Đề kiểm tra giữa học kì I HĐTN Khoa học tự nhiên 6 - Mã đề 02 - Năm học 2024-2025 - Trường TH và THCS Chư Hreng (Có đáp án)

pdf 4 trang vantien 11/08/2025 2030
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì I HĐTN Khoa học tự nhiên 6 - Mã đề 02 - Năm học 2024-2025 - Trường TH và THCS Chư Hreng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_hdtn_khoa_hoc_tu_nhien_6_ma_de_02.pdf
  • pdfĐỀ GKI 2024. KHTN 6 TỰ LUẬN.pdf
  • pdfĐÁP ÁN ĐỀ GKI 2024. KHTN 6.pdf

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì I HĐTN Khoa học tự nhiên 6 - Mã đề 02 - Năm học 2024-2025 - Trường TH và THCS Chư Hreng (Có đáp án)

  1. UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TRƯỜNG TH VÀ THCS CHƯ HRENG Môn: KHTN - Lớp: 6 - Năm học: 2024-2025 Họ và tên . Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian phát đề) Lớp . MÃ ĐỀ 02 (Gồm 02 trang) Điểm Lời nhận xét của giáo viên I. TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước phương án đúng cho các câu sau đây: Câu 1. Việc làm nào sau đây được cho là không an toàn trong phòng thực hành? A. Đeo găng tay khi lấy hóa chất B. Tự ý làm thí nghiệm. C. Quan sát lối thoát hiểm của phòng thực hành. D. Rửa tay trước khi ra khỏi phòng thực hành. Câu 2. Vai trò của khoa học tự nhiên trong cuộc sống là: A. mở rộng sản suất và phát triển kinh tế B. cung cấp thông tin mới và nâng cao hiểu biết của con người C. bảo vệ môi trường, ứng phó với biển đổi khí hậu. D. cả 3 đáp án trên. Câu 3: Khi làm thí nghiệm, không may làm vỡ ống hóa chất xuống sàn nhà ta cần phải làm gì đầu tiên? A. Lấy tay hốt hóa chất bị đổ vào ống hóa chất khác. B. Dùng tay nhặt ống hóa chất đã vỡ vào thùng rác. C. Trải giấy thấm lên dung dịch đã bị đổ ra ngoài. D. Gọi cấp cứu y tế. Câu 4: Cách bảo quản kính lúp nào sau đây là đúng? A. Không nên lau chùi, vệ sinh kính thường xuyên vì sẽ làm mặt kính bị xước. B. Sử dụng nước sạch hoặc nước rửa kính chuyên dụng, lau kính bằng khăn mềm. C. Có thể để mặt kính lúp tiếp xúc với các vật nhám, bẩn mà không sợ mờ kính. D. Cả 3 cách trên đều đúng. Câu 5: Vật nào sau đây là vật không sống? A. Quả cà chua ở trên cây. B. Con mèo C. Than củi. D. Vi khuẩn. Câu 6: Đối tượng nghiên cứu nào sau đây không thuộc lĩnh vực khoa học tự nhiên? A. Nghiên cứu về tâm sinh lí của lứa tuổi học sinh. B. Nghiên cứu lai tạo giống cây trồng cho năng suất cao. C. Nghiên cứu hành tinh sao Hỏa trong Hệ Mặt Trời. D. Nghiên cứu quá trình tạo thạch nhũ trong hang động. Câu 7: Vật nào sau đây là vật sống? A. Con robot. B. Con gà. C. Lọ hoa. D. Trái Đất.
  2. Câu 8: Dãy gồm các vật thể tự nhiên là: A. con mèo, xe máy, con người. B. con sư tử, đồi núi, mủ cao su. C. bánh mì, nước ngọt có gas, cây cối. D. cây cam, quả nho, bánh ngọt. Câu 9: Nhận định nào đúng khi nói về hình dạng và kích thước tế bào? A. Các loại tế bào khác nhau thường có hình dạng và kích thước khác nhau. B. Các loại tế bào đều có chung hình dạng và kích thước. C. Các loại tế bào thường có hình dạng khác nhau nhưng kích thước giống nhau. D. Các loại tế bào chỉ khác nhau về kích thước, chúng giống nhau về hình dạng. Câu 10. Tế bào là: A đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các vật thể. B. đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các