Bài giảng Sinh học 10 - Bài 6: Axit nucleic

pdf 18 trang vantien 22/10/2025 1230
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Sinh học 10 - Bài 6: Axit nucleic", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_sinh_hoc_10_bai_6_axit_nucleic.pdf

Nội dung tài liệu: Bài giảng Sinh học 10 - Bài 6: Axit nucleic

  1. video: truy tìm hung thủ (xem từ 2p20 đến 4p07) bằng biện pháp nghiệp vụ làm thế nào để các chú công an tìm ra hung thủ?
  2. BÀI 6 2
  3. Sinh học 10 BÀI 6: AXIT NUCLÊIC - Axit nucleic có nghĩa là axit nhân (được tách ra từ nhân tế bào). - Có 2 loại axit nucleic + Axit deoxiribonucleic (ADN) + Axit ribonucleic (ARN)
  4. Sinh học 10 BÀI 6: AXIT NUCLÊIC I. AXIT ĐÊOXIRIBONUCLEIC (ADN) 1. Cấu trúc hóa học của ADN NUCLEOTIT - Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, mỗi đơn phân là một nuclêôtit.
  5. Sinh học 10 BÀI 6: AXIT NUCLÊIC I. AXIT ĐÊOXIRIBONUCLEIC (ADN) 1. Cấu trúc hóa học của ADN - Mỗi nuclêôtit gồm 3 thành phần: + Nhóm phốtphat + Đường pentôzơ (C5H1004) + Bazơ Nitơ: 4 loại Bazơ Nitơ Ađênin – Timin - Guanin - Xitôzin Nhóm - ADN gồm 4 loại nuclêôtit: A, T, G, X Photphat Đường Pentôzơ
  6. - Các Nu liên kết với nhau bằng liên kết photphođieste tạo thành chuỗi pôlinuclêôtit
  7. Mô hình7 chuỗi xoắn kép ADN do Watson – F. Crick công bố năm 1953
  8. Sinh học 10 BÀI 6: AXIT NUCLÊIC I. AXIT ĐÊOXIRIBONUCLEIC (ADN) 2. Cấu trúc không gian của ADN Theo Watson – Crick: - Phân tử ADN gồm 2 chuỗi polinuclêôtit song song và ngược chiều nhau. - Các nuclêôtit đối diện trên hai mạch đơn liên kết với nhau bằng liên kết hidro theo nguyên tắc bổ sung: + A liên kết với T bằng 2 liên kết hidro + G liên kết với X bằng 3 liên kết hidro. Số LK hidro H = 2A + 3G Chiều dài ADN L = (N/2)x 3.4A0
  9. Sinh học 10 BÀI 6: AXIT NUCLÊIC I. AXIT ĐÊOXIRIBONUCLEIC(ADN) 3. Chức năng của ADN ADN có chức năng gì? - Lưu giữ - Bảo quản - Truyền đạt thông tin di truyền
  10. Sinh học 10 BÀI 6: AXIT NUCLÊIC I. AXIT ĐÊOXIRIBONUCLEIC(ADN) 3. Chức năng của ADN XÁC ĐỊNH QUAN HỆ HUYẾT THỐNG
  11. XÁC ĐỊNH AND ĐỂ TRUY TÌM TỘI PHẠM XÁC ĐỊNH THÂN NHÂN CỦA CÁC HÀI CỐT
  12. Sinh học 10 BÀI 6: AXIT NUCLÊIC II. AXIT RIBONUCLEIC (ARN) 1. Cấu trúc của ARN So sánh cấu trúc của - Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, mỗi ADN và ARN? đơn phân là một nuclêôtit. - Mỗi nuclêôtit gồm 3 thành phần: + Đường pentôzơ (C5H1005) + Nhóm phốtphat + Bazơ nitơ: 4 loại: Ađênin, Uraxin, Guanin, Xitôzin - ARN có 4 loại nu: A, U, G, X - Đa số ARN được cấu tạo từ 1 chuỗi polinucleotit
  13. Sinh học 10 BÀI 6: AXIT NUCLÊIC II. AXIT RIBONUCLEIC (ARN) * Phân loại: 3 loại - ARN thông tin (mARN) - ARN vận chuyển (tARN) - ARN ribôxôm (rARN)
  14. Sinh học 10 BÀI 6: AXIT NUCLÊIC Các loại ARN Cấu trúc Chức năng Làm khuôn để tổng hợp Một chuỗi polinucleotit, dạng mARN nên prôtêin – truyền đạt mạch thẳng. thông tin di truyền Mạch đơn, uốn tạo 3 thùy, một Vận chuyển axit amin tới tARN thùy mang bộ 3 đối mã ribôxôm để tổng hợp protein Mạch đơn, nhiều vùng xoắn kép Thành phần cấu tạo nên rARN cục bộ ribôxôm
  15. Sinh học 10 BÀI 6: AXIT NUCLÊIC Củng cố: Đơn phân của axit deoxiribonucleic (ADN) là? a) A, U, T, X b) A, T, G, U c) A, T, G, X d) A, U, G, X
  16. Sinh học 10 BÀI 6: AXIT NUCLÊIC Củng cố: Các Nucleotit trên 1 mạch của ADN và ARN liên kết với nhau bằng? a) Liên kết peptit b) Liên kết Photphodieste c) Liên kết Hidro d) Liên kết glicozit
  17. Sinh học 10 BÀI 6: AXIT NUCLÊIC Củng cố: Các Nucleotit trên 2 mạch của ADN liên kết với nhau bằng? a) Liên kết peptit b) Liên kết Photphodieste c) Liên kết Hidro d) Liên kết glicozit
  18. Sinh học 10 BÀI 6: AXIT NUCLÊIC