80 Câu hỏi trắc nghiệm Công nghệ 6
Bạn đang xem tài liệu "80 Câu hỏi trắc nghiệm Công nghệ 6", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
80_cau_hoi_trac_nghiem_cong_nghe_6.docx
Nội dung tài liệu: 80 Câu hỏi trắc nghiệm Công nghệ 6
- NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CÔNG NGHỆ 6 Câu 1: Tên các thiết bị xây dựng a. máy khoan, máy múc. b. máy múc, máy trộn bê tông c. giàn giáo, máy múc. d. máy khoan, máy múc, giàn giáo, máy trộn bê tông Câu 2: Khu vực thuộc khu vực của nhà a. nơi cất giữ đồ dùng dạy học. b. nơi ngủ nghỉ của các thành viên trong gia đình. c. nơi đóng phí. d. nơi làm thủ tục, hồ sơ. Câu 3: Nhà ở được phân chia thành các khu vực chức năng sinh hoạt a. khu vực sinh hoạt chung, khu nghỉ ngơi, khu vực nấu ăn, khu vệ sinh. b. khu vực sinh hoạt chung, khu nghỉ ngơi, khu vực nấu ăn, khu vệ sinh. c. khu vực sinh hoạt chung, khu nghỉ ngơi, khu vực nấu ăn, khu vệ sinh. d. khu nghỉ ngơi, khu thờ cúng, khu vực nấu ăn, khu vệ sinh., khu sinh hoat chung Câu 4: Công việc nào phải làm trong bước thiết kế là a. lập bản vẽ. b. xây tường. c. lát nền. d. cắt nền. Câu 5: Kiểu nhà sau đây được xây dựng trên các cột phía trên mặt đất là a. nhà chung cư. b. nhà sàn. c. nhà truyền thống. d. nhà mặt phố. Câu 6: Vật liệu có thể dùng để lợp mái nhà là a. gạch ống b. ngói. c. đất sét. d. thép. Câu 7: Vật liệu nào dưới đây không dùng để xây dựng những ngôi nhà lớn, chung cư? a. thép b. xi măng, cát. c. gạch , đá. d. lá ( tre, tranh, dừa ) Câu 8: Công việc thuộc bước xây dựng phần thô là: a. thiết kế bản vẽ ngôi nhà và dự tính chi phí xây dựng. b. Làm móng. c. Trát tường, trần. d. hoàn thiện. Câu 9: Khi xây dựng nhà ở cần tuân theo mấy nguyên tắc để đảm bảo an toàn lao động? a. 1 b. 2. c. 3 d. 4. Câu 10: Quy trình xây dựng nhà ở gồm mấy bước? a. 1 b. 2. c. 3 d. 4
- Câu 11: Các thiết bị bảo hộ lao động cá nhân là a. mũ bảo hộ, áo bảo hộ. b. giày bảo hộ, áo bảo hộ. c. kính bảo hộ, áo bảo hộ. d. mũ bảo hộ, áo bảo hộ,giày bảo hộ, kính bảo hộ Câu 12: Đặc điểm sau đây thuộc kiểu nhà đô thị a. được xây dựng chủ yếu bằng các nguyên vật liệu tự nhiên có tại địa phương và gạch, ngói. b. được xây dựng chủ yếu bằng các nguyên vật liệu nhân tạo như gạch, xi măng, bê tông, thép . c. ngôi nhà thường có nhiều tầng và được trang trí đẹp, tiện nghi trong mỗi khu vực. d. được xây dựng chủ yếu bằng các nguyên vật liệu nhân tạo như gạch, xi măng, bê tông, thép có nhiều tầng và được trang trí đẹp, tiện nghi trong mỗi khu vực. Câu 13: Phần nào của ngôi nhà có nhiệm vụ che chắn, bảo vệ các bộ phận bên dưới? a. sàn gác. b. mái nhà. c. tường nhà. d. trần nhà. Câu 14: Sử dụng chất đốt để sản xuất và đun nấu gây ảnh hưởng gì đến môi trường sống? a. Gây ô nhiễm môi trường. b. gây biến đổi khí hậu. c. Không gây ảnh hưởng. d. Gây ô nhiễm môi trường và biến đổi khí hậu. Câu 