58 Câu hỏi trắc nghiệm Tin học 6

docx 8 trang vantien 08/09/2025 1840
Bạn đang xem tài liệu "58 Câu hỏi trắc nghiệm Tin học 6", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docx58_cau_hoi_trac_nghiem_tin_hoc_6.docx

Nội dung tài liệu: 58 Câu hỏi trắc nghiệm Tin học 6

  1. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TIN 6 Câu 1: Để định dạng đoạn văn bản em sử dụng các lệnh nào? A. Format/Font B. Home /Paragraph C. Page Layout/Page Setup D. Format/Paragraph Câu 2: Muốn đặt lề của trang văn bản, ta chọn lệnh? A. Page layout – Page setup – Margins B. Page layout – Page setup – Orientation C. Page layout – Page setup – Paper D. Page layout – Page setup – Layout Câu 3: Các phần văn bản được phân cách nhau bởi dấu ngắt đoạn được gọi là: A. Dòng. B. Trang. C. Đoạn. D. Câu. Câu 4: Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản? A. Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng. B. Chọn chữ màu xanh. C. Căn giữa đoạn văn bản. D. Thêm hình ảnh vào văn bản. Câu 5: Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là: A. Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph. B. Nhấn phím Shift. C. Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kì trong đoạn văn bản. D. Nhấn phím Enter. Câu 6: Trong phần mềm soạn thảo văn bản Word, lệnh Portrait dùng để A. chọn hướng trang đứng. B. chọn hướng trang ngang. C. chọn lề trang. D. chọn lề đoạn văn bản. Câu 7: Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai? A. Bảng giúp trình bày thông tin một cách cô đọng. B. Bảng giúp tìm kiếm, so sánh và tổng hợp thông tin một cách dễ dàng hơn. C. Bảng chỉ có thể biểu diễn dữ liệu là những con số. D. Bảng có thể được dùng để ghi lại dữ liệu của công việc thống kê, điều tra, khảo sát,... Câu 8: Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là: A. 10 cột, 10 hàng. B. 10 cột, 8 hàng. C. 8 cột, 8 hàng. D. 8 cột, 10 hàng. Câu 9: Để chèn một bảng có 30 hàng và 10 cột, em sử dụng thao tác nào? A. Chọn lệnh Insert/Table, kéo thả chuột chọn 30 hàng, 10 cột. B. Chọn lệnh Insert/Table/Table Tools, nhập 30 hàng, 10 cột. C. Chọn lệnh Insert/Table/Insert Table, nhập 30 hàng, 10 cột. D. Chọn lệnh Table Tools/Layout, nhập 30 hàng, 10 cột. Câu 10: Ghép mỗi lệnh ở cột bên trái với ý nghĩa của chúng ở cột bên phải cho phù hợp. Cột A Cột B
  2. a) Định dạng căn lề trái. 1) b) Định dạng căn lề giữa. 2) c) Định dạng căn lề phải. 3) d) Định dạng khoảng cách giữa các dòng trong đoạn, giữa các đoạn. 4) e) Định dạng căn thẳng 2 lề. 5) Câu 11: Để gộp nhiều ô trong bảng thành 1 ô, ta chọn nút lệnh nào trong các nút lệnh sau? A. B. C. D. Câu 12: Muốn xóa một số hàng trong bảng, sau khi chọn các hàng cần xóa, ta thực hiện lệnh nào sau đây? A. Delete cells B. Delete columns C. Delete rows D. Delete table Câu 13: Ghép mỗi lệnh ở cột bên trái với ý nghĩa của chúng ở cột bên phải cho phù hợp. Cột A Cột B a) Chèn thêm hàng vào phía trên hàng đã chọn. 1) b) Chèn thêm hàng vào phía dưới hàng đã chọn. 2) c) Chèn thêm cột vào phía bên trái cột đã chọn. 3) d) Chèn thêm cột vào phía bên phải cột đã chọn. 4) Câu 14: Quan sát hình ảnh sau và cho biết bảng được tạo sẽ có? A. 4 cột, 8 hàng B. 4 hàng, 4 cột
