Bài giảng Tin học 12 - Bài 4: Cấu trúc bảng - Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Tin học 12 - Bài 4: Cấu trúc bảng - Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_tin_hoc_12_bai_4_cau_truc_bang_truong_thpt_nguyen.ppt
Nội dung tài liệu: Bài giảng Tin học 12 - Bài 4: Cấu trúc bảng - Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi
- TRƯỜNG THPT Nguyễn Văn Trỗi
- NỘI DUNG BÀI HỌC I. KiỂM TRA BÀI CŨ I. BÀI MỚI II. BÀI MỚI 1. Các khái 1. Các khái niệm chính niệm chính 2. Tạo và sửa cấu2. Tạo trúc và bảng sửa cấu trúc bảng III. CỦNG CỐ II. BÀI TẬP III. CỦNG CỐ
- NỘI DUNG BÀI HỌC 1.1. CÁCCÁC KHÁIKHÁI NIỆMNIỆM CHÍNHCHÍNH * Bảng: DùngCông dụngđể lưu của trữ bảng dữ liệu,(Table)? là thành Các thành phần của bảng? I. KiỂM TRA phần cơ sở tạo nên CSDL. Gồm hai thành BÀI CŨ phần: Trường và bản ghi I. BÀI MỚI II. BÀI MỚI * Trường (Field) 1. Các khái 1. Các khái Là các cột dùng để biểu diễn các thuộc tính của niệm chính niệm chính bảng. Cần đặt tên cho từng trường 2. Tạo và sửa cấu2. Tạo trúc và bảng sửa cấu trúc bảng * Bản Ghi (Record) III. CỦNG CỐ II. BÀI TẬP Là các hàng dùng để thể hiện dữ liệu của các trường III. CỦNG CỐ
- NỘI DUNG 1.1. CÁCCÁC KHÁIKHÁI NIỆMNIỆM CHÍNHCHÍNH BÀI HỌC - Ví dụ: Trường và bản ghi Trường Trường Trường I. KiỂM TRA ‘MaHS’ ‘HoDem’ ‘NgaySinh’ BÀI CŨ I. BÀI MỚI II. BÀI MỚI 1. Các khái 1. Các khái niệm chính niệm chính 2. Tạo và sửa cấu2. Tạo trúc và bảng sửa cấu trúc bảng III. CỦNGSlide 16 CỐ II. BÀI TẬP III. CỦNG CỐ Bản ghi thứ 3 có bộ dữ liệu là: 3,Lê Minh Thu, Nữ, 05/03/1991,
- NỘI DUNG 1.1. CÁCCÁC KHÁIKHÁI NIỆMNIỆM CHÍNHCHÍNH BÀI HỌC Em có nhận xét gì về dữ liệu trên cùng một trường của bảng? I. KiỂM TRA BÀI CŨ I. BÀI MỚI II. BÀI MỚI 1. Các khái 1. Các khái niệm chính niệm chính 2. Tạo và sửa cấu2. Tạo trúc và bảng sửa cấu trúc bảng III. CỦNG CỐ II. BÀI TẬP * Kiểu dữ liệu ( Data type): Là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường. Mỗi III. CỦNG CỐ trường có một kiểu dữ liệu
- Một số kiểu dữ liệu thường NỘI DUNG BÀI HỌC dùng trong Access Kiểu DL Mô tả Kích thước I. KiỂM TRA Text Dữ liệu gồm các kí tự 0 – 255 kí tự BÀI CŨ Number Dữ liệu kiểu số 1, 2, 4 hoặc 8 byte I. BÀI MỚI II. BÀI MỚI Date/Time Dữ liệu kiểu ngày/giờ 8 byte 1. Các khái Currency Dữ liệu kiểu tiền tệ 8 byte 1. Các khái niệm chính niệm chính Dữ liệu kiểu số, tăng tự 4 hoặc 16 byte 2. Tạo và sửa Auto động cho bản ghi mới cấu2. Tạo trúc và bảng sửa cấu trúc bảng Number và thường mỗi bản ghi tăng 1 đơn vị III. CỦNG CỐ II. BÀI TẬP Dữ liệu kiểu Boolean 1 bit Yes/No (hay Lôgic) Memo Dữ liệu kiểu văn bản 0–65536 kí tự III. CỦNG CỐ
- NỘI DUNG 1.1. CÁCCÁC KHÁIKHÁI NIỆMNIỆM CHÍNHCHÍNH BÀI HỌC - Ví dụ: Kiểu dữ liệu Number (kiểu số) Text (văn bản) yes/no (logic) I. KiỂM TRA BÀI CŨ I. BÀI MỚI II. BÀI MỚI 1. Các khái 1. Các khái niệm chính niệm chính 2. Tạo và sửa cấu2. Tạo trúc và bảng sửa cấu trúc bảng III. CỦNG CỐ II. BÀI TẬP Em thấy các bản ghi trong trường III. CỦNG CỐ Maso có gì đặc biệt?
