Đề cương ôn tập cuối kì I Tin học 10 - Năm học 2021-2022 (Có đáp án)

docx 8 trang vantien 26/11/2025 1250
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập cuối kì I Tin học 10 - Năm học 2021-2022 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_cuong_on_tap_cuoi_ki_i_tin_hoc_10_nam_hoc_2021_2022_co_da.docx

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập cuối kì I Tin học 10 - Năm học 2021-2022 (Có đáp án)

  1. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ I – KHỐI 10 NĂM HỌC 2021-2022 ---------- Câu 1: Thông tin là gì? A. Các văn bản và số liệu B. Hiểu biết của con người về một thực thể, sự vật, khái niệm, hiện tượng nào đó C. Văn bản, Hình ảnh, âm thanh D. Hình ảnh, âm thanh Câu 2. Hãy cho biết loại bộ nhớ nào có dung lượng lưu trữ lớn và không bị mất dữ liệu khi ngắt nguồn ? A. Cache B. ROM C. RAM D. Bộ nhớ ngoài Câu 3. Chọn phương án đúng nhất về việc sắp xếp tăng dần theo đơn vị đo thông tin A. B, MB, KB, GB B. B, MB, GB, KB C. B, KB, MB, GB D. B, KB, GB, MB Câu 4. Ký tự “a” và “A” có mã ASCII cách nhau bao nhiêu đơn vị ? A. 36 đơn vị. B. 32 đơn vị. C. 100 đơn vị D. Không có đáp án nào đúng Câu 5. Bộ xử lý trung tâm (CPU) được tạo nên từ những thành phần nào ? A. Bộ điều khiển, bộ tính toán số học, bộ nhớ. B. Bộ điều khiển, bộ tính toán số học và logic, bộ nhớ. C. Bộ điều khiển, Bộ tính toán số học và logic, thanh ghi. D. Bộ tính toán số học, Bộ điều khiển và thành ghi. Câu 6. Bộ nhớ của hệ thống máy tính được chia thành bao nhiêu loại ?
  2. A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu7. Bộ nhớ trong của máy tính gồm có .... A. RAM và các thanh ghi B. Các thanh ghi và ROM C. RAM và ổ đĩa cứng D. RAM và ROM Câu 8. Tên của một tập tin gồm có mấy phần ? A. 3 B. 4 C. 1 D. 2 Câu 9. Thiết bị nào sau đây không là thiết bị ngoại vi: A. Bàn phím. B. Màn hình. C. Máy in. D. CPU Câu 10: Chọn câu đúng tron các câu sau: A. 1MB = 210 KB B. 1MB = 102 KB C. 1KB = 1024MB D. 1Bit = 8B Câu 11. Hãy chọn câu trả lời đúng? A. Cấu trúc tổng quát của một hệ thống xử lý thông tin tự động gồm hai phần: Phần cứng và phần mềm. B. Màn hình máy tính là thiết bị nhập dữ liệu C. Đĩa cứng (Harddisk) máy tính là bộ nhớ chính D. RAM và ROM là bộ nhớ phụ của máy tính. Câu 12.Trong các thiết bị sau, thiết bị nào không là thiết bị lưu trữ: A. Đĩa cứng B. Đĩa mềm C. Màn hình
  3. D. RAM Câu 13. Số nhị phân 11111102 được chuyển sang hệ thập phân sẽ là: A. 100 B. 125 C. 65 D. 126 Câu 14. Đơn vị đo thông tin được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là: A. MB, KB, GB, TB, Bit, Byte B. KB, TB, GB, MB, Bit, Byte C. TB, GB, MB, KB, Byte, Bit D. Bit, Byte, KB, MB, GB, TB Câu 15. Trong các phần mềm sau đây, phần mềm nào là phần mềm hệ thống? A. Hệ điều hành Windows B. Chương trình Turbo Pascal 7.0 C. Hệ soạn thảo văn bản Microsoft Word D. Chương trình quét và diệt virus Bkav Câu 16. Trong Windows, tên tập tin nào sau đây là đúng: A. baitap*.doc B. baitap?