  3. C. 8 cột, 4 hàng D. 8 cột, 8 hàng Câu 15: Quan sát hình ảnh sau và cho biết bảng được tạo sẽ có? A. 15 cột, 27 hàng B. 27 cột, 15 hàng C. 15 cột, 15 hàng D. 27 cột, 27 hàng Câu 16: Hãy sắp xếp lại các bước để được thao tác tạo bảng đúng? 1. Di chuyển chuột để chọn số cột, số hàng 2. Chọn Insert 3. Chọn mũi tên nhỏ bên dưới Table Câu 17: Khi sử dụng hộp thoại “Find and Replace”, nếu tìm được một từ mà chúng ta không muốn thay thế, chúng ta có thể bỏ qua từ đó bằng cách chọn lệnh nào? A. Replace All. B. Replace C. Find Next. D. Cancel. Câu 18: Một trang văn bản gồm có mấy lề? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 19: Lệnh Find được sử dụng khi nào? A. Khi muốn định dạng chữ in nghiêng cho một đoạn văn bản. B. Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản. C. Khi muốn thay thế một từ hoặc cụm từ trong văn bản. D. Khi cần thay đổi phông chữ của văn bản. Câu 20: Thao tác nào sau đây không thực hiện được sau khi dùng lệnh File/Print để in văn bản? A. Nhập số trang cần in. B. Chọn khổ giấy in. C. Thay đổi lề của đoạn văn bản. D. Chọn máy in để in Câu 21: Muốn in văn bản chọn lệnh? A. File/ Insert B. File/ Mailings C. File/ Save D. File/ Print Câu 22: Muốn lưu tệp chọn lệnh? A. File/ Insert B. File/ Mailings C. File/ Save D. File/ Print Câu 23. Cho sơ đồ khối như hình bên. Đầu vào đầu ra của thuật toán là:
  4. A. Đầu vào: giá trị a, giá trị b. Đầu ra: giá trị trung bình cộng của a và b B. Đầu vào: bắt đầu. Đầu ra: giá trị trung bình cộng của a và b C. Đầu vào: giá trị trung bình cộng của a và b. Đầu ra: giá trị a, giá trị b D. Đầu vào: bắt đầu. Đầu ra: kết thúc Câu 24. Câu “ Nếu Tết năm nay Covid được kiểm soát em sẽ đi chúc tết bà con, họ hàng, nếu không em sẽ ở nhà.” thể hiện cấu trúc điều khiển nào? A. Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ. B. Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu. C. Cấu trúc lặp. D. Cấu trúc tuần tự. Câu 25. Cho biết đầu vào, đầu ra của thuật toán sau đây: “Thuật toán hoán đổi vị trí chỗ ngồi cho hai bạn trong lớp” ? A. Đầu vào: vị trí ngồi của hai bạn a, b trong lớp. Đầu ra: vị trí chỗ ngồi mới của hai bạn a,b sau khi hoán đổi. B. Đầu vào: vị trí ngồi mới của hai bạn a,b sau khi hoán đổi. Đầu ra: vị trí chỗ ngồi của hai bạn a,b trong lớp. C. Đầu vào: vị trí ngồi của hai bạn a,b ngoài lớp học. Đầu ra: vị trí chỗ ngồi mới của hai bạn a,b sau khi hoán đổi. D. Tất cả đều sai. Câu 26. Lệnh Find được sử dụng khi nào? A. Khi cần thay đổi phông chữ của văn bản. B. Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản. C. Khi muốn thay thế một từ hoặc cụm từ trong văn bản. D. Khi muốn định dạng chữ in nghiêng cho một đoạn văn bản. Câu 27. Sau khi sử dụng lệnh Find trong bảng chọn Edit để tìm được một từ, muốn tìm cụm tiếp theo, em thực hiện ngay thao tác nào dưới đây? A. Nhấn phím Delete. B. Nhấn nút Next. C. Nháy nút Find Next. D. Tất cả ý trên. Câu 28. Thuật toán là gì? A. Một dãy các cách giải quyết một nhiệm vụ B. Một dãy các kết quả nhận được khi giải quyết một nhiệm vụ C. Một dãy các chỉ dẫn rõ ràng, có trình tự sao cho khi thực hiện những chỉ dẫn này người ta giải quyết được vấn đề hoặc nhiệm vụ đã cho D. Một dãy các dữ liệu đầu vào để giải quyết một nhiệm vụ Câu 29. Thuật toán có đầu ra là?
