84 Câu hỏi trắc nghiệm Tin học 6
Bạn đang xem tài liệu "84 Câu hỏi trắc nghiệm Tin học 6", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
84_cau_hoi_trac_nghiem_tin_hoc_6.docx
Nội dung tài liệu: 84 Câu hỏi trắc nghiệm Tin học 6
- TỔNG HỢP CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN TIN 6 (22-23) Câu 1: Thông tin là gì? A. Các văn bản và số liệu B. Những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và về chính bản thân mình. C. Văn bản, Hình ảnh, âm thanh D. Hình ảnh, âm thanh, tệp tin Câu 2: Nội dung: “Hãy gọi cho tôi lúc 8 giờ theo số điện thoại 012345678” được gọi là gì? A Thông tin B. Dữ liệu C. Vật mang tin D. Thông báo Câu 3: Thứ tự các hoạt động của quá trình xử lý thông tin bao gồm những gì? A. Thu nhận, lưu trữ, xử lý và truyền thông tin B. Thu nhận, xử lý, lưu trữ và truyền thông tin C. Thu nhận, xử lý, truyền thông tin và lưu trữ D. Xử lý, thu nhận, lưu trữ và truyền thông tin Câu 4: Máy tính gồm có bao nhiêu thành phần thực hiện các hoạt động xử lý thông tin? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 5: Địa chỉ: là địa chỉ gì? A. Website bách khoa toàn thư tiếng việt B. Website báo Thiếu niên tiền phong C. Website báo tuổi trẻ D. Website giải bài tập Câu 6: Hãy cho biết hoạt động dưới đây thuộc hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin? “Em thực hiện một phép tính nhẩm” A. Thu nhận thông tin và lưu trữ thông tin B. Thu nhận thông tin, lưu trữ thông tin và xử lí thông tin C. Thu nhận thông tin và xử lí thông tin D. Thu nhận thông tin và truyền thông tin Câu 7: Vật mang tin xuất hiện trong hoạt động nào của quá trình xử lí thông tin?
- A. Thu nhận thông tin B. Lưu trữ thông tin C. Truyền thông tin D. Xử lí thông tin Câu 8: Thông tin trong máy tính được biểu diễn dưới dạng? A. Dãy lục phân B. Dãy bit C. Dãy Mb D. KB. Câu 9: Một GB xấp xỉ bao nhiêu byte? A. Một nghìn byte B. Một triệu byte C. Một nghìn tỷ byte D. Một tỷ byte Câu 10: Giả sử một bức ảnh được chụp bằng một máy ảnh chuyên nghiệp có dung lượng khoảng 5MB. Vậy một thẻ nhớ 10GB có thể chứa bao nhiêu bức ảnh như vậy? A. 2048 B. 2840 C. 2408 D. 2480 Câu 11: Dãy bit là gì? A. Là dãy những kí hiệu 0 và 1 B. Là dãy những số 1 C. Là dãy những số 2 D. Là dãy âm thanh phát ra từ máy tính Câu 12: Số 5 được mã hóa thành ? A. 001 B. 111 C. 101 D. 100 Câu 13: Máy tính kết nối với nhau để ? A. Thuận lợi cho việc sửa chữa B. Tiết kiệm điện C. Chia sẻ các thiết bị D. Trao đổi dữ liệu và chia sẻ các thiết bị. Câu 14: Máy tính, máy in, điện thoại thông minh thuộc thành phần nào của mạng máy tính? A. Phần mềm mạngB. Các thiết bị kết nối C. Các thiết bị đầu cuối D. Thông tin ra Câu 15: Chuột, bàn phím, máy quét thuộc thành phần nào của máy tính? A. Thiết bị ra B. Bộ xử lí C. Bộ nhớ D. Thiết bị vào Câu 16: Các thiết bị đầu cuối bao gồm? A. Máy tính bàn, vỉ mạng, máy chủ B. Laptop, điện thoại di dộng, bộ định tuyến không dây C. Máy quét, máy in, máy tính bàn, điện thoại di động D. Bộ chuyển mạch, bộ định tuyến không dây, đường truyền dữ liệu
