40 Câu hỏi trắc nghiệm Tin học 8

docx 4 trang vantien 13/09/2025 1860
Bạn đang xem tài liệu "40 Câu hỏi trắc nghiệm Tin học 8", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docx40_cau_hoi_trac_nghiem_tin_hoc_8.docx

Nội dung tài liệu: 40 Câu hỏi trắc nghiệm Tin học 8

  1. MÔN: TIN HỌC 8 1) Khi thực hiện đoạn chương trình sau: n:=10; T:=100; While n>10 do begin n:=n+5; T:=T - n; end; Hãy cho biết giá trị của biến T trong chương trình? A. 100 B. 190 C. 185 D. 105 2) Trong các hoạt động dưới đây, đâu là hoạt động lặp với số lần chưa biết trước? A. Mỗi buổi học đúng 5 tiết B. Mỗi ngày ăn cơm 3 buổi C. Mỗi ngày phải học bài cho đến khi thuộc D. Rằm tháng giêng là Tết Nguyên tiêu 3) Cú pháp câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước là: A. If then B. For to do C. If then else D. While do 4) Cho đoạn chương trình: j: = 0; for i: = 0 to 5 do j: = j+2; Sau khi thực hiện chương trình trên, giá trị của biến j bằng bao nhiêu? A. 12; B. 20; C. 15; D. 34; 5) Trong các câu lệnh Pascal sau, câu nào được viết đúng? A. while i : = 10 do; B. for i : = 1 downto 10 do; C. for i = 1 to 10 do; D. while S < 10 do; 6) Câu lệnh: for n:= 5 to 20 do Writeln(‘A’); Câu lệnh được thực hiện bao nhiêu lần? A. 20 lần; B. 16 lần; C. 15 lần; D. Không lần nào 7) Cú pháp câu lệnh lặp với số lần biết trước là: A. If then B. For to do C. If then else D. While do 8) Cho câu lệnh sau S: = S + 1/n. Cho biết kiểu dữ liệu cần khai báo cho biến S là: A. Integer B. Longint C. Byte D. Real 9) Đoạn lệnh sau: so : = 1; While so <10 do begin writeln(so); so : = so + 1; end; Sẽ cho kết quả là gì? A. In ra các số từ 1 đến 10; B. Chương trình báo lỗi; C. In ra vô hạn số 1 trên một cột; D. In ra các số từ 1 tới 9; 10) Đoạn lệnh sau: a : = 5; while a<6 do writeln(‘A’); Câu lệnh được thực hiện bao nhiêu lần? A. 5 lần B. 6 lần C. Vô hạn lần D. 4 lần 11) Câu lệnh lặp For ... do có: A. Số lần lặp là vô hạn. B. Số vòng lặp không biết trước. C. Số vòng lặp phải nhỏ hơn 100. D. Số lần lặp biết trước. 12) Trong Pascal, câu lệnh nào sau đây được viết đúng? A. for i = 1 to 20 do writeln(‘A’); B. for i := 1 to 10 writeln(‘A’); C. for i : = 10 to 1 do writeln(‘A’); D. for i: =1 to 20 do writeln(‘A’); 13) Trong Pascal, câu lệnh nào sau đây là đúng? A. x:=10; While x:=10 do x:=x+5 end.; B. x:=10; While x:=10 do else x=x+5; C. x:=10; While x=10 to x=x+5; D. x:=10; While x=10 do x:=x+5; 14) Trong vòng lặp For := to do củaPascal, trong mỗi vòng lặp, biến đếm thay đổi như thế nào? A. tăng 1 B. Giảm 1 C. Giá trị bất kỳ D. Không thay đổi 15) Câu lệnh sau đây thực hiện bao nhiêu vòng lặp? S: = 10; while S<10 do S: = S + 3; A. 0 B. 4 C. 5 D.10 16) Câu lệnh nào hợp lệ trong các câu lệnh sau? A. for i : = 4 to 1 do writeln(‘Y’); B. for i =1 to 10 do writeln(‘Y’); C. for i : = 1 to 10 do writeln(‘Y’); D. for i to 10 do writeln(‘Y’); 17) Trong câu lệnh lặp for i : = 1 to 10 do j : = j + 2; writeln(j); Khi kết thúc câu lệnh lặp trên, câu lệnh writeln(j); được thực hiện bao nhiêu lần? A. 10 lần B. 5 lần C. 1 lần D. Không thực hiện 18) Lệnh lặp nào sau đây là đúng? A. For = to do ; B. For := to do ; C. While = do ; D. While do ; 19) Cho đoạn CT: S: = 1; For i : = 1 to 5 do S: = S + 2; Sau khi thực hiện đoạn CT trên S có kết quả là:
