39 Câu hỏi trắc nghiệm Tin học 6
Bạn đang xem tài liệu "39 Câu hỏi trắc nghiệm Tin học 6", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
39_cau_hoi_trac_nghiem_tin_hoc_6.docx
Nội dung tài liệu: 39 Câu hỏi trắc nghiệm Tin học 6
- Câu 1: Em hãy phân loại các công việc sau đây theo các hoạt động của quá trình xử lí thông tin: (nối cột A và cột B sao cho phù hợp) (1,0đ) Cột A Cột B 1. Thu nhận thông tin a. Chuyển thể 1 bài văn xuôi thành văn vần 2. Lưu trữ thông tin b. Ghi chép các sự kiện của 1 chuyến tham quan 3. Xử lí thông tin c. Thuyết trình chủ đề tình bạn trước lớp 4. Truyền thông tin d. Quan sát đường đi của 1 chiếc tàu biển .. Câu 2: Thông tin là gì? A. Các văn bản và số liệu B. Những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và về chính bản thân mình. C. Văn bản, Hình ảnh, âm thanh D. Hình ảnh, âm thanh, tệp tin Câu 3: Các thiết bị đầu cuối bao gồm: A. Máy tính bàn, vỉ mạng, máy chủ B. Laptop, điện thoại di dộng, bộ định tuyến không dây C. Máy quét, máy in, máy tính bàn, điện thoại di động D. Bộ chuyển mạch, bộ định tuyến không dây, đường truyền dữ liệu Câu 4: Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là: A. Dãy bit B. Văn bản C. Hình ảnh D. Âm thanh Câu 5: Máy tính gồm có bao nhiêu thành phần thực hiện các hoạt động xử lý thông tin A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 6: Bố trí máy tính trong mạng có thể là: A. Đường thẳng B. Vòng C. Hình sao D. Cả A, B, C đều đúng Câu 7: Giả sử một bức ảnh được chụp bằng một máy ảnh chuyên nghiệp có dung lượng khoảng 5MB. Vậy một thẻ nhớ 10GB có thể chứa bao nhiêu bức ảnh như vậy? A. 2048 B. 2840 C. 2408 D. 2480 Câu 8: Một GB xấp xỉ bao nhiêu byte? A. Một nghìn byte B. Một triệu byte C. Một tỷ byte D. Một nghìn tỷ byte Câu 9: Thứ tự các hoạt động của quá trình xử lý thông tin bao gồm những gì? A. Thu nhận, lưu trữ, xử lý và truyển thông tin B. Thu nhận, xử lý, lưu trữ và truyển thông tin C. Thu nhận, xử lý, truyển thông tin và lưu trữ D. Xử lý, thu nhận, lưu trữ và truyển thông tin Câu 10: Trong các phát biểu về mạng máy tính sau, phát biểu nào đúng? A. Mạng máy tính là các máy tính được kết nối với nhau. B. Mạng máy tính bao gồm: các máy tính, thiết bị mạng đảm bảo biệc kết nối, phần mềm cho phép thực hiện việc giao tiếp giữa các máy. C. Mạng máy tính gồm: các máy tính, dây mạng, vỉ mạng D. Mạng máy tính gồm: các máy tính, dây mạng, vỉ mạng, hub Câu 11: Hãy cho biết hoạt động dưới đây thuộc hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin? “Em chép bài trên bảng vào vở” A. Thu nhận thông tin và lưu trữ thông tin B. Thu nhận thông tin, lưu trữ thông tin và xử lí thông tin C. Thu nhận thông tin và xử lí thông tin D. Thu nhận thông tin và truyền thông tin Câu 12: Máy tính kết nối với nhau để: A. Thuận lợi cho việc sửa chữa B. Tiết kiệm điện
- C. Chia sẻ các thiết bị D. Trao đổi dữ liệu và chia sẻ các thiết bị. Câu 13: Chức năng của bộ nhớ máy tính là: A. Thu nhận thông tin B. Lưu trữ thông tin C. Xử lí thông tin D. Truyền thông tin Câu 14: Số 2 được mã hóa thành: A. 101 B. 010 C. 001 D. 100 Câu 15: Các thiết bị kết nối bao gồm: A. Máy tính bàn, vỉ mạng, máy chủ B. Laptop, điện thoại di dộng, bộ định tuyến không dây C. Máy quét, máy in, máy tính bàn, điện thoại di động D. Bộ chuyển mạch, bộ định tuyến không dây, đường truyền dữ liệu Câu 16: Hãy cho biết hoạt động dưới đây thuộc hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin? “Em thực hiện một phép tính nhẩm” A. Thu nhận thông tin và lưu trữ thông tin B. Thu nhận thông tin, lưu trữ thông tin và xử lí thông tin C. Thu nhận thông tin và xử lí thông tin D. Thu nhận thông tin và truyền thông tin Câu 17: Vật mang tin xuất hiện trong hoạt động nào của quá trình xử lí thông tin? A. Thu nhận thông tin B. Lưu trữ thông tin C. Xử lí thông tin D. Truyền thông tin Câu 18: Dãy bit là: A. Là dãy những kí hiệu 0 và 1 B. Là âm thanh phát ra từ máy tính C. Là 1 dãy chỉ gồm số 2 D. Là dãy những chữ số từ 0 đến 9 Câu 19: Số 5 được mã hóa thành: A. 101 B. 111 C. 001 D. 100 Câu 20: Thông tin trong sơ đồ tư duy thường được tổ chức thành: A. tiêu đề, đoạn văn. B. chủ đề chính, chủ đề nhánh. C. mở bài, thân bài, kết luận. D. chương, bài, mục. Câu 21: Sơ đồ tư duy gồm các thành phần: A. Bút, giấy, mực. B. Phần mềm máy tính. C. Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối, màu sắc,... D. Con người, đồ vật, khung cảnh,... Câu22: Các phần văn bản được phân cách nhau bởi dấu ngắt đoạn được gọi là: A. Dòng. B. Trang. C. Đoạn. D. Câu. Câu 23: Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản? A. Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng. B. Chọn chữ màu xanh. C. Căn giữa đoạn văn bản. D. Thêm hình ảnh vào văn bản. Câu 24: Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là: A. Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph. B. Nhấn phím Shift. C. Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kì trong đoạn văn bản. D. Nhấn phím Enter. Câu 25: Trong phần mềm soạn thảo văn bản Word, lệnh Portrait dùng để A. chọn hướng trang đứng. B. chọn hướng trang ngang. C. chọn lề trang. D. chọn lề đoạn văn bản.