- NỘI DUNG 1.1. CÁCCÁC KHÁIKHÁI NIỆMNIỆM CHÍNHCHÍNH BÀI HỌC * Primary key (Khóa chính) Là trường mà giá trị của nó xác định duy nhất 1 bản I. KiỂM TRA ghi BÀI CŨ Chú ý: I. BÀI MỚI II. BÀI MỚI - Khoá chính có thể là một hoặc nhiều trường 1. Các khái 1. Các khái niệm chính - Khi tạo bảng, nếu không chỉ định khoá chính, niệm chính Access sẽ hỏi: có muốn tạo khoá chính không? Nếu 2. Tạo và sửa cấu2. Tạo trúc và bảng sửa chọn Yes, Access sẽ tự tạo một trường có tên là ID cấu trúc bảng và kiểu dữ liệu là AutoNumber. III.III. CỦNG BÀI TẬP CỐ II. BÀI TẬP - Khi nhập dữ liệu, trường khoá chính không được để trống. III. CỦNG CỐ
- NỘI DUNG 2. TẠO VÀ SỬA CẤU TRÚC BẢNG BÀI HỌC a. TạoTạo cấucấu trúctrúc bảng:bảng: - Cách tạo bảng: I. KiỂM TRA Để tạo bảng ở chế độ thiết kế: BÀI CŨ I. BÀI MỚI II. BÀI MỚI + Nháy đúp chuột vào dòng Create Table design 1. Các khái 1. Các khái niệm chính niệm chính 2. Tạo và sửa cấu2. Tạo trúc và bảng sửa cấu trúc bảng III.III. CỦNG BÀI TẬP CỐ II. BÀI TẬP III. CỦNG CỐ
- NỘI DUNG Cửa sổ cấu trúc của bảng (H22_SGK): BÀI HỌC Định I. KiỂM TRA nghĩa BÀI CŨ I. BÀI MỚI trường II. BÀI MỚI 1. Các khái 1. Các khái niệm chính niệm chính 2. Tạo và sửa cấu2. Tạo trúc và bảng sửa cấu trúc bảng Các tính chất của III.III. CỦNG BÀI TẬP CỐ II. BÀI TẬP trường III. CỦNG CỐ
- 2. TẠO VÀ SỬA CẤU TRÚC BẢNG NỘI DUNG BÀI HỌC * Phần định nghĩa trường: I. KiỂM TRA - Field name (Tên trường): Dùng để nhập các BÀI CŨ thuộc tính của bảng I. BÀI MỚI II. BÀI MỚI - Data type (Kiểu dữ liệu): Dùng để chọn kiểu dữ 1. Các khái 1. Các khái liệu cho từng trường niệm chính niệm chính 2. Tạo và sửa - Description (Mô tả): Dùng để mô tả các thuộc cấu2. Tạo trúc và bảng sửa tính của bảng cấu trúc bảng III.III. CỦNG BÀI TẬP CỐ II. BÀI TẬP III. CỦNG CỐ
- 2. TẠO VÀ SỬA CẤU TRÚC BẢNG NỘI DUNG BÀI HỌC * Phần các tính chất của trường - Field size (Kích thước trường): Dùng để đặt I. KiỂM TRA kích thước tối đa cho dữ liệu lưu trong trường BÀI CŨ với các kiểu dữ liệu: Text, Number, Autonumber I. BÀI MỚI II. BÀI MỚI - Format (Định dạng): Quy định cách hiển thị và 1. Các khái in dữ liệu 1. Các khái niệm chính niệm chính - Caption (Phụ đề): Dùng thay thế tên trường 2. Tạo và sửa cấu2. Tạo trúc và bảng sửa bằng các phụ đề dễ hiểu với người dùng khi cấu trúc bảng hiển thị III.III. CỦNG BÀI TẬP CỐ II. BÀI TẬP - Default value (Giá trị mặc định): Dùng để xác định giá trị tự động đưa vào trường khi tạo bản ghi mới III. CỦNG CỐ