- Câu 17: Em hiểu Internet là gì? A. Kết nối hai máy tính với nhau B. Kết nối các máy tính trong một nước C. Kết nối nhiều mạng máy tính trên phạm vi toàn cầu D. Kết nối các máy tính trong một thành phố Câu 18: Một số trình duyệt phổ biến là? A. Google Chrome B. Cốc Cốc C. Microsoft Edge D. Cả A, B, C đều đúng Câu 19: Cách truy cập vào trang web? A. Nháy đúp chuột vào biểu tượng trình duyệt, nhập địa chỉ trang web, nhấn phím Enter B. Nháy chuột vào biểu tượng trình duyệt, nhập địa chỉ trang web, nhấn phím Enter C. Nháy chuột vào biểu tượng Google Chrome D. Nháy chuột vào biểu tượng Cốc cốc Câu 20: Trình duyệt là gì? A. Sẽ giúp tìm kiếm thông tin nhanh hơn B. Lựa chọn từ khóa phù hợp C. Là phần mềm giúp người dùng truy cập các trang web trên Inter net D. Tập hợp các trang web liên quan Câu 21: Thông tin trên Internet được tổ chức như thế nào? A.Tương tự như thông tin trong cuốn sách B.Thành từng văn bản rời rạc C.Thành các trang siêu văn bản kết nối với nhau bởi các liên kết D.Một cách tùy ý Câu 22: Trang siêu văn bản là? A.Trang văn bản thông thường không chứa liên kết B. Trang văn bản đặc biệt tích hợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau và chứa các liên kết C. Trang văn bản đặc biệt tích hợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau không chứa liên kết D. Trang văn bản thông thường có chứa liên kết Câu 23: Trình duyệt là gì?
- A. Phần mềm giúp người dùng truy cập các trang web trên Internet B. Phần mềm các liên kết C. Phần mềm máy tính D. Phần cứng máy tính Câu 24: Sử dụng máy tìm kiếm em sẽ nhận được kết quả gì? A. Danh sách liên kết trỏ đến các trang web có chứa từ khóa B. Nội dung thông tin cần tìm trên một trang web C. Danh sách địa chỉ các trang web có chứa thông tin cần tìm D. Danh sách liên kết dạng văn bản Câu 25: Khi tìm kiếm thông tin bằng máy tính, kết quả là danh sách liên kết dưới dạng nào? A.Văn bản B.Hình ảnh C.Video D.Văn bản, hình ảnh, video Câu 26: Để tìm kiếm thông tin về lớp vỏ Trái Đất, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm? A.Trái Đất B.Lớp vỏ Trái Đất C. “Lớp vỏ Trái Đất” D.”lớp vỏ + Trái Đất” Câu 27: Từ khóa là gì? A. Là danh sách các liên kết B. Là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp C. Là từ đặt trong dấu “” D. Là thông tin người sử dụng cần tìm kiếm Câu 28: Để thu hẹp phạm vi tìm kiếm từ khóa người ta thường làm gì? A. Đặt từ khóa trong dấu ngoặc kép ( “ ”) B. Đặt từ khóa trong dấu ngoặc đơn ( ) C. Đặt từ khóa trong dấu hai chấm ( : : ) D. Đặt từ khóa trong dấu chấm than (! !) Câu 29: Mạng máy tính là gì? A. Máy tính kết nối với máy tính và máy quét B. Nhiều máy tính kết nối lại với nhau trong một căn phòng