_1.doc C. CON :TXT D. Tong-ket-diem-2021.doc Câu 17. Các bước giải bài toán trên máy tính được tiến hành theo thứ tự nào sau đây: A. Xác định bài toán – Lựa chọn thuật toán – Viết chương trình – Hiệu chỉnh – Viết tài liệu B. Xác định bài toán – Viết chương trình – Lựa chọn thuật toán – Viết tài liệu C. Lựa chọn thuật toán – Xác định bài toán – Viết chương trình – Hiệu chỉnh – Viết tài liệu D. Viết chương trình – Hiệu chỉnh – Viết tài liệu Câu 18. Viết chương trình là? A. Biểu diễn thuật toán B. Dùng ngôn ngữ lập trình để diễn đạt bài toán C. Dùng ngôn ngữ lập trình và cấu trúc dữ liệu thích hợp để diễn tả thuật toán D. Tất cả đều đúng Câu 19. Tiêu chuẩn lựa chọn thuật toán: A. Lượng tài nguyên thuật toán đòi hỏi và lượng tài nguyên cho phép
  4. B. Độ phức tạp của thuật toán C. Các tài nguyên như thời gian thực hiện, số lượng ô nhớ... D. Cả 3 ý trên đều đúng Câu 20. Tiêu chí lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán là? A. Hiệu quả về thời gian B. Hiệu quả về không gian C. Khả thi khi cài đặt D. Tất cả đều đúng Câu 21. Bước quan trọng nhất để giải một bài toán trên máy tính A. Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán B. Viết chương trình C. Xác định bài toán D. Hiệu chỉnh Câu 22. Phát biểu nào sau đây là chính xác nhất khi nói về lĩnh vực Tin học? A. Tin học là môn học nghiên cứu và phát triển máy tính điện tử B. Tin học có ứng dụng trong mọi lĩnh vực hoạt động của con người C. Tin học có mục tiêu là phát triển máy tính điện tử D. Tin học là môn học sử dụng máy tính điện tử Câu 23. Chọn đáp án đúng khi nói về thuật ngữ Tin học: A. Ngành khoa học về xử lí thông tin tự động dựa trên máy tính điện tử B. Áp dụng máy tính trong các hoạt động xử lí thông tin C. Máy tính và các công việc liên quan đến máy tính điện tử D. Lập chương trình cho máy tính Câu 24. Lĩnh vực tin học nghiên cứu về vấn đề gì? A. Nghiên cứu cấu trúc, tính chất chung của thông tin, phương pháp thu thập, xử lí và truyền thông tin B. Nghiên cứu cấu trúc, tính chất của thông tin C. Nghiên cứu tất cả những gì liên quan tới máy tính điện tử D. Nghiên cứu các phương pháp thu nhập, xử lí truyền thông thông tin Câu 25. Người sử dụng có thể giao tiếp với máy tính bằng cách nào trong các cách sau đây: A. Chỉ bằng dòng lệnh (Command)
  5. B. Đưa vào các lệnh (Command) hoặc chọn trên bảng chọn (Menu) C. Chỉ bằng hệ thống bảng chọn (Menu) D. Chỉ bằng "giọng nói" Câu 26. Hãy chọn câu phát biểu đúng nhất khi nói về hệ điều hành A. Mỗi hệ điều hành phải có thành phần để kết nối Internet, trao đổi thư điện tử B. Hệ điều hành cung cấp môi trường giao tiếp giữa người dùng và hệ thống C. Hệ điều hành thường được cài đặt sẵn từ khi sản xuất máy tính D. Một phương án khác Câu 27. Phát biểu nào dưới đây là sai A. Giá thành máy tính ngày càng hạ nhưng tốc độ, độ chính xác của máy tính ngày càng cao. B. Các