  2. A. 20 B. 11 C. 10 D. 0 20) Trong câu lệnh lặp while do , điều kiện là: A. Phép gán B. Phép cộng C. Phép so sánh D. Phép trừ Câu 21. Cú pháp đầy đủ của câu lệnh While do là: A. While do ; B. While ; ; C. While to do; D. While do ; Câu 22. Hãy cho biết chương trình dưới đây sẽ thực hiện bao nhiêu vòng lặp khi thực hiện đoạn chương trình ? n:=10; T:=100; While n>10 do n:=n+5; T:=T – n , A. 0 B. 4 C. 6 D. 10 Câu 23. Trong Pascal, câu lệnh khai báo biến mảng nào sau đây đúng? A. var a : array[10..1] of integer; B. var b : array(1..100) of real; C. var c : array[1..15] of integer; D. var d : array[-2..-5] of real; Câu 24. Khai báo biến mảng: A : array[1..7] of real;. Sử dụng câu lệnh For i:= 1 to 5 do readln(A[i]); để gán giá trị cho các phần tử trong biến A từ bàn phím, ta sẽ nhập được bao nhiêu giá trị? A. 7; B. 4; C. 6; D 5; Câu 25. Trong câu lệnh khai báo biến mảng, phát biểu nào sau đây đúng: A. Chỉ số đầu > chỉ số cuối; B. Chỉ số đầu chỉ số cuối; C. Kiểu dữ liệu chỉ có thể là real; D. kiêu dữ liệu phải là kiểu nguyên Câu 26. Giả sử biến mảng A có 6 phần tử và giá trị của các phần tử lần lượt là 1, 4, 7, 2, 6, 20. Khi thực hiện câu lệnh dưới đây giá trị của biến tb là bao nhiêu? tb:= 0; For i:= 1 to 5 do tb := tb + A[i]; A . 39; B. 38; C. 40; D. 20; Câu 27: Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, biến “tong” có giá trị bằng bao nhiêu? tong:=0; i:=1; While i<=5 do Begin tong:= tong + i ; i:= i + 1; End; A. 1 B. 15 C. 10 D. 14 Câu 28. Để gán số 5 cho phần tử thứ 10 của mảng nguyên A gồm 20 phần tử, em chọn lệnh nào ? A. For i:=1 to 20 do A[i] := 5 ; B. A[i] : = 5; C. A[10] : = 5 ; D. A[20] : = 5 ; Câu 29: Hãy cho biết đâu là lệnh lặp For .. do để in chữ O? A. For i:=1.5 to 10.5 do writeln(‘O’); B. For i:=1 to 10 do writeln(‘O’); C. For i:=100 to 1 do writeln(‘O’); D. For i:=1 to 10 do; writeln(‘O’; Câu 30: Hãy cho biết đâu là phần khai báo biến mảng A gồm 20 phần tử thuộc kiểu dữ liệu số nguyên? A. var A: array[20] of integer; B. var A: array[1..20] of real; C. var A: array[1..20] of integer; D. var A: array[11..30] of real; Câu 31: Chọn khai báo hợp lệ: A. Var a,b: array[1 .. n] of real; C. Var a,b: array[1 : n] of Integer; B. Var a,b: array[1 .. 100] of real; D. Var a,b: array[1 100] of real; Câu 32: Cho s và i là biến nguyên. Khi chạy đoạn chương trình sau Kết quả in lên màn hình là gì? s:=0; for i:=1 to 10 do s := s+i; writeln(‘s= ‘,s); A. s = 100 B. s = 11 C. s = 55 D. s = 101 Câu 33: Để đếm có bao nhiêu số lẻ nhỏ hơn hay bằng n ; em chọn đoạn lệnh: A. for i:=1 to n do if ( i mod 2) 0 then S:=S + 1; B. for i:=1 to n do if ( i mod 2) =0 then S:=S + 1; C. for i:=1 to n do if ( i mod 2)=0 then S:=S + I; D. for i:=1 to n do if ( i mod 2)=0 then S:=S + I ; Câu 34 : Tìm giá trị của a trong đoạn chương trình dưới đây? a:= 10; For i:=1 to 5 do a:=a − i; A. a = −5 B. a = 0 C. a = 5 D. a = 10 Câu 35: Dữ liệu kiểu mảng là một tập hợp hữu hạn các phần tử được sắp xếp theo dãy, mọi phần tử trong dãy đều có cùng một đặc điểm là: A. Có giá trị hoàn toàn giống nhau; B. Cùng chung một kiểu dữ liệu; C. Các phần tử của mảng đều có kiểu nguyên; D. Các phần tử của mảng đều có kiểu thực. Câu 36: Để xác định được các phần tử trong mảng, yêu cầu các phần tử trong mảng cần thỏa mãn: A. Mỗi phần tử phải có một chỉ số; B. Mỗi phần tử phải có một dấu hiệu nhận biết; C. Mỗi phần tử phải có giá trị nhỏ hơn 100; D. Mỗi phần tử phải có một kiểu dữ liệu khác nhau. Câu 37: Câu lệnh Pascal nào sau đây là hợp lệ?
  3. A. For i:= 10 to 1 do writeln(‘A’); B. For i:= 1.5 to 10.5 do writeln(‘A’); C. For i = 1 to 10 do writeln(‘A’); D. For i:= 1 do 10 to writeln(‘A’); Câu 38: Cho S= 123,4537 . Để in kết quả : S= 123,45 , ta thực hiện lệnh nào? A. Write( s:8:5) B. Write(‘ S= ‘, S:2:3 ) C. Write ( S: 5:2 ) D. Write(‘S=’ , S:5:2) Câu 39. Để in giá trị của phần tử thứ 20 trong dãy số C gồm 50 phần tử, ta thực hiện lệnh nào? A. Readln ( A[i]); B. Write(C[20]); B. Write(A[20]); B. Write(C[50]); Câu 40. Trong câu lệnh for do: A. giá trị đầu < =giá trị cuối B. giá trị cuối < giá trị đầu C. giá trị đầu là số thực D. giá tị cuối là số thực