15: Hoạt động nào sử dụng lãng phí điện năng? a. Tân học không tắt đèn phòng học. b. bật đèn phòn tắm suốt đêm. c. tắt điện, quạt khi ra khỏi phòng. d. Tân học không tắt đèn phòng học,.bật đèn phòng tắm suốt đêm. Câu 16: Ngôi nhà thông minh có mấy đặc điểm? a. 1. b. 2. c.3. d. 4 Câu 17: Công nghệ mang lại sự tiện nghi trong ngôi nhà như thế nào? a. tiết kiệm được công sức lao động thời gian. b. đảm bảo an toàn. c. giúp con gười được thư giãn và giải trí. d. tiết kiệm được công sức lao động, thời gian , đảm bảo an toàn, giúp thư giãn và giải trí. Câu 18: Nguồn năng lượng nào thuộc nguồn năng lượng tái tao? a. mặt trời. b. than đá. C. thủy triều. d. . mặt trời , thủy triều. Câu 19: .Sử dụng năng lượng tiết kiệm cho gia đình và xã hội sẽ mang lại lợi ích ra sao? a. bảo vệ môi trường. b. giảm tiêu thụ năng lượng cho gia đình và xã hội. c. bảo vệ sức khỏe. d. bảo vệ môi trường, sức khỏe và giảm tiêu thụ năng lượng cho gia đình và xã hội Câu 20: Cách làm nào giúp tiết kiệm điện khi sử dụng tủ lạnh?
- a. cất thức ăn còn nóng vào tủ lạnh. b. hạn chế số lần và thời gian mở cửa tủ lạnh. c. sử dụng tủ lạnh có dung tích lớn cho gia đình ít người. d. không đóng cửa tủ lạnh khi sử dụng xong Câu 21: Thực phẩm cung cấp nhiều chất béo cho người sử dụng là: A. khoai tây luộc. B. khoai tây nướng. C. khoai tây xào. D. khoai tây chiên, rán Câu 22: Thực phẩm cung cấp nhiều chất đạm nhất cho người sử dụng là: A. gạo B. khoai lang. C. thịt gà. D. đậu nành. Câu2 3: Cùng một lượng như nhau thì đồ uống nào cung cấp nhiều năng lượng nhất? A. sữa không béo có đường. B. sữa nguyên béo có đường. C. sữa nguyên béo không đường. D. sữa tươi không đường. Câu 24: Khi sử dụng thực phẩm, con người sẽ được: A. cung cấp năng lượng. B. cung cấp chất dinh dưỡng. C. không cung cấp. D. cung cấp năng lượng và chất dinh dưỡng. Câu 25: Vai trò dinh dưỡng không thuộc về calcium là: A. giúp hình thành hệ xương, răng. B. giúp xây dựng tế bào. C. giúp hệ xương, răng tăng trưởng. D. giúp duy trì sự vững chắc cho hệ xương, răng. Câu 26: Việc không cần phải thực hiện khi bảo quản rau ăn lá ( rau cải, rau dền, rau ngot..) trong tủ lạnh. A. loại bỏ các lá sau, lá úa, phần không ăn được. B. rửa sạch rau rồi cho vào túi nylon. C. cho rau vào túi nylon với khối lượng vừa đủ để chế biến. D. cho túi rau vào đúng ngăn chuyên dùng để bảo quản rau trong tủ lạnh. Câu2 7: Nơi đặt thùng gạo cần các yêu cầu sau: A. phải sạch. B. phải khô, thoáng. C. không có gián, kiến. D. phải sạch, khô thoáng, không có côn trùng. Câu2 8: Để lựa chọn được cá biển tươi cần chú ý đến các dấu hiệu sau: A. mang cá đỏ tự nhiên. B. mắt cá căng, trong. C. thân cá còn nhớt, đàn hồi, ấn vào thân không để lại vết lõm. D. mang cá chuyển sang màu hơi nâu. Câu 29: Trộn là phương pháp chế biến thực phẩm: A. không sử dụng nhiệt. B. làm chín thực phẩm ở nhiệt độ sôi của dầu mỡ. C. làm chín thực phẩm ở nhiệt độ cao ( 160- 2050 C) D. làm chín thực phẩm ở nhiệt độ sôi của nước. Câu 30: Luộc là phương pháp chế biến thực phẩm: A. không sử dụng nhiệt. B. làm chín thực phẩm ở nhiệt độ sôi của dầu mỡ. C. làm chín thực phẩm ở nhiệt độ cao ( 160- 2050 C) D. làm chín thực phẩm ở nhiệt độ sôi của nước. Câu 31: Rán là phương pháp chế biến thực phẩm:
- A. không sử dụng nhiệt. B. làm chín thực phẩm ở nhiệt độ sôi của dầu mỡ. C. làm chín thực phẩm ở nhiệt độ cao ( 160- 2050 C) D. làm chín thực phẩm ở nhiệt độ sôi của nước. Câu 32: Nướng là phương pháp chế biến thực phẩm: A. không sử dụng nhiệt. B. làm chín thực phẩm ở nhiệt độ sôi của dầu mỡ. C. làm chín thực phẩm ở nhiệt độ cao ( 160- 2050 C) D. làm chín thực phẩm ở nhiệt độ sôi của nước. Câu 33: Vitamin A có vai trò như thế nào đối với cơ thể? A. tốt cho da và bảo vệ tế bào. B. cùng với canxi giúp kích thích sự phát triển của hệ xương. C. làm chậm quá trình lão hóa. D. kích thích ăn uống. Câu 34: Thực phẩm được phân thành mấy nhóm chất dinh dưỡng? A. 2. B. 4. C.6. D.7 Câu 35: Có mấy nguyên tắc chế biến thực phẩm đảm bảo an toàn vệ sinh? A. 1. B. 2. C. 3. D. 5. Câu 36: Phương pháp nào là phương pháp bảo quản thực phẩm? A. bảo quản ở nhiệt độ thấp. B. luộc và trộn hỗn hợp. C. làm chín thực phẩm. D. nướng và muối chua. Câu 37: Ý nào không phải là ý nghĩa của việc bảo quản thực phẩm? A. làm thực phẩm trở nên dễ tiêu hóa. B. làm tăng tính đa dạng của thực phẩm. C. tạo ra nhiều sản phẩm có thời hạn sử dụng lâu dài. D. tạo sự thuận tiện cho việc chế biến thực phẩm thành nhiều món khác nhau. 38. Hành động nào thể hiện hành động tiết kiệm điện? A. mở cửa sổ khi trời sáng. B. dung tấm chắn gió cho bếp ga. C. tắt hết các thiết bị điện không cần thiết khi không sử dụng. D. không đóng cửa tủ lạnh khi sử dụng xong. 39. Cách làm nào tiết kiệm điện khi sử dụng tủ lạnh? A. cất thức ăn còn nóng vào tủ lạnh. B. hạn chế số lần và thời gian mở cửa tủ lạnh. C. sử dụng tủ lạnh có dung tích lớn cho gia đình ít người. D. không đóng cửa tủ lạnh khi sử dụng xong. Câu 40: Hoạt động nào sử dụng tiết kiệm điện năng? A. tan học không tắt đèn phòng học. B. bật đèn phòn tắm suốt đêm. C. tắt điện, quạt khi ra khỏi phòng. D. tan học không tắt đèn phòng học,.bật đèn phòng tắm suốt đêm. Câu 41: “Vải có đặc điểm là bền, đẹp, không bị nhàu, dễ giặt, hút ẩm tương đối tốt, mặc thoáng mát thích hợp nhiều loại khí hậu” là đặc điểm của loại vải nào? a. Vải sợi thiên nhiên. b. Vải sợi nhân tạo. c. Vải sợi tổng hợp. d. Vải sợi pha. Câu 42: Màu sắc trang phục mang phong cách cổ điển thường là: a. những màu rực rỡ, tương phản mạnh. b. Những màu trầm, màu trung tính. c. các màu mạnh, màu tươi sáng. d. các màu nhẹ, màu tươi trẻ. Câu 43: Khi đi lao động, mồ hôi ra nhiều lại dễ bẩn nên mặc trang phục gì?
