Ngân hàng câu hỏi Tin học 8

doc 3 trang vantien 16/09/2025 2180
Bạn đang xem tài liệu "Ngân hàng câu hỏi Tin học 8", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docngan_hang_cau_hoi_tin_hoc_8.doc

Nội dung tài liệu: Ngân hàng câu hỏi Tin học 8

  1. Câu 1. Viết biểu thức toán a3-b3 sang Pascal thì ta viết là: a. a*3-b*3 b. a*a*a-b*b*b c. a.a.a-b.b.b d. aaa-bbb Câu 2. Để tìm chữ số hàng đơn vị của số n có 3 chữ số, ta sử dụng? a. n mod 10; b. n div 10; c. n mod 100; d. n div 100; Câu 3: Phép chia lấy phần dư của hai số nguyên 16 và 5 là được biểu diển : A. 16 mod 5 = 3 B. 16 mod 5 = 1 C. 16 div 5 = 3 D. 16 div 5 = 1 Câu 4. Trong Pascal , để chạy chương trình ta sử dụng tổ hợp nào a. Ctrl +F9 b. Alt +F9 c. F9 d. Alt + F5 Câu 5. Các từ khóa gồm: a. program, uses, write, read b. begin, end, read, if, then c. begin, if, then, else d. program, uses, begin, end. Câu 6: Câu lệnh sau cho kết quả là gì? Writeln(5+6); A. 5 + 6 B. 11 C. ‘5’+’6’ D. Thông báo lỗi Câu 7: Hãy cho biết kết quả xuất ra màn hình sau khi thực hiện câu lệnh Writeln(‘16*2-3=’,16*2-3); A. 16*2-3= B. 16*2-3=29 C. 29 D. 16*2-3 Câu 8: Câu lệnh cho phép ta nhập giá trị của a từ bàn phím là: A. Writeln(a); B. readln(a); C. Write(‘nhap gia tri cua a:’); D. Write(a); Câu 9: Phép toán (105 div 10 + 105 mod 5) có giá trị là: A. 5 B. 0 C. 15 D. 10 Câu 10: Cho câu lệnh như sau: a=5; Writeln (‘KQ la:’, a); Màn hình sẽ hiện kết quả như thế nào? A. Ket qua la: a B. Không đưa ra gì cả C. KQ la a D. KQ la: 5 Câu 11: Lệnh nào sau đây dùng để xóa màn hình A. Clrscr; B. Readln(x); C. X:= ‘dulieu’; D. Write(‘Nhap du lieu’); Câu 12. Tổ hợp phím Alt + F5 có chức năng gì? A. Xem màn hình kết quả B. Chạy chương trình C. Thoát khỏi Pascal D. Dịch chương trình. Câu 13: Writeln(‘Ban hay nhap nam sinh’); Readln(NS); Ý nghĩa của 2 lệnh trên là: A. Thông báo ra màn hình dòng chữ : Ban hay nhap nam sinh B. Yêu cầu người sử dụng nhập giá trị cho biến NS C. Thông báo ra màn hình dòng chữ: Ban hay nhap nam sinh và yêu cầu người sử dụng nhập giá trị cho biến NS D. Thông báo ra màn hình dòng chữ : Ban hay nhap nam sinh và NS. Câu 14: Từ khóa nào trong các từ khóa dưới đây dùng để khai báo thư viện? A. Begin B. Uses C. End D. Program Câu 15: Lệnh xóa màn hình CLRSCR chỉ thực hiện được khi có: A. Khai báo tên chương trình B. Khai báo biến C. Khai báo thư viện C. Khai báo hằng 16) Khi thực hiện đoạn chương trình sau: n:=10; T:=100; While n>10 do begin n:=n+5; T:=T - n; end; Hãy cho biết giá trị của biến T trong chương trình? A. 100 B. 190 C. 185 D. 105 17) Trong các hoạt động dưới đây, đâu là hoạt động lặp với số lần chưa biết trước? A. Mỗi buổi học đúng 5 tiết B. Mỗi ngày ăn cơm 3 buổi C. Mỗi ngày phải học bài cho đến khi thuộc D. Rằm tháng giêng là Tết Nguyên tiêu 18) Cú pháp câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước là: A. If then B. For to do C. If then else D. While do 19) Cho đoạn chương trình: j: = 0; for i: = 0 to 5 do j: = j+2; Sau khi thực hiện chương trình trên, giá trị của biến j bằng bao nhiêu? A. 12; B. 20; C. 15; D. 34; 20) Trong các câu lệnh Pascal sau, câu nào được viết đúng? A. while i : = 10 do; B. for i : = 1 downto 10 do; C. for i = 1 to 10 do; D. while S < 10 do; 21) Câu lệnh: for n:= 5 to 20 do Writeln(‘A’); Câu lệnh được thực hiện bao nhiêu lần?