- C. Mạng lưới toàn cầu D. Hai hay nhiều máy tính các thiết bị kết nối lại với nhau để truyền thông tin Câu 30: Lợi ích của mạng máy tính là? A.Tìm kiếm thông tin B.Trao đổi thông tin và chia sẻ thiết bị C.Gửi và nhận thư điện tử D.Điều khiển từ xa Câu 31: Chọn phát biểu đúng? A. Kết nối không dây cho phép thiết bị di chuyển mà vẫn được kết nối B. Kết nối có dây cho phép thiết bị di chuyển mà vẫn được kết nối C. Kết nối không dây yêu cầu thiết bị phải di chuyển khi được kết nối D. Kết nối không dây có tốc độ cao hơn và ổn định hơn kết nối có dây Câu 32: Một mạng máy tính bao gồm các thành phần? A.Kết nối không dây và kết nối có dây B.Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối C.Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và đường truyền dữ liệu D.Đường truyền dữ liệu và thiết bị đầu cuối Câu 33: Thiết bị kết nối là? A.Máy tính để bàn, máy in, máy quét B.Bộ chia, bộ định tuyến, bộ chuyển mạch C.Ứng dụng truyền thông D. Phần mềm mạng Câu 34: Dịch vụ thư điện tử là gì? A. Địa chỉ thư điện tử B.Phương tiện thư điện tử C. Cung cấp chức năng soạn, gửi, nhận, chuyển tiếp, lưu trữ và quản lí thư điện tử cho người sử dụng D.Quản lí thư điện tử Câu 35: Địa chỉ thư điện tử nào dưới đây là không đúng? [email protected] [email protected] C.anhtuan.gmail.com [email protected] Câu 36: Thư điện tử có hạn chế nào dưới đây so với các hình thức gửi thư khác? A. Không đồng thời gửi được cho nhiều người B. Thời gian gửi thư lâu C. Phải phòng tránh virus, thư rác D. Chi phí thấp
- Câu 37: Khi tạo tài khoản thư điện tử em không cần khai báo gì? A.Họ và tên B.Ngày sinh C.Địa chỉ nhà D. Số điện thoại Câu 38: Việc làm nào được khuyến khích khi sử dụng các dịch vụ trên Internet? A.Mở thư điện tử do người lạ gửi B.Tải các phần mềm miễn phí trên Internet không có kiểm duyệt C.Liên tục vào các trang xã hội để cập nhật thông tin D.Vào trang web tìm kiếm để tìm tư liệu làm bài tập về nhà Câu 39: Lời khuyên nào sai khi em muốn bảo vệ máy tính của mình? A. Đừng bao giờ mở thư điện tử và mở tệp đính kèm thư từ những người không quen biết B. Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong máy tính, thư điện tử C. Chẳng cần phải làm gì vì máy tinh đã được cài đặt sẵn các thiết bị bảo vệ từ nhà sản xuất D. Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus và thường xuyên cập nhật phần mềm bảo vệ Câu 40: Em hãy chọn phương án sai. Khi dùng Internet có thể? A.Bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh B.Máy tính bị nhiễm virus hoặc mã độc C.Tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng D.Bị lừa đảo hoặc lợi dụng Câu 41: Để định dạng đoạn văn bản em sử dụng các lệnh nào? A. Format/Font B. Home /Paragraph C. Page Layout/Page Setup D. Format/Paragraph Câu 42: Chức năng của phần mềm soạn thảo văn bản là? A. Biên tập và chỉnh sửa nội dung, lưu trữ văn bản B. Tạo và định dạng văn bản, lưu trữ văn bản C. Tạo và định dạng văn bản, biên tập, chỉnh sửa nội dung, lưu trữ văn bản, in văn bản D. Lưu trữ văn bản, in văn bản Câu 43: Muốn đặt lề dưới của trang văn bản, ta chọn lệnh?
