Bài giảng Hóa học 12 - Luyện tập Este - Lipit
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Hóa học 12 - Luyện tập Este - Lipit", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_hoa_hoc_12_luyen_tap_este_lipit.ppt
Nội dung tài liệu: Bài giảng Hóa học 12 - Luyện tập Este - Lipit
- LUYỆN TẬP ESTE - LIPIT
- A. Kiến thức cần nắm Nội dung Este Lipit - Là sản phẩm thu được khi thay thế - Là Trieste của glixerol và các axit Khái nhĩm –OH của nhĩm cacboxyl béo (-COOH) bằng nhĩm –OR’ (R’ là gốc - Axit béo là axit đơn chức cĩ mạch niệm hidrocacbon) cacbon dài, khơng phân nhánh - CT este đơn chức: -CTCT Cơng R-COO-R’ thức VD: CH3COOCH3: metyl axetat - CT este đơn no: CnH2nO2 (n≥2) -Phản ứng thủy phân: -Phản ứng thủy phân: Tính chất + Trong mơi trường axit( tác dụng + Trong mơi trường axit( tác dụng hĩa học với nước) với nước) + Trong mơi trường kiềm. + Trong mơi trường kiềm( Phản ứng xà phịng hĩa) - Phản ứng cháy - Phản ứng hidro hĩa lipit lỏng
- * Cách gọi tên este : R-COO-R/ Tên =Tên gốc R/ + Tên gốc axit (at) C H -C-O-CH 6 5 3 Metyl benzoat O CH3-C-O-CH2-C6H5 Bezyl axetat O CH2= CH-COOCH=CH2 Vinyl acrylat 14/6/2016 3
- * Cách gọi tên este : R-COO-R/ Tên =Tên gốc R/ + Tên gốc axit (at) C2H5-C-O-CH3 Metylpropionat O CH3-C-O-C2H5 Etylaxetat O CH3COOCH=CH2 Vinyl axetat 14/6/2016 4
- Bài tập Gọi tên các chất sau: a. HCOOCH3 metyl fomat b. HCOOC2H5 etyl fomat c. HCOOC3H7 propyl fomat d. CH3COOCH3 metyl axeat Phenyl axetat e. CH3COOC6H5 metyl propionatat f. C2H5COOCH3 g. CH3COO-CH=CH2 vinyl axetat h. HCOOC6H5 phenyl fomat i. CH3COO-CH2-C6H5 benzyl axetat k. (C15H31COO)3C3H5: tripanmitin l. (C17H35COO)3C3H5: tristearin m. (C17H33COO)3C3H5: triolein
- Hồn thành các phương trình sau: 0 H2SO4 đ, t a. H-COO-C2H5 + H–OH H SO đ, t0 2 4 b. C2H5-COO-CH3 + H–OH t0 c. H-COO-CH3 + KOH t0 d. CH3-COO-C2H5 + NaOH t0 e. C2H5-COO-CH3 + KOH f. (C17H35COO)3C3H5 + H2O g. (C17H35COO)3C3H5 + NaOH h. (C17H33COO)3C3H5 + H2 t0 i. CH3-COO-C6H5 + NaOH t0 d. CH3-COO-CH=CH2 + NaOH
- Hồn thành các phương trình sau: 0 H2SO4 đ, t a. H-COO-C2H5 + H–OH H-COOH + C2H5OH H SO đ, t0 2 4 C H -COOH b. C2H5-COO-CH3 + H–OH 2 5 + CH OH t0 3 c. H-COO-CH3 + KOH HCOOK + CH3OH t0 d. CH3-COO-C2H5 + NaOH CH3COONa + C2H5OH t0 e. C2H5-COO-CH3 + KOH C2H5COOK + CH3OH f. (C17H35COO)3C3H5 + 3H2O 3 C17H35 COOH + C3H5(OH)3 3 C H COONa +C H (OH) g. (C17H35COO)3C3H5 + 3NaOH 17 35 3 5 3 (C H COO) C H h. (C17H33COO)3C3H5 + 3H2 17 35 3 3 5 t0 i. CH3-COO-C6H5 + 2 NaOH CH3COONa + C6H5ONa + H2O t0 d. CH3-COO-CH=CH2 + NaOH CH3COONa + CH3CHO
- * Đồng phân VD1:C4H8O2 cĩ bao nhiêu đồng phân este A. 2 B. 4 C. 6 D. 8 VD2: C4H8O2 cĩ bao nhiêu đồng phân đơn chức, mạch hở? A. 4 B. 6 C. 7 D. 8 GIẢI: Đp este: 4 đp HCOOCH2CH2CH3 ; CH3COOCH2CH3 HCOO-CH-CH3 ; CH3CH2COOCH3 | C4H8O2 CH3 Đp axit: 2 đp: CH3CH2CH2 COOH CH3-CH-COOH | 14/6/2016 CH3 8
- B. Bài tập Bài tập 1: Khi đun hỗn hợp 2 axit cacboxylic với glixerol ( axit H2SO4 làm xúc tác) cĩ thể thu được bao nhiêu trieste?. Viết cơng thức cấu tạo các chất này. Bài Giải: Gọi cơng thức của 2 axit là R1COOH và R2COOH Cơng thức của Glixerol C3H5(OH)3 là: Cơng thức của trieste là: 2 2 R1 R1 R1 R2 R R 2 21 R1 R1 R12 R2 R R 1 1 2 21 R2 R R12 R R R Cĩ 6 cơng thức trieste
