Đề kiểm tra lần 4 Toán + Tiếng việt 2 - Trường Tiểu học Thị Trấn Khánh Vĩnh
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra lần 4 Toán + Tiếng việt 2 - Trường Tiểu học Thị Trấn Khánh Vĩnh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_lan_4_toan_tieng_viet_2_truong_tieu_hoc_thi_tran.doc
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra lần 4 Toán + Tiếng việt 2 - Trường Tiểu học Thị Trấn Khánh Vĩnh
- Họ và tên: Lớp : ............................... ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN Khối: 2 ( Lần 4) Bài 1: Tính nhẩm 9 + 7 = 8 + 4 = 6 + 5 = 2 + 9 = 7 + 9 = 4 + 8 = 5 + 6 = 9 + 2 = 16 – 9 = 12 – 8 = 11– 6 = 11 – 2 = 16 – 7 = 12 – 4 = 11 – 5 = 11 – 9 = 9 + 8 = 8 + 6 = 6 + 7 = 6 + 9 = 9 + 3 = 8 + 5= 3 + 9 = 6 + 9 = 5 + 9 = 8 + 6 = 7 + 5 = 3 + 9 = 8 + 4 = 6 + 8 = 6 + 6 = 9 + 4 = 18 – 9 = 16 – 8 = 12 – 6 = 11 – 4 = 14 – 7 = 13 – 4 = 17 – 8 = 11 – 5 = Bài 2: Tính 2 x 5 = 2 x 6 = 2 x 7 = 2 x 9 = 2 x 3 = 2 x 8 = 2 x 10 = 2 x 2 = - 1 -
- Bài 3: Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ lần lượt là: a, 73 và 37 b, 65 và 29 c, 44 và 19 ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... .................................................................................................................................. d, 86 và 45 e, 76 và 37 g, 55 và 29 ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... .................................................................................................................................. Bài 4: Đặt tính rồi tính tổng, biết các số hạng là: a, 24 và 39 b, 45 và 28 c, 36 và 16 ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... .................................................................................................................................. Bài 5: Đặt tính rồi tính: 63 + 24 23 + 49 42 – 35 61 – 28 . 64 + 36 23 + 77 100 – 39 100 – 18 . - 2 -
- 57 + 26 39 + 6 81 – 35 90 - 58 . 77 + 19 48 + 8 91 – 25 100 - 58 . Bài 6: Tìm x: a, x + 17 = 31 b, x – 28 = 44 c, 45 – x = 26 . d, 21 + x = 63 e, x – 15 = 72 g, 86 – x = 48 . Bài 7: Xếp các số sau: 43; 17; 28; 36; 99 theo thứ tự: a.Từ bé đến lớn b.Từ lớn đến bé Bài 8: Viết số thích hợp vào chỗ trống: 12 kg + 12kg + 12g = kg 5 l + 5l + 5l + 5 l = . l - 3 -
- Bài 9: Băng giấy màu đỏ dài 45 cm, băng giấy màu xanh ngắn hơn băng giấy màu đỏ 14 cm. Hỏi băng giấy màu xanh dài bao nhiêu xăng - ti - mét ? Bài giải : . Bài 10: Một cửa hàng có 85 chiếc xe đạp, đã bán được 27 chiếc xe đạp. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu chiếc xe đạp? Bài giải : . - 4 -
- TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN ĐỀ KIỂM TRA LẦN 4 Tên : ..................... Lớp: ............................. Môn : Toán - KHỐI 2 Thời gian: 40 phút Học sinh làm bài trên tờ đề này Điểm Nhận xét của giáo viên: ............ Bài 1: Tính nhẩm (1 điểm) 9 + 6 = 8 + 5 = 7 + 5 = 1 + 9 = 7 + 8 = 4 + 8 = 5 + 7 = 11 – 3 = 16 – 8 = 12 – 3 = Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ lần lượt là: (1 điểm) a, 71 và 36 b, 75 và 28 ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... .................................................................................................................................. Bài 3: Đặt tính rồi tính tổng, biết các số hạng là: (1 điểm) a, 24 và 39 b, 45 và 28 ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... .................................................................................................................................. - 5 -