cơ thể sống. C. đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các nguyên liệu. D. đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các vật liệu. Câu 11: Sự lớn lên và sinh sản của tế bào có ý nghĩa gì? A. Tăng kích thước của cơ thể sinh vật B. Khiến cho sinh vật già đi C. Ngăn chặn sự xâm nhập của các yếu tố từ bên ngoài vào cơ thể D. Tăng kích thước của sinh vật, thay thế các tế bào già, chết và các tế bào bị tổn thương Câu 12: Nhân/vùng nhân của tế bào có chức năng gì? A. Tham gia trao đối chất với môi trường B. Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào C. Là trung tâm điều khiển mọi hoạt động của tế bào D. Là nơi tạo ra năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động của tế bào Câu 13: Lục lạp ở tế bào thực vật có chức năng gì? A. Bảo vệ, định hình, giúp cây cứng cáp. B. Chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào. C. Chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào. D. Quang hợp Câu 14: Màng tế bào ở thực vật có vai trò gì? A. Tham gia trao đổi chất giữa tế bào và môi trường với môi trường B. Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào C. Quy định hình dạng và bảo vệ tế bào D. Tham gia cấu tạo hệ thống nội màng Câu 15: Thành phần nào dưới đây không thuộc thành phần cấu tạo chính của tế bào? A. Màng tế bào B. Tế bào chất C. Thành tế bào D. Nhân/vùng nhân Câu 16: Một tế bào sau khi trải qua 4 lần sinh sản liên tiếp sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào con? A. 4 B. 8 C. 12 D. 16
  3. Câu 17. Thao tác nào là SAI khi dùng cân đồng hồ? A. Đặt vật cân bằng trên đĩa cân B. Đặt mắt vuông góc với mặt đồng hồ C. Đặt cân trên bề mặt không bằng phẳng D. Đọc kết quả khi cân khi đã ổn định Câu 18. Đo nhiệt độ cơ thể người bình thường là 37oC. Trong thang nhiệt độ Fa–ren–hai, kết quả đo nào sau đây đúng? A. 66,6oF. B. 310oF. C. 37oF. D. 98,6oF. Câu 19. Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường hợp pháp của nước ta là: A. gam; B. kilogam; C. tạ; D. tấn. Câu 20. Để đo thời gian chạy ngắn 100m ta sử dụng đồng hồ nào để đo là hợp lí nhất? A. Đồng hồ đeo tay C. Đồng hồ điện tử B. Đồng hồ quả lắc. D. Đồng hồ bấm giây Câu 21. Dụng cụ dùng để đo độ lớn của lực là: A. lực kế B. tốc kế C. nhiệt kế D. cân Câu 22. Biến dạng nào sau đây không phải là biến dạng đàn hồi? A. Lò xo trong chiếc bút bi bị nén lại. B. Dây cao su được kéo căng ra. C. Quả bóng cao su bị đập vào tường. D. Que nhôm bị uốn cong Câu 23. Khi đo lực thì trường hợp nào phải đặt lực kế theo phương thẳng đứng? A. Đo trọng lượng vật B. Đo khối lượng vật C. Đo chiều dải vật D. Đo thể tích vật Câu 24. Độ dãn của lò xo treo theo phương thẳng đứng tỉ lệ với: A. độ dài của lò xo. B. lực hút của Trái Đất. C. khối lượng của vật treo. D. trọng lượng của lò xo. Câu 25. Đơn vị đo độ dài hợp pháp ở nước ta là: A. mm B. cm; C. km; D. m Câu 26. Từ hình vẽ, hãy xác định chiều dài của khối hộp là: A. 3cm B. 4cm C. 2cm D. 5cm Câu 27. Đo chiều dài của chiếc bút chì theo cách nào sau đây là hợp lí nhất? A. B. C. D. Câu 28. Một hộp sữa có ghi 900g. 900g chỉ? A. khối lượng của cả hộp sữa C. khối lượng của sữa trong hộp B. khối lượng của vỏ hộp sữa D. khối lượng hộp sữa là 900g ------ HẾT ------