  5. A. Kết quả nhận được sau khi thực hiện các bước của thuật toán B. Là dữ liệu ban đầu C. Là quy trình gấp một trò chơi D. Là bước xử lí Câu 30. Thuật toán kem sữa chua xoài có đầu vào là gì? A. Kem sữa chua xoài B. Xoài, sữa chua, mật ong C. Cho sữa chua vào mật ong D. Lấy kem ra thưởng thức Câu 31. Em hãy sắp xếp các bước sau để được thuật toán thực hiện công việc rửa rau ? (1) Dùng tay đảo rau trong chậu. (2) Vớt rau ra rổ, đổ hết nước trong chậu đi. (3) Cho rau vào chậu và xả nước ngập rau. A. 1-2-3 B. 2-1-3 C. 3-1-2 D. 3-2-1 Câu 32. Em hãy cho biết đầu vào và đầu ra của thuật toán tính trung bình cộng của 3 số a,b,c A. Đầu vào: 3 số a,b,c đầu ra: điểm trung bình cộng 3 số a,b,c B. Đầu vào: điểm trung bình cộng 3 số a,b,c đầu ra: 3 số a,b,c C. Đầu vào và đầu ra là tính trung bình cộng của 3 số a,b,c D. Đầu vào và đầu ra 3 số a,b,c Câu 33. Thuật toán có thể mô tả theo cách nào? A. Sử dụng các biến và dữ liệu B. Sử dụng đầu vào và đầu ra C. Sử dụng ngôn ngữ tự nhiên và sơ đồ khối D. Sử dụng phần mềm và phần cứng Câu 34. Mục đích của sơ đồ khối là: A. Để mô tả chi tiết 1 chương trình B. Để mô tả các chỉ dẫn cho máy tính “hiểu” về thuật toán C. Để mô tả các chỉ dẫn cho con người hiểu về thuật toán D. Để chỉ dẫn máy tính thực hiện thuật toán Câu 35. Em hãy sắp xếp lại các bước sau đây theo thứ tự đúng để thực hiện thao tác thay thế một từ hay cụm từ trong phần mềm soạn thảo văn bản. 1. Gõ từ, cụm từ cần thay thế 2. Nháy chuột vào thẻ Home 3. Trong nhóm lệnh Editing, chọn Replace 4. Gõ từ và cụm từ cần tìm 5. Nháy chuột vào nút Replace để thay thế lần lượt từng từ hoặc cụm từ A. 1-2-4-3-5 B. 2-3-1-5-4 C. 1-3-4-2-5 D. 2-3-4-1-5 Câu 36. Em hãy sắp xếp lại thứ tự các bước để được thao tác tạo bảng đúng? 1. Chọn mũi tên nhỏ bên dưới Table 2. Di chuyển chuột để chọn số hàng, số cột 3. Chọn Insert A. 1-2-3 B. 2-1-3 C. 2-3-1 D. 3-1-2 Câu 37. Để chèn một bảng có 30 hàng và 10 cột, em sử dụng thao tác nào? A. Chọn lệnh Insert/Table, kéo thả chuột chọn 30 hàng, 10 cột. B. Chọn lệnh Insert/Table/Table Tools, nhập 30 hàng, 10 cột. C. Chọn lệnh Insert/Table/lnsert Table, nhập 30 hàng, 10 cột. D. Chọn lệnh Table Tools/Layout, nhập 30 hàng, 10 cột Câu 38. Bạn An đã nhập số hàng, số cột như hình sau để tạo bảng. Bảng được tạo sẽ có? A. 18 cột, 8 hàng B. 18 hàng, 8 cột C. 8 cột, 8 hàng D. 18 cột, 18 hàng
  6. Câu 39. Bạn An đang viết về đặc sản cốm Làng Vồng để giới thiệu Ầm thực Hà Nội cho các bạn ở Tuyên Quang. Tuy nhiên, bạn muốn sửa lại văn bản, thay thế tất cả các từ “món ngon” bằng từ “đặc sản”. Bạn sẽ sử dụng lệnh nào trong hộp thoại “Find and Replace"? A. Replace. B. Find Next. C. Replace All. D. Cancel. Câu 40. Trong các ví dụ sau, ví dụ nào là thuật toán? A. Một bản nhạc hay. B. Một bức tranh đầy màu sắc. C. Một bản hướng dẫn về cách nướng bánh với các bước cần làm. D. Một bài thơ lục bát. Câu 41. Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ chấm để hoàn thiện câu sau: “Để một từ hoặc cụm từ tìm kiếm được bằng một từ hoặc cụm từ khác em dùng lệnh Replace.” A. Tìm kiếm. B. Thay thế. C. Tìm kiếm và thay thế. D. Tất cả đều đúng. Câu 42. Sau khi sử dụng lệnh Find trong bảng chọn Edit để tìm được một từ, muốn tìm cụm tiếp theo, em thực hiện ngay thao tác nào dưới đây? A. Nhấn phím Delete. B. Nhấn nút Next. C. Nháy nút Find Next. D. Tất cả ý trên. Câu 43. Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là: A. 10 cột, 10 hàng. B. 10 cột, 8 hàng. C. 10 cột, 9 hàng. D. 8 cột, 10 hàng. Câu 44. Trong các ví dụ sau, đâu là câu nào có thể biểu diễn bằng cấu trúc lặp: A. Nếu sáng mai trời mưa, em sẽ mang theo áo mưa. B. Nếu vẫn chưa làm hết bài tập, em phải làm bài tập đến khi nào hết. C. Nếu được nghỉ ba ngày vào dịp Tết Dương lịch thì gia đỉnh em sẽ đi du lịch, còn không sẽ có kế hoạch khác. D. Cả ba đáp án trên đều đúng Câu 45. Điểm giống nhau giữa cấu trúc rẽ nhánh và cấu trúc lặp là: A. các bước của thuật toán được thực hiện lặp lại nhiều lần. B. đều có bước quan trọng nhất là kiểm tra điều kiện C. Thực hiện lần lượt các bước từ bắt đầu đến kết thúc D. Cả ba đáp án trên đều sai Câu 46. “Thuật toán nhân đôi số a”. Đầu ra là: A. Số a B. giá trị a C.giá trị 2 x a D. giá trị 4 x a Câu 47. Ba cấu trúc điều khiển cơ bản để mô tả thuật toán là gì?