  2. A. 20 lần; B. 16 lần; C. 15 lần; D. Không lần nào 22) Cú pháp câu lệnh lặp với số lần biết trước là: A. If then B. For to do C. If then else D. While do 23) Cho câu lệnh sau S: = S + 1/n. Cho biết kiểu dữ liệu cần khai báo cho biến S là: A. Integer B. Longint C. Byte D. Real 24) Đoạn lệnh sau: so : = 1; While so <10 do begin writeln(so); so : = so + 1; end; Sẽ cho kết quả là gì? A. In ra các số từ 1 đến 10; B. Chương trình báo lỗi; C. In ra vô hạn số 1 trên một cột; D. In ra các số từ 1 tới 9; 25) Đoạn lệnh sau: a : = 5; while a<6 do writeln(‘A’); Câu lệnh được thực hiện bao nhiêu lần? A. 5 lần B. 6 lần C. Vô hạn lần D. 4 lần 26) Câu lệnh lặp For ... do có: A. Số lần lặp là vô hạn. B. Số vòng lặp không biết trước. C. Số vòng lặp phải nhỏ hơn 100. D. Số lần lặp biết trước. 27) Trong Pascal, câu lệnh nào sau đây được viết đúng? A. for i = 1 to 20 do writeln(‘A’); B. for i := 1 to 10 writeln(‘A’); C. for i : = 10 to 1 do writeln(‘A’); D. for i: =1 to 20 do writeln(‘A’); 28) Trong Pascal, câu lệnh nào sau đây là đúng? A. x:=10; While x:=10 do x:=x+5 end.; B. x:=10; While x:=10 do else x=x+5; C. x:=10; While x=10 to x=x+5; D. x:=10; While x=10 do x:=x+5; 29) Trong vòng lặp For := to do củaPascal, trong mỗi vòng lặp, biến đếm thay đổi như thế nào? A. tăng 1 B. Giảm 1 C. Giá trị bất kỳ D. Không thay đổi 30) Câu lệnh sau đây thực hiện bao nhiêu vòng lặp? S: = 10; while S<10 do S: = S + 3; A. 0 B. 4 C. 5 D.10 31) Câu lệnh nào hợp lệ trong các câu lệnh sau? A. for i : = 4 to 1 do writeln(‘Y’); B. for i =1 to 10 do writeln(‘Y’); C. for i : = 1 to 10 do writeln(‘Y’); D. for i to 10 do writeln(‘Y’); 32) Trong câu lệnh lặp for i : = 1 to 10 do j : = j + 2; writeln(j); Khi kết thúc câu lệnh lặp trên, câu lệnh writeln(j); được thực hiện bao nhiêu lần? A. 10 lần B. 5 lần C. 1 lần D. Không thực hiện 33) Lệnh lặp nào sau đây là đúng? A. For = to do ; B. For := to do ; C. While = do ; D. While do ; 34) Cho đoạn CT: S: = 1; For i : = 1 to 5 do S: = S + 2; Sau khi thực hiện đoạn CT trên S có kết quả là: A. 20 B. 11 C. 10 D. 0 35) Trong câu lệnh lặp while do , điều kiện là: A. Phép gán B. Phép cộng C. Phép so sánh D. Phép trừ II. TỰ LUẬN Câu 16. Phân biệt từ khóa và tên? Quy tắc đặt tên trong Pascal? Câu 17. Viết chương trình in ra màn hình KQ các phép tính sau: a) b) c) d) Câu 18. Cấu trúc chung của chương trình gồm mấy phần?Nêu rõ từng phần? Câu 19. Nêu các bước khi làm việc với ngôn ngữ lập trình?
  3. Câu 20. Phân biệt lệnh write và writeln? II. Tự luận: Câu 1:Trình bày cú pháp và hoạt động của câu lệnh lặp với số lần biết trước và chưa biết trước. Câu 2: Cho thuật toán sau: B1: S  10; n  0; B2: Nếu S >= 10, chuyển qua B4; B3: n  n + 3, S S – n và quay lại B2; B4: In ra S và kết thúc thuật toán. Viết chương trình thể hiện thuật toán trên. Câu 3: Cho thuật toán sau: B1: S  10; x  0.5; B2: Nếu S <= 5.2, chuyển qua B4; B3: S S – x và quay lại B2; B4: In ra S và kết thúc thuật toán. Viết chương trình thể hiện thuật toán trên. Câu 4: Viết chương trình tính tổng N số tự nhiên đầu tiên S = 1 + 2 + 3+ + N. Với N là số tự nhiên được nhập từ bàn phím. (dùng vòng lặp for..do và while do) Câu 5: Viết CT tính và in ra tổng S= . Với n là số tự nhiên bất kì được nhập từ bàn phím. (dùng vòng lặp for..do và while do) Câu 6: Viết CT tính tổng S = 5 + 10 + 15 + 20 + đến khi tổng bé hơn hoặc bằng 500 và sao cho tổng có giá trị lớn nhất. Câu 7: Viết CT nhập vào 1 số nguyên cho đến khi gặp số 0 thì kết thúc. Đếm xem có bao nhiêu số chẵn, bao nhiêu số lẻ?