- A. Page layout – Page setup – Margins – Bottom B. Page layout – Page setup – Orientation - Bottom C. Page layout – Page setup – Size - Bottom D. Page layout – Page setup – Paragraph - Bottom Câu 44: Muốn đặt lề trái của trang văn bản, ta chọn lệnh? A. Page layout – Page setup – Margins – Bottom B. Page layout – Page setup – Orientation - Left C. Page layout – Page setup – Margins – Left D. Page layout – Page setup – Paragraph - Bottom Câu 45: Muốn in văn bản chọn lệnh? A. File/ Insert B. File/ Mailings C. File/ Save D. File/ Print Câu 46: Muốn lưu tệp chọn lệnh? A. File/ Insert B. File/ Mailings C. File/ Save D. File/ Print Câu 47: Muốn chọn lề trang em thực hiện thao tác nào? A. Chọn Page Layout/ Page Setup/ Chọn Margins/ Mẫu lề trang Normal B. Chọn Page Layout/ Page Setup/Mẫu lề trang Normal C. Chọn Page Setup / Chọn Page Layout/ Chọn Margins/ Mẫu lề trang Normal D. Chọn Page Setup/ Page Layout/ Mẫu lề trang Normal Câu 48: Thao tác nào sau đây không thực hiện được sau khi dùng lệnh File/Print để in văn bản? A. Nhập số trang cần in. B. Chọn khổ giấy in. C. Thay đổi lề của đoạn văn bản. D. Chọn máy in để in nếu máy tính được cài đặt nhiều máy in. Câu 49: Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản? A. Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng B. Chọn chữ màu xanh C. Căn giữa đoạn văn bản D. Thêm hình ảnh vào văn bản Câu 50: Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai? A. Bảng giúp trình bày thông tin một cách cô đọng.
- B. Bảng giúp tìm kiếm, so sánh và tổng hợp thông tin một cách dễ dàng hơn. C. Bảng chỉ có thể biểu diễn dữ liệu là những con số. D. Bảng có thể được dùng để ghi lại dữ liệu của công việc thống kê, điều tra, khảo sát,... Câu 51: Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là: A. 8 hàng, 10 cột B. 10 cột, 8 hàng C. 10 cột, 10 hàng D. 8 cột, 8 hàng Câu 52: Để chèn một bảng có 30 hàng và 10 cột, em sử dụng thao tác nào? A. Chọn lệnh Insert/Table, kéo thả chuột chọn 30 hàng, 10 cột. B. Chọn lệnh Insert/Table/Table Tools, nhập 30 hàng, 10 cột. C. Chọn lệnh Insert/Table/lnsert Table, nhập 30 hàng, 10 cột. D. Chọn lệnh Table Tools/Layout, nhập 30 hàng, 10 cột. Câu 53: Em hãy sắp xếp lại thứ tự các bước để được thao tác tạo bảng đúng? 1. Chọn mũi tên nhỏ bên dưới Table 2. Di chuyển chuột để chọn số hàng, số cột 3. Chọn Insert A. 1-2-3 B. 2-1-3 C. 2-3-1 D. 3-1-2 Câu 54: Muốn xóa một số hàng trong bảng, sau khi chọn các hàng cần xóa, em thực hiện lệnh nào sau đây? A. Delete Cell B. Delete Colums C. Delete Rows D. Delete Table Câu 55: Bạn An đã nhập số hàng, số cột như hình sau để tạo bảng. Bảng được tạo sẽ có? A. 16 cột, 12 hàng B. 16 hàng, 12 cột C. 12 cột, 12 hàng D. 16 cột, 16 hàng Câu 56: Muốn xóa một số cột trong bảng, sau khi chọn các cột cần xóa, em thực hiện lệnh nào sau đây? A. Delete Cell B. Delete Colums
