Đề kiểm tra học kì I Tin học 6 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Trung Kiên (Có đáp án)

docx 4 trang vantien 17/02/2026 1050
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì I Tin học 6 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Trung Kiên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_hoc_ki_i_tin_hoc_6_nam_hoc_2022_2023_truong_thcs.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kì I Tin học 6 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Trung Kiên (Có đáp án)

  1. PHÒNG GD & ĐT YÊN LẠC KIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2022-2023 TRƯỜNG THCS TRUNG KIÊN MÔN THI: TIN 6 Thời gian: 45 phút ĐỀ BÀI Khoanh vào đáp án mà e cho là đúng:\ Câu 1: Mạng máy tính không cho phép người dùng chia sẻ? A. Máy in B. Bàn phím và chuột C. Máy quét D. Dữ liệu Câu 2: Một MB xấp xỉ bao nhiêu byte? A. Một triệu byte B. Một nghìn byte C. Một tỉ byte D. Một nghìn tỉ byte Câu 3: Câu nào sau đây không đúng? A. Internet là mạng liên kết các mạng máy tinh trên toàn cầu. B. Có nhiều dịch vụ thông tin trên internet như VWWV, tìm kiếm, thư điện tử.... C. Thông tin trên Internet không được cập nhật thường xuyên D. Người sử dụng có thể tìm kiếm, lưu trữ, trao đổi, chia sẻ thông tin trên Internet. Câu 4: Để tìm kiếm chính xác về tình hình dịch bệnh Covid-19 ở địa phương A, em cần nhập từ khóa tìm kiếm nào? A. Covid-19 B. Dịch bệnh Covid-19 ở địa phương A C. “Dịch bệnh Covid-19 ở địa phương A” D. Covid-19 + Địa phương A Câu 5: Internet là mạng: A. Kết nối hai máy tính với nhau B. Kết nối các máy tính trong một nước C. Kết nối nhiều mạng máy tính trên phạm vi toàn cầu D. Kết nối các máy tính trong một thành phố Câu 6: hả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ là? A. Dung lượng nhớ B. Khối lượng nhớ C. Thể tích nhớ D. Năng lực nhớ Câu 7: Theo em, mạng máy tính có lợi ích gì trong việc học tập: A. Sử dụng các bài giảng trực tuyến B. Trao đổi bài với bạn bè nhanh chóng, chi phí thấp C. Tìm hiểu các kiến thức mới, kiến thức mà bản thân quan tâm mọi lúc, mọi nơi D. Học trực tuyến, trao đổi bài với bạn và tìm kiếm kiến thức. Câu 8: Cho thông tin về dung lượng ổ đĩa C như hình bên dưới: Phát biểu nào sau đây là đúng: A. Ổ đĩa C đã dùng 8,93GB B. Tổng dung lượng ổ đĩa C là 64,9GB C. Ổ đĩa C đã dùng 64,9GB D. Ổ đĩa C còn trống 64,9 GB Câu 9: Thiết bị nào sau đây không thể kết nối Internet? A. Điện thoại thông minh B. Màn hình máy tính C. Tivi thông minh D. Máy tính để bàn Câu 10: Từ khóa là gì? 1
  2. A. Là từ mô tả chiếc chìa khóa B. Là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp C. Là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước D. Là một biểu tượng trong máy tìm kiếm Câu 11: WWW là tên viết tắt của cụm từ nào dưới đây: A. World Web wide B. Web world Wide C. Wide world Web D. World Wide Web Câu 12: Hành động nào sai khi sử dụng Internet? A. Tra cứu, tìm kiếm thông tin B. Chia sẻ thông tin chưa được xác minh C. Tải về một bài hát được chia sẻ miễn phí D. Gửi email cho bạn bè. Câu 13: Mỗi website bắt buộc phải có A. Tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu. B. Một địa chỉ truy cập. C. Địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu. D. Địa chỉ thư điện tử. Câu 14: Thông tin trên Internet được tổ chức như thế nào? A. Tương tự như thông tin trong cuốn sách. B. Thành từng văn bản rời rạc. C. Thành các trang siêu văn bản kết nối với nhau bởi các liên kết D. Một cách tuỳ ý Câu 15: Trong các tên sau đây, tên nào không phải là tên của trình duyệt Web. A. Internet Explorer. B. Mozilla Firefox. C. Google Chorme. D. Windows Explorer. Câu 16: Phát biểu nào sau đây không chính xác? A. Mạng không dây thuận tiện cho những người di chuyển nhiều. B. Mạng không dây dễ dàng lắp đặt hơn vì không cần khoan đục và lắp đặt đường dây. C. Mạng không dây thường được sử dụng cho các thiết bị di động như máy tính bảng, điện thoại,... D. Mạng không dây nhanh và ổn định hơn mạng có dây. Câu 17: Điền cụm từ còn thiếu vào chỗ chấm trong câu sau: “Người sử dụng truy cập Internet để tìm kiếm, ............(1).......... lưu trữ và trao đổi .........(2)..........” A. chia sẻ .. thông tin B. thông tin . Chia sẻ C. chia sẻ .. liên kết D. thông tin dịch vụ Câu 18: Đâu không phải là nhược điểm của mạng có dây: A. Cần hệ thống dây cáp kết nối B. Hệ thống cồng kềnh C. Số lượng thiết bị kết nối phụ thuộc vào hệ thống dây cáp D. Tín hiệu mạng bị ảnh hưởng bởi thời tiết, vị trí thiết bị đầu cuối. Câu 19: Trong các câu sau, câu nào đúng: A. Trang chủ của website là trang được mở ra đầu tiên khi truy cập website đó. B. Mỗi website là tập hợp các trang web liên quan và được tổ chức từ nhiều địa chỉ. C. Trình duyệt là phần mềm giúp người sử dụng truy cập một trang web trên Internet. D. Nháy chuột vào liên kết để quay lại trang web được xác định bởi liên kết đó. Câu 20: Website nào có chức năng chính là tìm kiếm thông tin trên Internet? A. B. C. D. Câu 21: Địa chỉ trang Web nào hợp lệ: 2
