Đề kiểm tra cuối năm Toán 2 - Năm học 2018-2019 - Trường Tiểu học Hồng Giang (Có đáp án + Ma trận)

doc 3 trang vantien 29/05/2026 760
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối năm Toán 2 - Năm học 2018-2019 - Trường Tiểu học Hồng Giang (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_nam_toan_2_nam_hoc_2018_2019_truong_tieu_ho.doc
  • xlsMa trận Toán 2-Tuyền.xls

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối năm Toán 2 - Năm học 2018-2019 - Trường Tiểu học Hồng Giang (Có đáp án + Ma trận)

  1. Điểm Nhận xét PHIẾU KIỂM TRA CUỐI NĂM NĂM HỌC 2018 - 2019 Môn: Toán - Lớp 2 Thời gian làm bài: 40 phút Họ và tên: ................................................ ...................................................... Lớp: 2............. Trường Tiểu học Hồng Giang. Phần I. Trắc nghiệm Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng cho bài 1, bài 2 và bài 3 dưới đây: Bài 1. (0,5 điểm) 8cm = .......................................... mm? (Bài 1- Tr 153 – Toán 2) - M1 A. 8 B. 80 C. 800 D. 8 000 Bài 2. (1 điểm) Độ dài đường gấp khúc dưới đây là: (Bài 1- Tr177, - Toán 2) M1 B 5cm 4cm A C 7cm D A. 14cm B. 15cm C. 16cm D. 16 Bài 3. (0,5 điểm) Số 567 đọc là: (Bài 1- Tr 149 – Toán 2) - M1 A. năm trăm sáu bẩy B. năm trăm sáu mươi bẩy C. năm trăm sáu bảy D. năm trăm sáu mươi bảy Bài 4. (1 điểm) Viết các số sau: 584, 579, 548, 597 theo thứ tự: (Bài 3 - Tr 169 - Toán 2)-M1 a) Từ bé đến lớn: .....548, 579, 584, 597................................................................................................ b) Từ lớn đến bé: .....597, 584, 579, 548................................................................................................ Bài 5. (1 điểm) Viết đáp số đúng vào chỗ chấm (Bài 2-Tr.80-Toán 2)- M1 Đây là tờ lịch tháng 4(Tháng tư) Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 4 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
  2. Tháng tư có:.........ngày chủ nhật. Bài 6. (1 điểm) Viết đáp số đúng vào chỗ chấm: (Bài 4- Tr 123 - Toán 2) M2 Có 32 học sinh chia thành các nhóm, mỗi nhóm có 4 học sinh. Hỏi chia được thành mấy nhóm? Đáp số: ................. ......... ...... nhóm Phần II. Trình bày bài giải các bài toán sau: Bài 7. (2 điểm) Đặt tính rồi tính. (Bài 2- Tr 171 - Toán 2) - M 2 7 + 312 100 - 48 345 + 512 764 - 304 .. .. . .......................... ............................................................................................................................................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................................................................................................................................. Bài 8. (2 điểm) Trường Tiểu học Võ Thị Sáu có 359 học sinh và có nhiều hơn Trường Tiểu học Lê Văn Tám là 126 học sinh. Hỏi Trường Tiểu học Lê Văn Tám có bao nhiêu học sinh? (Bài 4- Tr 159 - Toán 2) - M3 Bài giải .. .. . .. .. .. Bài 9. (1 điểm) Tìm x. (Bài 3- Tr 135 - Toán 2) - M 4 4 × x = 79 - 51 .. .. .. ...............................................................................................................................................................................................................................
  3. ............................................................................................................................................................................................................................... HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC 2018 - 2019 Môn: Toán - Lớp 2 PHẦN I. (5 điểm) Câu 1. ( 0,5 điểm): Khoanh vào ý B được 0,5 điểm. Câu 2. ( 0,5 điểm): Khoanh vào ý C được 0,5 điểm. Câu 3. (1 điểm): Khoanh vào ý D được 1 điểm. Câu 4. (1 điểm): Viết đúng các số theo thứ tự ở mỗi phần được 0,5 điểm. Câu 5. (1 điểm): Viết đúng 4 ngày chủ nhật được 1 điểm. Câu 6. (1 điểm): Viết đúng số và danh số vào chỗ chấm được 1 điểm. PHẦN II. (5 điểm) Câu 7. (2 điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm. Câu 8. (2 điểm) Bài giải Trường Tiểu học Lê Văn Tám có số học sinh là: (0,75 điểm) 359 - 126 = 233 (học sinh) (0, 75điểm) Đáp số: 233 học sinh. (0,5 điểm) Câu 9. (1 điểm) 4 × x = 79 - 51 4 × x = 28 (0,5 điểm) x = 28 : 4 (0,25 điểm) x = 7 (0,25 điểm)