- Câu 26: Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai? A. Bảng giúp trình bày thông tin một cách cô đọng. B. Bảng giúp tìm kiếm, so sánh và tổng hợp thông tin một cách dễ dàng hơn. C. Bảng chỉ có thể biểu diễn dữ liệu là những con số. D. Bảng có thể được dùng để ghi lại dữ liệu của công việc thống kê, điều tra, khảo sát,... Câu 27: Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là: A. 10 cột, 10 hàng. B. 10 cột, 8 hàng. C. 8 cột, 8 hàng. D. 8 cột, 10 hàng. Câu 28: Để chèn một bảng có 30 hàng và 10 cột, em sử dụng thao tác nào? A. Chọn lệnh Insert/Table, kéo thả chuột chọn 30 hàng, 10 cột. B. Chọn lệnh Insert/Table/Table Tools, nhập 30 hàng, 10 cột. C. Chọn lệnh Insert/Table/Insert Table, nhập 30 hàng, 10 cột. D. Chọn lệnh Table Tools/Layout, nhập 30 hàng, 10 cột. Câu 29: Ghép mỗi lệnh ở cột bên trái với ý nghĩa của chúng ở cột bên phải cho phù hợp. Cột A Cột B a) Định dạng căn lề trái. 1) b) Định dạng căn lề giữa. 2) c) Định dạng căn lề phải. 3) d) Định dạng khoảng cách giữa các dòng trong đoạn, giữa các đoạn. 4) e) Định dạng căn thẳng 2 lề. 5) Câu 30: Để gộp nhiều ô trong bảng thành 1 ô, ta chọn nút lệnh nào trong các nút lệnh sau? A. B.C. D. Câu 31: Muốn xóa một số hàng trong bảng, sau khi chọn các hàng cần xóa, ta thực hiện lệnh nào sau đây? A. Delete cells B. Delete columns C. Delete rows D. Delete table Câu 32: Ghép mỗi lệnh ở cột bên trái với ý nghĩa của chúng ở cột bên phải cho phù hợp. Cột A Cột B a) Chèn thêm hàng vào phía trên hàng đã chọn. 1)
- b) Chèn thêm hàng vào phía dưới hàng đã chọn. 2) c) Chèn thêm cột vào phía bên trái cột đã chọn. 3) d) Chèn thêm cột vào phía bên phải cột đã chọn. 4) Câu 33: Quan sát hình ảnh sau và cho biết bảng được tạo sẽ có? A. 4 cột, 8 hàng B. 4 hàng, 4 cột C. 8 cột, 4 hàng D. 8 cột, 8 hàng Câu 34: Quan sát hình ảnh sau và cho biết bảng được tạo sẽ có? A. 15 cột, 27 hàng B. 27 cột, 15 hàng C. 15 cột, 15 hàng D. 27 cột, 27 hàng Câu 35: Hãy sắp xếp lại các bước để được thao tác tạo bảng đúng? 1. Di chuyển chuột để chọn số cột, số hàng 2. Chọn Insert 3. Chọn mũi tên nhỏ bên dưới Table 2-3-1 Câu 36: Khi sử dụng hộp thoại “Find and Replace”, nếu tìm được một từ mà chúng ta không muốn thay thế, chúng ta có thể bỏ qua từ đó bằng cách chọn lệnh nào? A. Replace All. B. Replace C. Find Next. D. Cancel. Câu 37: Một trang văn bản gồm có mấy lề? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 38: Lệnh Find được sử dụng khi nào? A. Khi muốn định dạng chữ in nghiêng cho một đoạn văn bản. B. Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản. C. Khi muốn thay thế một từ hoặc cụm từ trong văn bản. D. Khi cần thay đổi phông chữ của văn bản. Câu 39: Thao tác nào sau đây không thực hiện được sau khi dùng lệnh File/Print để in văn bản? A. Nhập số trang cần in. B. Chọn khổ giấy in. C. Thay đổi lề của đoạn văn bản. D. Chọn máy in để in