- C. Delete Rows D. Delete Table Câu 57: Thao tác tìm kiếm được thực hiện theo mấy bước? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 58: Em hãy sắp xếp lại các bước sau đây theo thứ tự đúng để thực hiện thao tác thay thế một từ hay cụm từ trong phần mềm soạn thảo văn bản.? 1. Gõ từ, cụm từ cần thay thê 2. Nháy chuột vào thẻ Home 3. Trong nhóm lệnh Editing, chọn Replace 4. Gõ từ và cụm từ cần tìm 5. Nháy chuột vào nút Replace để thay thế lần lượt từng từ hoặc cụm từ A. 1-2-4-3-5 B. 2-3-1-5-4 C. 1-3-4-2-5 D. 2-3-4-1-5 Câu 59: Thao tác tìm kiếm được thực hiện theo các bước? 1. Nháy chuột vào thẻ Home 2. Chọn lệnh Editing, chọn Find 3. Gõ từ, cụm từ cần tìm rồi nhấn phím Enter A. 1-2-3 B. 2-1-3 C. 1-3-2 D. 2-3-1 Câu 60: Trong hộp thoại Find and Place, khi nháy nút Replace có nghĩa là: A. Tìm kiếm B. Thay thế C. Kết thúc D. Xóa bỏ Câu 61: Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản? A. Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng B. Chọn chữ màu xanh C. Căn giữa đoạn văn bản D. Thêm hình ảnh vào văn bản Câu 62: Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là? A. Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph. B. Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản. C. Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kì trong đoạn văn bản. D. Nhấn phím Enter. Câu 63: Muốn đặt lề dưới của trang văn bản, ta chọn lệnh? A. Page layout – Page setup – Margins – Bottom B. Page layout – Page setup – Orientation - Bottom C. Page layout – Page setup – Size - Bottom D. Page layout – Page setup – Paragraph - Bottom Câu 64: Muốn đặt lề trái của trang văn bản, ta chọn lệnh? A. Page layout – Page setup – Margins – Bottom B. Page layout – Page setup – Orientation - Left
- C. Page layout – Page setup – Margins – Left D. Page layout – Page setup – Paragraph - Bottom Câu 65: Muốn in văn bản chọn lệnh? A. File/ Insert B. File/ Mailings C. File/ Save D. File/ Print Câu 66: Muốn chọn lề trang em thực hiện thao tác nào? A. Chọn Page Layout/ Page Setup/ Chọn Margins/ Mẫu lề trang Normal B. Chọn Page Layout/ Page Setup/Mẫu lề trang Normal C. Chọn Page Setup / Chọn Page Layout/ Chọn Margins/ Mẫu lề trang Normal D. Chọn Page Setup/ Page Layout/ Mẫu lề trang Normal Câu 67: Em hãy sắp xếp lại thứ tự các bước để được thao tác tạo bảng đúng? 1. Chọn mũi tên nhỏ bên dưới Table 2. Di chuyển chuột để chọn số hàng, số cột 3. Chọn Insert A. 1-2-3 B. 2-1-3 C. 2-3-1 D. 3-1-2 Câu 68: Để chèn một bảng có 30 hàng và 10 cột, em sử dụng thao tác nào? A. Chọn lệnh Insert/Table, kéo thả chuột chọn 30 hàng, 10 cột. B. Chọn lệnh Insert/Table/Table Tools, nhập 30 hàng, 10 cột. C. Chọn lệnh Insert/Table/lnsert Table, nhập 30 hàng, 10 cột. D. Chọn lệnh Table Tools/Layout, nhập 30 hàng, 10 cột Câu 69: Bạn An đã nhập số hàng, số cột như hình sau để tạo bảng. Bảng được tạo sẽ có? A. 18 cột, 8 hàng B. 18 hàng, 8 cột C. 8 cột, 8 hàng D. 18 cột, 18 hàng Câu 70: Muốn xóa một số hàng trong bảng, sau khi chọn các hàng cần xóa, em thực hiện lệnh nào sau đây? A. Delete Cell B. Delete Colums C. Delete Rows D. Delete Table Câu 71: Trong thao tác định dạng bảng, lệnh Insert left được hiểu là? A. Chèn thêm hàng, cột bên phải B. Chèn thêm hàng, cột bên dưới C. Chèn thêm hàng, cột ở trên D. Chèn thêm hàng, cột bên trái Câu 72: Tạo bảng bằng cách di chuyển con trỏ chỉ được tối đa bao nhiêu cột, hàng? A. 10 cột, 8 hàng B. 8 hàng, 8 cột C. 10 cột, 10 hàng D. 8 hàng, 10 cột Câu 73: Trong hộp thoại Find and Place, khi nháy nút Replace có nghĩa là? A. Tìm kiếm B. Thay thế C. Kết thúc D. Xóa bỏ Câu 74: Trong hộp thoại Find and Place, khi nháy nút Find có nghĩa là? A. Tìm kiếm B. Thay thế C. Kết thúc D. Xóa bỏ