- Bài 4: Tính (1 điểm) 2 x 2 = 2 x 6 = 2 x 10 = 2 x 9 = Bài 5: Tìm x (1 điểm) a, x + 17 = 61 b, x – 28 = 23 . Bài 6: Xếp các số sau: 73; 19; 23; 56; 38 theo thứ tự: ( 0,5 điểm) a.Từ bé đến lớn b.Từ lớn đến bé Bài 7: Viết số thích hợp vào chỗ trống: ( 0,5 điểm) 13 kg + 13kg + 13g = kg 4 l + 4l + 4l = . l Bài 8: Trong vườn có 19 cây táo, mẹ trồng thêm 8 cây táo nữa. Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu cây táo? ( 2 điểm) Bài giải : . Bài 9: Năm nay bố 40 tuổi, mẹ kém bố 8 tuổi. Hỏi năm nay mẹ bao nhiêu tuổi ? ( 2 điểm) Bài giải : . ......................... HẾT ............................ - 6 -
- ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TIẾNG VIỆT Khối: 2 ( Lần 4) 1. Tập đọc: . Đọc và trả lời câu hỏi các bài tập đọc sau: 1) Ngày hôm qua đâu rồi – Sách TV2- Tập 1- Trang 10 2) Phần thưởng - Sách TV2- Tập 1- Trang 13 3) Làm việc thật là vui – Sách TV2- Tập 1- Trang 16 4) Mít làm thơ - Sách TV2- Tập 1- Trang 18 2. Luyện từ và câu: Bài 1: Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau: Nóng - .. ; Yếu - ..; Xấu - ; Thấp - ; Bài 2: Hãy đặt một câu theo mẫu Ai thế nào? .. Bài 3: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm sau: Lan là cháu ngoan Bác Hồ .. 3. Chính tả: + Nghe viết : Phụ huynh đọc cho học sinh nghe viết lại các bài chính tả sau : 1) Ngày hôm qua đâu rồi – Sách TV2- Tập 1- Trang 10 - 7 -
- Hai khổ thơ đầu 2) Phần thưởng - Sách TV2- Tập 1- Trang 13 (từ Ngày tổng kết năm học . đáng quý) 3) Làm việc thật là vui – Sách TV2- Tập 1- Trang 16 (từ Quanh ta . Mau mau thức dậy) 4) Mít làm thơ - Sách TV2- Tập 1- Trang 18 (từ Ở thành phố . Để học làm thơ) (Ghi chú : Phụ huynh cho các cháu viết chính tả vào vở luyện) + Bài tập : Chọn từ trong ngoặc đơn thích hợp với mỗi chỗ trống: ( giơ, đuổi, chạy, nhe, luồn) Con mèo, con mèo theo con chuột . vuốt. .. nanh Con chuột quanh Luồn hang .. hốc. Đồng dao 4. Tập làm văn: Đề 1: Viết một đoạn văn ngắn (từ 3 đến 5 câu) kể về gia đình em theo các gợi ý dưới đây: a. Gia đình em gồm mấy người ? Đó là những ai ? b. Nói về từng người trong gia đình em ? c. Em yêu quý những người trong gia đình em như thế nào ? Bài làm : - 8 -
- . Đề 2: Hãy viết một đoạn văn ngắn ( từ 3 đến 5 câu) Kể về ông, bà ( Hoặc một người thân) của em Gợi ý: a) Ông, bà ( Hoặc người thân) của em bao nhiêu tuổi? b)Ông, bà ( Hoặc người thân) của em làm nghề gì? c) Ông, bà ( Hoặc người thân) của em yêu quý, chăm sóc em như thế nào? Bài làm : . Đề 3: Viết một đoạn văn ngắn (từ 3 đến 5 câu) nói về mùa hè theo các gợi ý dưới đây: a) Mùa hè bắt đầu từ tháng nào trong năm ? b) Mặt trời mùa hè như thế nào ? c) Cây trái trong vườn như thế nào ? d) Học sinh thường làm gì vào dịp nghỉ hè ? Bài làm : . - 9 -
- TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN ĐỀ KIỂM TRA ĐỢT 4 Tên : ..................... Lớp: ............................. Môn : Tiếng Việt (viết) - KHỐI 2 Thời gian: 40 phút Học sinh làm bài vào tờ giấy kiểm tra Điểm Nhận xét của giáo viên: ........... . 1. Tập làm văn Đề bài: Viết một đoạn văn ngắn (từ 3 đến 5 câu) kể về gia đình em theo các gợi ý dưới đây: a) Gia đình em gồm mấy người ? Đó là những ai ? b) Nói về từng người trong gia đình em ? c) Em yêu quý những người trong gia đình em như thế nào ? 2. Chính tả + Nghe viết : Phụ huynh đọc cho học sinh nghe viết chính tả - Bài: Có công mài sắt, có ngày nên kim Đoạn 2 từ : « Một hôm thành kim được » ( Sách Tiếng Việt tập 2 tập 1 trang 4) + Bài tập : Điền vào chỗ trống i hoặc iê: - Cái k m - Kim t m 3. Luyện từ và câu - Hãy đặt một câu theo mẫu Ai là gì? - 10 -
- - 11 -
- - 12 -