- Bài tập 2: Khi thủy phân (xúc tác axit) một este thu được glixerol và hỗn hợp 2 axit stearic(C17H35COOH) và axit panmitic (C15H31COOH) theo tỉ lệ mol 2:1. Este cĩ thể cĩ cơng thức cấu tạo nào sau đây? A. B. C. D. Bài Giải: Đặt cơng thức của trieste là: (C17H35CO)x (C15H31CO)y C3H5 Theo giả thiết ta cĩ: x + y =3 và x : y = 2 : 1 Vậy x=2 và y =1 => trong phân tử cĩ 2 gốc axit stearic và 1 gốc axit panmitic Chọn đáp Án: B
- Bài tập 3: Thủy phân hồn tồn 8,8(g) một este đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch KOH 1M vừa đủ thu được 4,6 gam một ancol Y. Tên gọi của X là A. etyl fomat B. Etyl propionat C. etyl axetat D. propyl axetat Bài Giải: Gọi cơng thức của este là RCOOR’ RCOOR’ + KOH RCOONa + R’OH 0,01(mol) 0,01(mol) 0,01(mol) Khối lượng mol của ancol là: CTPT: C2H5OH Khối lượng mol của este là: Ta cĩ: MR + MR’ + 44 = 88 MR =88 - 44- 29 = 15 MR là CH3 - Đáp án C Cơng thức este là: CH3COOC2H5 etyl axetat
- Bài tập 4: Đốt cháy hồn tồn 3,7 gam một este đơn chức X thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O. Cơng thức phân tử của X là A. C2H4O2 B. C3H6O2 C. C4H8O2 D. C5H8O2 Bài Giải: Ta cĩ: nCO2 =0,15 (mol) ; nH2O = 0,15 (mol) Ta cĩ este là đơn no CTPT: CnH2nO2 (n≥2) CnH2nO2 + 3n/2O2 nCO2 + nH2O (14n+32) gam n (mol) 3,7gam 0,15 (mol) Cơng thức của este là: C H O 3 6 2 Chọn đáp án: B. C3H6O2
- MỘT SỐ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1: Cho este cĩ cơng thức phân tử C4H8O2 cĩ số đồng phân là A. 4 B. 5 C. 6 D. 3 Câu 2: Cho este cĩ cơng thức phân tử C4H8O2 tác dụng với NaOH thu được ancol etylic. Tên gọi của este là A. Metyl axetat B. Etyl fomat C. Etyl axetat D. Propyl fomat
- MỘT SỐ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 3: Cho phản ứng: (X) trong phương trình cĩ cơng thức CH3COO-CH=CH2+NaOH CH3COONa+(X) B. CH CHO A. CH3CH2OH 3 D. CH OH C. CH3COOH 3 Câu 4: Cho este cĩ cơng thức phân tử C3H6O2 tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo Ag. Tên gọi của este là A. Metyl axetat B. Etyl fomat C. Etyl axetat D. Propyl fomat
- Câu 5: Nới cơng thứ c axit béo ở cợt A và tên tương ứ ng ở cợt B Cơṭ A Cơṭ B B C17H35COOH A. Axit panmitic D C17H33COOH B. Axit stearic A C15H31COOH C. Axit linoleic C C17H31COOH D. Axit oleic
- Câu 6: Cho 13,6g phenyl axetat(CH3COOC6H5) tác dụng hồn tồn với 300 ml dung dịch NaOH 1M. Kết thúc phản ứng thu được dd X. Cơ cạn X thu được m gam chất rắn. Tính m? Giải: Ta cĩ: Bđ: 0,1 mol 0,3 mol 0,1 BTKL: 13,6 + 0,3.40 = mc.rắn + 0,1.18 => mc.rắn = 23,8g 14/6/2016 16
- Câu 7: Thủy phân hồn tồn 17,6 gam một este no, đơn chức mạch hở X cĩ tỉ khối hơi so với metan là 5,5 trong dung dịch NaOH dư thu được 16,4 gam muối.Tìm CTCT este ? 14/6/2016 17
- Đặt este X : RCOOR/ → R + R/ = 44 MX d = = 5,5 → M = 88 X/CH4 16 X → n = 0,2 mol X 0,2 mol CH3-COO-C2H5 RCOOR/ + NaOH→ RCOONa + R/OH 0,2 mol 16,4 MMuối = R + 67 = = 82 / → R = 1514/6/2016 → R = 2918
- Cách 1: n Este= 0,2 mol / M Este = R + 44 + R = 88 RCOORCâu 8/ +.Thủy NaOH → RCOONa + Rphân 17,6 gam/OH 0,2Este mol X cĩ cơng 0,2thức molphân 0,2tử mollà C H O bằng dung dịch NaOH M4 8 =2 R/ + 17 = 46 vừa Ancolđủ thu được 9,2 gam ancol và m (gam) muối. Giá trị m = ?→ R/ = 29 → R = 15 Vậy m muối = 0,2.( R + 67 ) =16,4 (gam) 14/6/2016 19
- Cách 2. Vì là Este đơn → nEste = nNaOH = 0,2 mol Bảo tồn khối lượng ta được m = 17,6 + 0,2.40 – 9,2 = 16,4 ( gam ) 14/6/2016 20