- Câu 75: Lệnh Find được sử dụng khi nào? A. Khi cần thay đổi phông chữ của văn bản. B. Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản. C. Khi muốn thay thế một từ hoặc cụm từ trong văn bản. D. Khi muốn định dạng chữ in nghiêng cho một đoạn văn bản. Câu 76:Em hãy sắp xếp lại các bước sau đây theo thứ tự đúng để thực hiện thao tác thay thế một từ hay cụm từ trong phần mềm soạn thảo văn bản. 1. Gõ từ, cụm từ cần thay thê 2. Nháy chuột vào thẻ Home 3. Trong nhóm lệnh Editing, chọn Replace 4. Gõ từ và cụm từ cần tìm 5. Nháy chuột vào nút Replace để thay thế lần lượt từng từ hoặc cụm từ A. 1-2-4-3-5 B. 2-3-1-5-4 C. 1-3-4-2-5 D. 2-3-4-1-5 Câu 77: Bạn An đang viết về đặc sản cốm Làng Vồng để giới thiệu Ầm thực Hà Nội cho các bạn ở Tuyên Quang. Tuy nhiên, bạn muốn sửa lại văn bản, thay thế tất cả các từ “món ngon” bằng từ “đặc sản”. Bạn sẽ sử dụng lệnh nào trong hộp thoại “Find and Replace"? A. Replace. B. Find Next. C. Replace All. D. Cancel. Câu 78: Thuật toán là gì? A. Một dãy các cách giải quyết một nhiệm vụ B. Một dãy các kết quả nhận được khi giải quyết một nhiệm vụ C. Một dãy các chỉ dẫn rõ ràng, có trình tự sao cho khi thực hiện những chỉ dẫn này người ta giải quyết được vấn đề hoặc nhiệm vụ đã cho D. Một dãy các dữ liệu đầu vào để giải quyết một nhiệm vụ Câu 79: Thuật toán có đầu ra là? A. Kết quả nhận được sau khi thực hiện các bước của thuật toán B. Là dữ liệu ban đầu C. Là quy trình gấp một trò chơi D. Là bước xử lí Câu 80: Thuật toán kem sữa chua xoài có đầu vào là gì? A. Kem sữa chua xoài B. Xoài, sữa chua, mật ong C. Cho sữa chua vào mật ong D. Lấy kem ra thưởng thức Câu 81:Em hãy sắp xếp các bước sau để được thuật toán thực hiện công việc rửa rau ? (1) Dùng tay đảo rau trong chậu. (2) Vớt rau ra rổ, đổ hết nước trong chậu đi. (3) Cho rau vào chậu và xả nước ngập rau. A. 1-2-3 B. 2-1-3 C. 3-1-2 D. 3-2-1 Câu 82: Em hãy cho biết đầu vào và đầu ra của thuật toán tính trung bình cộng của 3 số a,b,c A. Đầu vào: 3 số a,b,c đầu ra: điểm trung bình cộng 3 số a,b,c
- B. Đầu vào: điểm trung bình cộng 3 số a,b,c đầu ra: 3 số a,b,c C. Đầu vào và đầu ra là tính trung bình cộng của 3 số a,b,c D. Đầu vào và đầu ra 3 số a,b,c Câu 83:Thuật toán có thể mô tả theo cách nào? A. Sử dụng các biến và dữ liệu B. Sử dụng đầu vào và đầu ra C. Sử dụng ngôn ngữ tự nhiên và sơ đồ khối D. Sử dụng phần mềm và phần cứng Câu 84: Mục đích của sơ đồ khối là: A. Để mô tả chi tiết 1 chương trình B. Để mô tả các chỉ dẫn cho máy tính “hiểu” về thuật toán C. Để mô tả các chỉ dẫn cho con người hiểu về thuật toán D. Để chỉ dẫn máy tính thực hiện thuật toán