- 2. TẠO VÀ SỬA CẤU TRÚC BẢNG NỘI DUNG BÀI HỌC * Chỉ định khóa chính: + Chọn trường thích hợp làm khóa chính I. KiỂM TRA BÀI CŨ + Nháy nút trên thanh công cụ hoặc I. BÀI MỚI Design Primary key II. BÀI MỚI 1. Các khái * Lưu cấu trúc bảng 1. Các khái niệm chính niệm chính 2. Tạo và sửa + Sau khi thiết kế bảng xong cấu2. Tạo trúc và bảng sửa cấu trúc bảng + File Save hoặc nhấn nút lệnh trên thanh III.III. CỦNG BÀI TẬP CỐ công cụ II. BÀI TẬP + Gõ tên bảng vào ô Table name OK III. CỦNG CỐ
- NỘI DUNG 2. TẠO VÀ SỬA CẤU TRÚC BẢNG BÀI HỌC b. ThayThay đổiđổi cấucấu trúctrúc bảng:bảng: - Thay đổi thứ tự trường I. KiỂM TRA + Chọn trường muốn thay đổi rồi nhấn giữ chuột BÀI CŨ + Kéo và thả trường muốn chuyển đến vị trí mới I. BÀI MỚI II. BÀI MỚI - Thêm trường 1. Các khái 1. Các khái niệm chính + Chọn trường ở phía dưới trường muốn thêm niệm chính + Nhấn chuột chọn Design Insert Rows 2. Tạo và sửa cấu trúc bảng cấu trúc bảng - Thay đổi khóa chính III.III. CỦNG BÀI TẬP CỐ II. BÀI TẬP + Chọn trường muốn chỉ định làm khóa chính nháy nút hoặc vào Design Primary key III. CỦNG CỐ
- NỘI DUNG 2. TẠO VÀ SỬA CẤU TRÚC BẢNG BÀI HỌC c. Xóa và đổi tên bảng - Xóa bảng I. KiỂM TRA + Chọn bảng muốn xóa BÀI CŨ + Nháy chuột phải chọn Delete hoặc Design I. BÀI MỚI II. BÀI MỚI Delete - Đổi tên bảng 1. Các khái 1. Các khái niệm chính niệm chính + Chọn bảng muốn đổi tên 2. Tạo và sửa + Nháy chuột phải chọn Rename hoặc Design cấu2. Tạo trúc và bảng sửa cấu trúc bảng Rename III.III. CỦNG BÀI TẬP CỐ II. BÀI TẬP III. CỦNG CỐ
- BÀI TẬP NỘI DUNG BÀI HỌC Bài tập 1: Tạo cơ sở dữ liệu QLHS.mdb trong ACCESS có các bảng sau: Chú ý: Trường có chữ màu đỏ được chọn làm khóa I. KiỂM TRA chính BÀI CŨ I. BÀI MỚI BẢNG HOCSINH BẢNG DIEM II. BÀI MỚI Tên trường Kiểu dữ liệu Tên trường Kiểu dữ liệu 1. Các khái 1. Các khái ( Feild name) ( Data type) (Field name) ( Data type) niệm chính niệm chính Mahs Number Mamh Number 2. Tạo và sửa 2. Tạo và sửa Hoten Text cấu trúc bảng Mahs Number cấu trúc bảng Ngaysinh Date/time Diem Number III. CỦNG CỐ Quequan Text II. BÀI TẬP Bài tập 2: Nhập dữ liệu vào các bảng đã lập. Mỗi III. CỦNG CỐ bảng nhập 3 bản ghi
- NỘI DUNG CỦNG CỐ BÀI HỌC - Qua bài các em cần nhớ + Các khái niệm chính: Trường, bản ghi, I. KiỂM TRA BÀI CŨ kiểu dữ liệu I. BÀI MỚI + Tạo và sửa cấu trúc bảng: Cách tạo bảng, II. BÀI MỚI thay đổi cấu trúc bảng, xóa, đổi tên. 1. Các khái 1. Các khái niệm chính niệm chính - Về nhà 2. Tạo và sửa + Các em học bài cũ cấu2. Tạo trúc và bảng sửa cấu trúc bảng + Trả lời và làm các bài tập trong sách giáo III. CỦNG CỐ khoa trang 39 II. BÀI TẬP III. CỦNG CỐ
- TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN TRỖI