  3. A. https:// [email protected] B. https\\www.tienphong.vn C. https:// www.tienphong.vn D. https\\: www.tienphong.vn Câu 22: Thiết bị nào sau đây không phải thiết bị đầu cuối ? A. Máy tính B. Máy in C. Bộ định tuyến D. Máy quét Câu 23: Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì? A. Byte B. Digit C. Kilobyte D. Bit Câu 24: Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không phụ thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu? A. Laptop B. Máy tính C. Mạng máy tính D. Internet Câu 25: Trang web còn gọi là trang gì? Chọn đáp án không đúng: A. Website B. Trang mạng C. Siêu văn bản D. Trang hình ảnh Câu 26: Câu nào đúng trong các câu sau: A. Chúng ta có thể sử dụng bất kì thông tin nào trên Internet mà không cần xin phép. B. Thông tin trên Internet rất độc hại với học sinh nên cần cấm học sinh sử dụng Internet. C. Internet cung cấp môi trường làm việc trực tuyến, giải trí từ xa. D. Trên Internet có đầy đủ những thứ chúng ta muốn mà không cần phải tìm kiếm ở bên ngoài Câu 27: Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì: A. Dãy bit đáng tin cậy hơn B. Máy tính chỉ làm việc với hai kí tự 0 và 1 C. Dãy bit được xử lí dễ dàng hơn D. Dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn Câu 28: Câu nào sau đây không đúng: A. Em có thể tìm kiếm thông tin trên Internet bằng cách sử dụng máy tìm kiếm. B. Kết quả tìm kiếm là danh sách liên kết trỏ đến các trang web có chứa từ khoá đó C. Đặt từ khoá trong dấu ngoặc kép để cho việc tìm kiếm thông tin hạn chế hơn D. Chọn từ khoá phù hợp sẽ giúp thu hẹp phạm vi tìm kiếm. Câu 29: Thiết bị đầu cuối nào có thể kết nối Bộ chuyển mạch (Switch)? A. Máy in B. Ti vi C. Điện thoại thông minh D. Cả 3 đáp án trên Câu 30: Để tìm kiếm thông tin về virus Corona,em dùng từ khóa nào để thu hẹp phạm vi tìm kiếm? A. Corona B. Virus Corona C. "Virus Corona” D. “Virus”+”Corona” Câu 31: Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm? A. Google B. Word C. Windows Explorer D. Excel Câu 32: Để kết nối với Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi A. Người quản trị mạng máy tính. B. Người quản trị mạng xã hội. C. Nhà cung cấp dịch vụ Internet. D. Một máy tinh khác. Câu 33: Đâu là trang web dùng để phục vụ việc học tập? A. B. C. D. Câu 34: Bao nhiêu “bit” tạo thành một “byte”? A. 8 B. 9 C. 32 D. 36 Câu 35: Bạn Thành đang cùng gia đình xem một bộ phim hoạt hình mà bạn yêu thích trên mạng. Theo em, bạn Thành sử dụng dịch vụ internet nào? 3
  4. A. Thư điện tử B. Mạng xã hội C. Duyệt web D. Tìm kiếm thông tin Câu 36: Dữ liệu trong trang siêu văn bản (Hypertex) có dạng: A. Văn bản B. Hình ảnh C. Âm thanh, video D. Âm thanh, hình ảnh, video và văn bản Câu 37: Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì? A. Trình duyệt web. B. Địa chỉ web. C. Website. D. Công cụ tìm kiếm. Câu 38: Chọn câu sai trong các câu sau: A. 1KB xấp xỉ một nghìn byte B. Ổ đĩa cứng của các máy tính hiện nay chỉ có dung lượng từ 2GB đến 16GB C. Bit là đơn vị đo thông tin nhỏ nhất D. Máy tính sử dụng dãy bit để biểu diễn số, hình ảnh, văn bản và âm thanh Câu 39: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Internet là mạng truyền hình kết nối các thiết bị nghe nhìn trong phạm vi một quốc gia. B. Internet là một mạng các máy tính liên kết với nhau trên toàn cầu. C. Internet chỉ là mạng kết nối các trang thông tin trên phạm vi toàn cầu. D. Internet là mạng kết nối các thiết bị có sử dụng chung nguồn điện. Câu 40: Muốn tìm kiếm lời bài hát nhanh và chuẩn xác nhất, em nên nhập từ khóa tìm kiếm là: A. “Tên bài hát” B. “Tên bài hát” + “Karaoke” C. “Tên bài hát” + “Lời bài hát” D. Một đoạn trong lời bài hát -------------------BÀI LÀM----------------- Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Đáp án Câu 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 Đáp án 4