Đề kiểm tra cuối học kì II Toán 2 - Năm học 2022-2023 - Trường Tiểu học Phước Lai (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì II Toán 2 - Năm học 2022-2023 - Trường Tiểu học Phước Lai (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_ii_toan_2_nam_hoc_2022_2023_truong_t.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì II Toán 2 - Năm học 2022-2023 - Trường Tiểu học Phước Lai (Có đáp án)
- Trường TH Phước Lai Thứ ..........ngày......tháng ......năm 2023 Lớp :2 KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II Họvà tên : MÔN: TOÁN - LỚP 2 Năm học 2022 – 2023 Thời gian 40 phút Điểm Nhận xét Giám thị: [[ ................................................................ Giám khảo: I. Trắc nghiệm Em hãy khoanh tròn vào đáp án em cho là đúng Câu 1. a) (0.5 điểm) Các số 652; 562; 625; viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: A. 562; 652; 625 B. 652; 562; 625 C. 562; 625; 652 D. 625; 562; 652 b) (0.5 điểm) Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau là: A. 100 B. 101 C. 102 D. 111 Câu 2. a). (0.5 điểm) Hiệu của số lớn nhất có ba chữ số với số nhỏ nhất có ba chữ số là: A. 100 B. 99 C. 899 D. 199 b). (0.5 điểm) Một bông hoa có 5 cánh. Vậy 8 bông hoa có số cánh hoa là: A. 13 cánh B. 40 cánh C. 30 cánh D. 25 cánh Câu 3: a) (0.5 điểm) 19 giờ hay còn gọi mấy giờ? A. 7 giờ tối B. 6 giờ chiều C. 8 giờ tối D. 9 giờ tối b) (0.5 điểm) Đơn vị đo độ dài là : A. Giờ, phút, giây B. Km, m, dm,cm C. Kg, m, dm, cm D. a,b,c đều đúng Câu 4: . (1điểm) Hình vẽ bên có bao nhiêu khối lập phương? A. 6 khối lập phương B . 7 khối lập phương C. 8 khối lập phương D. 9 khối lập phương
- II.Tự luận Câu 5: a) (1điểm) Đặt tính rồi tính b) (1điểm) Tính 80 + 567 856 – 302 5 x 7 + 148 = ................................................ ......................................................................... = ................................................ ......................................................................... 2 x 10 : 5 = ............................................... ......................................................................... = ............................................... Câu 6: (1điểm) Quan sát tranh rồi trả lời câu hỏi. a) Con mèo cân nặng ..............ki-lô-gam. b) Quả dưa cân nặng..............ki-lô-gam. Câu 7: (1điểm) Xe thứ nhất chở được 193 bao gạo. Xe thứ hai chở nhiều hơn xe thứ nhất 3 chục bao gạo. Hỏi xe thứ hai chở được bao nhiêu bao gạo? Câu 8: (1điểm) Có 5 thẻ ghi các số 1, 2, 3, 4, 5. Hãy rút ra một thẻ và đọc số ghi trên thẻ đó. Sử dụng các từ “chắc chắn”, “có thể”, “không thể” để mô tả đúng khả năng xảy ra của một lần rút thẻ: a) Rút được thẻ ghi số 0 là.......................................... b) Rút được thẻ ghi số 1............................................... c) Rút được thẻ ghi một số bé hơn 10........................ Câu 9: (1điểm) Em hãy điền số vào hình cho thích hợp: + = 8 5 x = : = 10
- HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ , CHO ĐIỂM MÔN TOÁN I.Trắc nghiệm ( 4 điểm) Mỗi đáp áp đúng ghi 0,5 điểm Câu 1 2 3 4 a C C A D b C B B II.Tự luận ( 6 điểm) Câu 5: a) (1điểm) Đặt tính rồi tính b)(1điểm) Tính 80 + 567 = 647 856 – 302 = 554 5 x 7 + 148 = 35 + 148 = 453 2 x 10 : 5 = 20 : 5 = 4 Câu 6: (1điểm) Quan sát tranh rồi trả lời câu hỏi. a) Con mèo cân nặng ......4....ki-lô-gam. b) Quả dưa cân nặng......2........ki-lô-gam. Câu 7: (1điểm) Xe thứ nhất chở được 193 bao gạo. Xe thứ hai chở nhiều hơn xe thứ nhất 3 chục bao gạo. Hỏi xe thứ hai chở được bao nhiêu bao gạo? Bài giải Số bao gạo xe thứ hai chở được là : 3 chục = 30 193 + 30 = 223 ( bao gạo) Đáp số : 223 bao gạo Câu 8: (1điểm) Có 5 thẻ ghi các số 1, 2, 3, 4, 5. Hãy rút ra một thẻ và đọc số ghi trên thẻ đó. Sử dụng các từ “chắc chắn”, “có thể”, “không thể” để mô tả đúng khả năng xảy ra của một lần rút thẻ: a) Rút được thẻ ghi số 0 là......... không thể.............. b) Rút được thẻ ghi số 1 là : ........... có thể................. c) Rút được thẻ ghi một số bé hơn 10 là : chắc chắn Câu 9: (1điểm) Em hãy điền số vào hình cho thích hợp: 4 + 44 = 8 44 5 x = 20 = 10 20 : 2