- a. Quần áo màu sáng, sợi tổng hợp, kiểu may bó sát người. b. Quần áo vải sợi bông, màu sẫm, may cầu kì, giày cao gót. c. Quần áo vải sợi bông, màu sẫm, may đơn giản, dép thấp. d. Quần áo kiểu may đơn giản, vải màu sáng. Câu 44: Để có đồng bộ đẹp trong trang phục: a. chỉ cần có áo đẹp. b. có giày dép đẹp. c. các phụ kiện đi kèm phù hợp với quần áo. d. có quần áo đẹp. Câu4 5: Khi mua trang phục, ta nên chọn: a. Trang phục theo sở thích cá nhân. b. trang phục chạy theo mốt. c. Trang phục phù hợp với vóc dáng. d. trang phục phù hợp với vóc dáng, lứa tuổi, hoàn cảnh sử dụng, điều kiện kinh tế gia đình. Câu 46: Bảo quản trang phục gồm những công việc: a. giặt, là. b. giặt, cất giữ. c. giặt, phơi. d. giặt, phơi, là, cất giữ. Câu 47: Theo em trang phục trong cuộc sống được đánh giá như thế nào? a. đa dạng. b. phong phú. c. phong phú và đa dạng. d. rất ít loại. Câu 48: Đối với người có vóc dáng cao, gầy cần lựa chọn trang phục có họa tiết như thế nào? a. Có dạng kẻ sọc ngang, họa tiết lớn. b. Có dạng kẻ sọc dọc, họa tiết nhỏ. c. Có dạng kẻ sọc ngang, họa tiết vừa. d. Có dạng kẻ sọc ngang, họa tiết lớn. Câu4 9: Cách phân biệt 1 số loại vải là: a. vò vải. b. vò vải, đốt sợi vải. c. đốt sợi vải. d. vò vải, đốt sợi vải, nhỏ nước, đọc thành phần sợi vải. Câu 50: Mặc đẹp là mặc quần áo: a. thật mốt. b. đắt tiền. c. phù hợp với vóc dáng, lứa tuổi, hoàn cảnh sử dụng. d. may cầu kì. Câu 51: Vải sợi hóa học được sản xuất từ: a. sợi thực vật (sợi lanh, sợi bông...) b. một số chất lấy từ tre, gỗ, nứa, than đá, dầu mỏ. c. sợi động vật (lông cừu,tơ tằm....) d. sợi tơ sen, lông cừu. Câu 52: Quần áo mang phong các thể thao thường kết hợp với: a. giày cao gót. b. giày búp bê. c. giày thể thao. d. giày sandan. Câu 53: Cây bông dùng để dệt ra vải sợi nào? a. Vải sợi len. b. Vải sợi bông. c. Vải sợi lanh. d. Vải sợi tổng hợp.
- Câu 54: Để tạo cảm giác gầy đi, cao lên nên chọn vải: a. màu tối, họa tiết có dạng kẻ sọc dọc. b. màu sáng, họa tiết có dạng kẻ sọc ngang. c. màu tối , họa tiết có dạng kẻ sọc ngang. d. màu sáng, họa tiết có dạng kẻ sọc dọc. Câu 55: Chức năng của trang phục là: a. giúp con người chống nóng. b. bảo vệ cơ thể và làm đẹp cho người. c. giúp con người chống lạnh. d. làm tăng vẻ đẹp cho con người. Câu 56: Khi đi học em thường mặc loại trang phục nào? a. Đồng phục học sinh. b. Trang phục dân tộc. c. Trang phục bảo hộ lao động. d. Trang phục lễ hội. Câu 57: Dựa vào phân loại trang phục theo giới tính, có mấy loại trang phục? a. 2 loại. b. 3 loại. c. 4 loại. d. 5 loại. Câu 58: Khi kết hợp hai hay nhiều loại sợi khác nhau tạo thành: a. vải sợi thiên nhiên. b. vải sợi nhân tạo. c. vải sợi bông. d. vải sợi pha. Câu 59: Áo vải hoa nên phối với loại quần vải nào sau đây? a. Vải kẻ ngang. b. Vải kẻ dọc. c. Vải kẻ caro. d. Vải trơn. Câu 60: “ Khai thác yếu tố văn hóa, truyền thống, trong dân gian, dân tộc” là đặc điểm của phong cách thời trang nào? a. Dân gian. b. Cổ điển. c. Thể thao. d. Cổ điển và dân gian. Câu 61. Đèn sợi đốt có mấy bộ phận chính? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 62. Bộ phận nào của đèn sợi đốt được làm bằng wolfram? A. Sợi đốt B. Bóng thủy tinh C. Đuôi đèn D. Cả 3 bộ phận trên Câu 63. Bộ phận nào của đèn sợi đốt được làm bằng sắt? A. Sợi đốt B. Bóng thủy tinh C. Đuôi đèn D. Cả 3 bộ phận trên Câu 64. Bộ phận nào của đèn sợi đốt có chức năng bảo vệ sợi đốt? A. Sợi đốt B. Bóng thủy tinh C. Đuôi đèn D. Cả 3 bộ phận trên Câu 65. Bộ phận nào của đèn huỳnh quang ống có phủ lớp bột huỳnh quang? A. Điện cực B. Ống thủy tinh C. Đuôi đèn D. Sợi đốt Câu 66. Bộ phận nào của đèn huỳnh quang ống được làm bằng dây wolfram? A. Điện cực B. Ống thủy tinh C. Đuôi đèn D. Sợi đốt Câu 67. Trong các loại đèn điện sau, loại đèn nào tiết kiệm điện nhất? A. Đèn sợi đốt B. Đèn huỳnh quang ống C. Đèn compact D. Đèn sợi đốt và đèn compact Câu6 8. Đặc điểm của đèn compact là: A. Kích thước nhỏ gọn B. Trọng lượng nhẹ C. Dễ sử dụng D. Cả 3 đáp án trên Câu 69. Đâu là đặc điểm của đèn compact? A. Hiệu suất thấp B. Ít tỏa nhiệt C. Tuổi thọ thấp D. Hiệu suất thấp và tuổi thọ thấp Câu 70. Hiệu suất phát quang của đèn huỳnh quang như thế nào so với đèn sợi đốt? A. Cao hơn B. Thấp hơn C. Bằng nhau D. Không xác định Câu 71. Tuổi thọ trung bình của đèn huỳnh quang như thế nào so với đèn sợi đốt? A. Cao hơn B. Thấp hơn C. Bằng nhau D. Không xác định Câu 72. Đâu không phải là đặc điểm của đèn sợi đốt? A. Tạo ra ánh sáng liên tục B. Gần với ánh sáng tự nhiên C. Tuổi thọ trung bình cao D. Hiệu suất phát quang thấp Câu 73. Đây là sơ đồ khối nguyên lí của đèn điện nào?
- A. Đèn sợi đốt B. Đèn huỳnh quang ống C. Đèn compact D. Cả 3 loại đèn trên Câu 74. Bộ phận nào của đèn sợi đốt phát sáng? A. Nguồn điện B. Đuôi đèn C. Sợi đốt D. Đuôi đèn và sợi đốt Câu 75. Đây là sơ đồ nguyên lí của đèn điện nào? A. Đèn sợi đốt B. Đèn huỳnh quang ống C. Đèn compact D. Cả 3 loại đèn trên Câu 76. Theo em, cách sử dụng nồi cơm điện nào sau đây chưa đúng cách? A. Đọc kĩ thông tin ghi trên nồi B. Sử dụng không căn cứ vào dung tích C. Sử dụng đúng điện áp định mức D. Thường xuyên vệ sinh nồi Câu 77. Hãy cho biết, loại quạt nào thường có hình vuông? A. Quạt hộp B. Quạt trần C. Quạt bàn D. Quạt đứng Câu 78. Bộ phận nào của nồi cơm điện được làm bằng hợp kim nhôm? A. Thân nồi B. Nồi nấu C. Mâm nhiệt D. Bộ phận đốt nóng Câu 79. Bộ phận điều khiển của nồi cơm điện thực hiện chức năng: A. Nấu B. Ủ C. Hấp D. nấu, ủ, hấp, hẹn giờ Câu 80. Thân nồi cơm điện còn có tên gọi khác là gì? A. nồi nấu B. Vỏ C. Bộ phận đốt trong D. Mâm nhiệt

