 81: Vải sợi tự nhiên có ưu điểm gì? A. Thấm hút mồ hôi, giữ nhiệt tốt, an toàn và thân thiện với môi trường B. Vải bóng, đẹp, màu sắc đa dạng C. Mặc thoáng mát, giữ nhiệt tốt D. An toàn và thân thiện với môi trường Câu 82: Vải sợi tự nhiên có nguồn gốc từ đâu? A. Thực vật B. Động vật C. Thực vật và động vật D.Hợp chất hóa học Câu 83: Theo em, tại sao cần phải phối hợp trang phục? A. Để nâng cao vẻ đẹp của trang phục. B. Để tạo sự hợp lí cho trang phục C. Để nâng cao vẻ đẹp và tạo sự hợp lí cho trang phục. D. Đáp án khác Câu 84: Theo em, trang phục trong cuộc sống được đánh giá như thế nào? A. Đa dạng B. Phong phú C. Phong phú và đa dạng D. Rất ít loại. Câu 85: Trang phục theo phong cách thể thao có màu sắc như thế nào?
  11. A. Đa dạng, mang màu sắc văn hóa truyền thống. B. Thường sử dụng màu trầm, màu trung tính. C. Đa dạng, thường sử dụng màu mạnh, tươi sáng. D. Thường sử dụng các loại màu nhẹ, màu rực rỡ. Câu 86: Bảo quản trang phục là gì? A. Giặt trang phục B. Phơi hoặc sấy trang phục C. Là và cất giữ trang phục D. Giặt, phơi, là và cất giữ trang phục Câu 87: Cho biết ý nghĩa của kí hiệu sau: A. Giặt B. Ủi C. Chất tẩy D. Giặt tay Câu 88. Đèn sợi đốt có mấy bộ phận chính? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 89: Bộ phận nào của đèn sợi đốt được làm bằng wolfram? A. Sợi đốt B. Bóng thủy tinh C. Đuôi đèn D. Cả 3 bộ phận trên Câu 90: Bộ phận nào của đèn sợi đốt được làm bằng sắt? A. Sợi đốt B. Bóng thủy tinh C. Đuôi đèn D. Cả 3 bộ phận trên Câu 91: Bộ phận nào của đèn sợi đốt có chức năng bảo vệ sợi đốt? A. Sợi đốt B. Bóng thủy tinh C. Đuôi đèn D. Cả 3 bộ phận trên Câu 92: Bộ phận nào của đèn huỳnh quang ống có phủ lớp bột huỳnh quang? A. Điện cực B. Ống thủy tinh C. Đuôi đèn D. Sợi đốt Câu 93: Bộ phận nào của đèn huỳnh quang ống được làm bằng dây wolfram? A. Điện cực B. Ống thủy tinh C. Đuôi đèn D. Sợi đốt Câu 94: Trong các loại đèn điện sau, loại đèn nào tiết kiệm điện nhất? A. Đèn sợi đốt B. Đèn huỳnh quang ống C. Đèn compact D. Đèn sợi đốt và đèn compact Câu 95: Đặc điểm của đèn compact là? A. Kích thước nhỏ gọn B. Trọng lượng nhẹ C. Dễ sử dụng D. Cả 3 đáp án trên Câu 96. Hiệu suất phát quang của đèn huỳnh quang như thế nào so với đèn sợi đốt? A. Cao hơn B. Thấp hơn C. Bằng nhau D. Không xác định Câu 97. Tuổi thọ trung bình của đèn huỳnh quang như thế nào so với đèn sợi đốt A. Cao hơn B. Thấp hơn C. Bằng nhau D. Không xác định Câu 98. Đây là sơ đồ nguyên lí của đèn điện nào? A. Đèn sợi đốt B. Đèn huỳnh quang ống C. Đèn compact D. Cả 3 loại đèn trên Câu 99: Bộ phận nào của nồi cơm điện được làm bằng hợp kim nhôm? A. Thân nồi B. Nồi nấu C. Mâm nhiệt D. Bộ phận đốt nóng Câu 100: Sử dụng bếp hồng ngoại đúng cách, an toàn, tiết kiệm là?
  12. A. Đọc kĩ thông tin trên bếp B. Lựa chọn chế độ nấu thích hợp C. Thường xuyên lau chùi bếp D. Cả 3 đáp án trên Câu 101: Việc lựa chọn bếp hồng ngoại căn cứ vào? A. Số người trong gia đình B. Nhu cầu sử dụng C. Số người trong gia đình và nhu cầu sử dụng D. Đáp án khác Câu 102: Sơ đồ nào sau đây thể hiện nguyên lí làm việc của quạt điện? A. Nguồn điện → Bộ điều khiển → Động cơ điện → Cánh quạt. B. Nguồn điện → Động cơ điện → Cánh quạt → Bộ điều khiển. C. Nguồn điện → Cánh quạt → Bộ điều khiển → Động cơ điện. D. Nguồn điện → Bộ điều khiển → Cánh quạt → Động cơ điện. Câu 103: Để lựa chọn quạt phù hợp với diện tích căn phòng và nhu cầu sử dụng, người ta căn cứ vào? A. Điện áp định mức B. Công suất định mức C. Đường kính cánh quạt D. Cả 3 đáp án trên Câu 104: Quạt điện thường có thông số kĩ thuật sau: 220V – 40W, số 40 có nghĩa là gì? A. Công suất định mức B. Điện áp định mức C. Dung tích định mức D. Đường kính cánh quạt Câu 105: Phòng em có diện tích 15-25m2 thì em lựa chọn loại quạt nào cho phù hợp? A. Quạt hộp B. Quạt bàn C. Quạt đứng D. Quạt trần Câu 106: Cấu tạo quạt điện có mấy bộ phận chính? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 107: Bộ phận nào của quạt điện tạo ra gió? A. Động cơ điện B. Cánh quạt, động cơ điện C. Cánh quạt D. Không xác định Câu 108: Bộ phận điều khiển của quạt có tác dụng? A. Điều chỉnh tốc độ quay B. Thay đổi hướng quay C. Hẹn giờ D. Cả 3 đáp án trên