chương trình trên máy tính ngày càng đáp ứng được nhiều ứng dụng thực tế và dễ sử dụng hơn. C. Máy tính ra đời làm thay đổi phương thức quản lí và giao tiếp trong xã hội. D. Máy tính tốt là máy tính nhỏ, gọn và đẹp. Câu 28. Đặc thù của ngành tin học là gì? A. Quá trình nghiên cứu và xử lí thông tin B. Quá trình nghiên cứu và triển khai các ứng dụng không tách rời việc phát triển và sử dụng MTĐTtử C. Quá trình nghiên cứu và xử lí thông tin một cách tự động D. Quá trình nghiên cứu và ứng dụng các công cụ tính toán Câu 29. Chọn câu đúng về biểu diễn số thực ở dạng dấu phẩy động các câu sau: A. 0.0010 = 0.1.10-2 B. 0.2314 = 0.2314.101 C. 0,2101 = 0,2101.101 D. 0,3 = 3.101 Câu 30: Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là: A. Hình ảnh B. Văn bảnC. Dãy bit D. Âm thanh Câu 31: Phát biểu nào sau đây là phù hợp nhất về khái niệm bit? A. Đơn vị đo khối lượng kiến thức B. Chính chữ số 1 C. Đơn vị đo lượng thông tin D. Một số có 1 chữ số Câu 32. Thông tin là gì? A. Các văn bản và số liệu B. Hiểu biết của con người về một thực thể, sự vật, khái niệm, hiện tượng nào đó C. Văn bản, Hình ảnh, âm thanh D. Hình ảnh, âm thanh Câu 33. Giá trị của số A0516 là ? A. 2640 B. 2600 C. 2565 D. 2655 Câu 34. ROM là bộ nhớ dùng để: A. Chứa hệ điều hành MS DOS
  6. B. Người dùng có thể xóa hoặc cài đặt chương trình vào C. Chứa các dữ liệu quan trọng D. Chứa các chương trình hệ thống được hãng sản xuất cài đặt sẵn và người dùng thường không thay đổi được Câu 35. Đang sử dụng máy tính, bị mất nguồn điện: A. Thông tin trong bộ nhớ trong bị mất hết B. Thông tin lưu trữ trong RAM bị mất C. Thông tin lưu trữ trong đĩa bị mất D. Thông tin được lưu trữ trong ROM bị mất Câu 36. Chương trình dịch là chương trình: A. Chuyển đổi ngôn ngữ máy sang ngôn ngữ lập trình bậc cao B. Chuyển đổi chương trình viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao sang ngôn ngữ máy C. Chuyển đổi hợp ngữ sang ngôn ngữ lập trình bậc cao D. Chuyển đổi ngôn ngữ máy sang hợp ngữ Câu 37: Ngôn ngữ máy là gì? A. Là bất cứ ngôn ngữ lập trình nào mà có thể mô tả thuật toán để giao cho máy tính thực hiện B. Là ngôn ngữ duy nhất mà máy tính có thể hiểu và thực hiện được C. Là ngôn ngữ gần với ngôn ngữ tự nhiên, có tính độc lập cao và không phụ thuộc vào các loại máy D. Một phương án khác Câu 38: Ngôn ngữ lập trình bậc cao là? A. Là ngôn ngữ máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện được B. Là ngôn ngữ gần với ngôn ngữ tự nhiên, có tính độc lập cao và ít phụ thuộc vào loại máy cụ thể C. Là ngôn ngữ có thể mô tả được tất cả các thuật toán D. Là ngôn ngữ mô tả thuật toán dưới dạng văn bản Câu 39: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau: A. Một thư mục và một tệp cùng tên có thể ở trong một thư mục mẹ B. Thư mục có thể chứa tệp cùng tên với thư mục đó. C. Hai thư mục cùng tên phải ở trong hai thư mục mẹ khác nhau. D. Hai tệp cùng tên phải ở trong hai thư mục mẹ khác nhau. Câu 40. Các ký tự nào dưới đây không thể dùng để đặt tên cho tập tin ? A. Các ký tự chữ cái từ A đến Z B. Các ký số từ 0 đến 9 C. Một số ký tự khác @, $, &, (, ), %, #, !, -, _ D. Các ký tự \ / : * “ <> |