  7. A. Tuần tự, rẽ nhánh và lặp B. Tuần tự, rẽ nhánh và gán C. Rẽ nhánh, lặp và gán D. Tuần tự, lặp và gán Câu 48. Cấu trúc tuần tự là gì? A. Là cấu trúc xác định thứ tự dữ liệu được lưu trữ B. Là cấu trúc xác định thứ tự các bước được thực hiện C. Là cấu trúc lựa chọn bước thực hiện tiếp theo D. Là cấu trúc xác định số lần lặp lại một số bước của thuật toán Câu 49. Cấu trúc rẽ nhánh có mấy loại? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 50. “Nếu bạn hoa ốm phải nghỉ học, em sẽ chép bài giúp bạn” thể hiện cấu trúc điều khiền nào? A. Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ B. Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu C. Cấu trúc lặp D. Cấu trúc tuần tự Câu 51. Bạn Thành viết một thuật toán mô tả việc đánh răng. Bạn ấy ghi các bước như sau: (1) Rửa sạch bàn chải. (2) Súc miệng. (3) Chải răng. (4) Cho kem đánh răng vào bàn chải. Em hãy sắp xếp lại các bước cho đúng thứ tự thực hiện. Ta sắp xếp như sau: A. (2) - (3) - (4) - (1) B. (4) - (3) - (2) - (1) C. (4) - (2) - (3) - (1) D. (2) - (3) - (1) - (4) Câu 52. Bạn Hoàng xây dựng thuật toán cho nhân vật di chuyển trên sân khấu với quy luật như sau: Nếu nhân vật gặp chướng ngại vật (chẳng hạn tảng đá), thì nhân vật sẽ đổi hướng trước khi tiếp tục di chuyển về phía trước. Nếu nhân vật không gặp phải chướng ngại vật, thì nhân vật tiếp tục tiến về phía trước. Bạn Hoàng nên dùng loại cấu trúc điều khiển nào? A. Cấu trúc tuần tự. B. Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu. C. Cấu trúc lặp. D. Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ. Câu 53. Bạn Tuấn nghĩ về những công việc sẽ thực hiện sau khi thức dậy vào buổi sáng. Bạn ấy viết một thuật toán bằng cách ghi ra từng bước, từng bước một. Bước đầu tiên bạn ấy viết ra là: "Thức dậy". Em hãy cho biết bước tiếp theo là gì? A. Đánh răng. B. Thay quần áo. C. Đi tắm. D. Ra khỏi giường. Câu 54. Hãy sắp xếp các bướcRô-bốt cần tìm đường đi từ vị trí bắt đầu đến vị trí kết thúc như hình bên dưới. Biết Rô-bốt chỉ thực hiện được các hành động quay trái, quay phải và tiến 1 bước, lùi 1 bước. Ban đầu Rô-bốt đứng ở ô bắt đầu và quay mặt theo hướng mũi tên. 1. Bắt đầu. 2. Tiến 1 bước. 3.Quay phải. 4. Kết thúc. 5. Tiến 1 bước. A. 1- 2-3-4-5 B. 1-3-2-5-4 C. 5-4-3-2-1 D. 1- 5-2-3-4
  8. Câu 55: Để chuẩn bị lên kế hoạch cho buổi dã ngoại của lớp, cô giáo giao cho hai bạn Minh và An thu thập thông tin cho buồi dã ngoại. Theo em, những thông tin nào không nên trình bày dưới dạng bảng? A. Một đoạn văn mô tả ngắn gọn về địa điểm dã ngoại. B. Phân công chuẩn bị. C. Các đồ dùng cần mang theo. D. Chương trình hoạt động. Câu 56: Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản? A. Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng B. Chọn chữ màu xanh C. Căn giữa đoạn văn bản D. Thêm hình ảnh vào văn bản Câu 57: Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là? A. Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph. B. Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản. C. Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kì trong đoạn văn bản. D. Nhấn phím Enter. Câu 58. Ghép mỗi mục ở cột bên phải với một mục phù hợp ở cột bên trái khi nói về sơ đồ khối của thuật toán Hình Ý nghĩa 1) a) Bắt đầu hoặc kết thúc b) Chỉ hướng thực hiện tiếp theo 2) 3) c) Đầu vào hoặc đầu ra 4) d) Bước xử lí