  7. Câu 41: Giữa phần tên và phần mở rộng của tệp được phân cách bởi dấu: A. dấu hai chấm (:)B. dấu chấm (.) C. dấu sao (*) D. dấu phẩy (,) Câu 42: Phần mở rộng của tên tệp thường thể hiện: A. Phân loại tệp. B. Ngày/giờ thay đổi tệp. C. Kích thước của tệp. D. Tên thư mục chứa tệp. Câu 43: Trong tin học, tệp (tập tin) là khái niệm chỉ: A. Một văn bảnB. Một đơn vị lưu trữ thông tin trên bộ nhớ ngoài C. Một gói tin D. Một trang web Câu 44: Chế độ nào sau đây dùng để tạm dừng làm việc với máy tính trong một khoảng thời gian (khi cần làm việc trở lại chỉ cần di chuyển chuột hoặc ấn phím bất kỳ): A. RestartB. Sleep C. Shutdown D. Power Câu 45: Hãy sắp xếp thứ tự các công việc thực hiện tuần tự khi nạp hệ điều hành. 1. Nạp hệ điều hành vào bộ nhớ trong. 2. Kiểm tra các thiết bị kết nối với máy tính. 3. Cắm nguồn và Bật máy. 4.Tìm chương trình khởi động trên đĩa khởi động. A. 1 – 3- 2 – 4 B. 2 - 4 - 1 – 3C. 3 - 2 - 4 – 1 D. 4 - 1 - 3 – 2 Câu 46: Cho dãy số gồm 5 phần tử với các giá trị của dãy theo thứ tự: 7, 6, 5, 3, 4. Output của bài toán nhận được là 10. Hãy xác định yêu cầu của bài toán A. Tính tổng các phần tử ở vị trí lẻ của dãy B. Tính tổng các phần tử có giá trị lẻ của dãy C. Tính tổng các phần tử có giá trị chẳn của dãy D. Tính tổng các phần tử ở vị trí chẳn của dãy Câu 47: Với thuật toán sau, hãy xác định yêu cầu của bài toán: B1. Nhập số phần tử n, các phần tử a1, a2, , an và khóa K; B2. i  1; B3. Nếu ai = k thì xuất vị trí i và kết thúc; B4. i  i + 1; B5. Nếu i>n thì thông báo ‘K không có trong dãy’ và kết thúc; B6. Trở về B3; A. Tìm vị trí xuất hiện của K trong dãy B. Tìm tất cả vị trí xuất hiện của K trong dãy C. Tìm vị trí xuất hiện đầu tiên của K trong dãy D. Cả A, B, C đều sai Câu 48: Cho dãy số gồm n phần tử a1, a2, , an. Để tìm thấy và đưa ra chỉ số đầu tiên mà giá trị ai chia hết cho 3 thì điều kiện nào của thuật toán sẽ dừng A. i > n B. ai chia hết cho 3 C. ai không chia hết cho 3 D. i < n Câu 49: Cho thuật toán B1. Nhập số phần tử n, các phần tử a1, a2, , an; B2. Tong  0; i  1;
  8. B3. Nếu i>n thì xuất Tong và kết thúc; B4. Nếu ai >0 thì Tong  Tong + ai; B5. i  i + 1; B6. Trở về B3 Thuật toán trên cho kết quả là 10 với dãy số tương ứng nào A. 3, -9, 6, -2 B. 4, 8, 1, 3 C. 7, -5, 3, -2 D. -1, 9, 7, 0 Câu 50: Cho thuật toán tìm giá trị nhỏ nhất trong một dãy số nguyên dưới đây: Bước 1: Nhập N, các số hạng a1, a2, ., aN; Bước 2: Min ← ai, i ← 2; Bước 3: Nếu i < N thì đưa đưa ra giá trị Min rồi kết thúc; Bước 4: Bước 4.1: Nếu ai < Min thì Min ← ai; Bước 4.2: i ← i+1, quay lại bước 3. Hãy chọn những bước sai trong thuật toán trên: A. Bước 2 B. Bước 3C. Bước 4.1 D. Bước 4.2