Ma trận và đặc tả đề kiểm tra giữa học kì I Khoa học tự nhiên 6 - Năm học 2024-2025 - Trường TH và THCS Chư Hreng

pdf 8 trang vantien 11/08/2025 3380
Bạn đang xem tài liệu "Ma trận và đặc tả đề kiểm tra giữa học kì I Khoa học tự nhiên 6 - Năm học 2024-2025 - Trường TH và THCS Chư Hreng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfma_tran_va_dac_ta_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_khoa_hoc_tu_nhie.pdf

Nội dung tài liệu: Ma trận và đặc tả đề kiểm tra giữa học kì I Khoa học tự nhiên 6 - Năm học 2024-2025 - Trường TH và THCS Chư Hreng

  1. UBND THÀNH PHỐ KON TUM TRƯỜNG TH VÀ THCS CHƯ HRENG KHUNG MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 1. Khung ma trận và đặc tả đề kiểm tra giữa học kì I a. Khung ma trận: -Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì -Thời gian làm bài: 90 phút. -Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm, 30% tự luận). Cấu trúc: - Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao. Phần trắc nghiệm: 7,0 điểm, (gồm 28 câu hỏi: nhận biết: 16 câu, thông hiểu: 12câu;), mỗi câu 0,25 điểm; Phần tự luận: 3,0 điểm (Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm). Chủ đề MỨC ĐỘ Tổng số câu Điểm số Nhận biết Thông Vận dụng Vận dụng cao hiểu TL TN TL TN TL T TL TN TL TN N 1. Mở đầu (7 tiết) 7 1 1 7 2,25 2. Chất quanh ta ( 7tiết nhưng đến thời điểm 1 1 0,25 KT mới thực hiện được 1 tiết) 3. Các phép đo(8 tiết) 4 8 12 3,0 4. Lực và biểu diễn lực (5 tiết) 1 1 2 2,0 5. Tế bào – đơn vị cơ sở của sự sống (9 tiết) 4 4 1 1 8 2,5 Điểm số 4,0 3,0 2,0 1,0 4 28 10,0 3,0 Tổng số điểm 4,0 2,0 1,0 10,0
  2. b. BẢN ĐẶC TẢ Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt Số ý TL/ Câu hỏi số câu hỏi TN TL TN TL TN Số ý Số Số ý Số câu câu 1. Mở đầu(7 tiêt) - Giới thiệu về Nhận biết - Nêu được khái niệm khoa học tự nhiên Khoa học tự – Trình bày được vai trò của khoa học tự nhiên trong đời sống 1 C1 nhiên. Các lĩnh – Nêu được các quy định an toàn khi học trong phòng thực 2 C2, C3 hành. vực chủ yếu của – Trình bày được cách sử dụng một số dụng cụ đo thông 1 C4 Khoa học tự thường khi học tập môn Khoa học tự nhiên, các dụng cụ: đo chiều dài, đo thể tích, kính lúp, kính hiểm vi,...). nhiên Thông hiểu – Phân biệt được các lĩnh vực Khoa học tự nhiên dựa vào đối 1 C5 - Giới thiệu tượng nghiên cứu. – Dựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân biệt được vật sống và 2 C6, C7 một số dụng cụ vật không sống. đo và quy tắc an Vận dụng – Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng thực hành. 1 C1(TL) toàn trong – Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an toàn phòng thực hành. phòng thực hành - Biết cách sử dụng kính lúp và kính hiển vi quang học 2. Chất quanh ta (7 tiết) – Sự đa dạng của Nhận biết - Nêu được sự đa dạng của chất (chất có ở xung quanh chúng chất ta, trong các vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật vô sinh, vật - Các thể của chất hữu sinh) và sự chuyển thể. – Nêu được chất có ở xung quanh chúng ta. - Oxygen. Không – Nêu được chất có trong các vật thể tự nhiên. 1 C8 khí - Nêu được chất có trong các vật thể nhân tạo - Nêu được chất có trong các vật vô sinh.
  3. - Nêu được chất có trong các vật hữu sinh. Nêu được khái niệm về sự nóng chảy; sự sôi; sự bay hơi; sự ngưng tụ, đông đặc. – Nêu được khái niệm về sự nóng chảy – Nêu được khái niệm về sự sự sôi. – Nêu được khái niệm về sự sự bay hơi. – Nêu được khái niệm về sự ngưng tụ. Thông hiểu - Nêu được chất có trong các vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu sinh. – Chỉ ra được tính chất vật lí, tính chất hoá học của chất. – Đưa ra được một số ví dụ về một số đặc điểm cơ bản ba thể của chất. – Trình bày được một số đặc điểm cơ bản thể rắn. – Trình bày được một số đặc điểm cơ bản thể lỏng. – Trình bày được một số đặc điểm cơ bản thể khí. - So sánh được khoảng cách giữa các phân tử ở ba trạng thái rắn, lỏng và khí. – Trình bày được quá trình diễn ra sự nóng chảy. – Trình bày được quá trình diễn ra sự đông đặc. – Trình bày được quá trình diễn ra sự bay hơi. – Trình bày được quá trình diễn ra sự ngưng tụ. – Trình bày được quá trình diễn ra sự sôi. – Nêu được một số tính chất của oxygen (trạng thái, màu sắc, tính tan, ...). – Nêu được tầm quan trọng của oxygen đối với sự sống, sự cháy và quá trình đốt nhiên liệu. – Nêu được thành phần của không khí (oxygen, nitơ, carbon dioxide (cacbon đioxit), khí hiếm, hơi nước). – Trình bày được vai trò của không khí đối với tự nhiên. – Nêu được một số biện pháp bảo vệ môi trường không khí. Vận dụng – Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển trạng thái từ thể
  4. rắn sang thể lỏng của chất và ngược lại. – Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển trạng thái từ thể lỏng sang thể khí. – Tiến hành được thí nghiệm đơn giản để xác định thành phần phần trăm thể tích của oxygen trong không khí. – Trình bày được sự ô nhiễm không khí: các chất gây ô nhiễm, nguồn gây ô nhiễm không khí, biểu hiện của không khí bị ô nhiễm. Vận dụng - Dự đoán được tốc độ bay hơi phụ thuộc vào 3 yếu tố: nhiệt cao độ, mặt thoáng chất lỏng và gió. - Đưa ra được biện pháp nhằm giảm thiểu ô nhiễm không khí. – Nêu được một số biện pháp bảo vệ môi trường không khí. 3.Các phép đo(8 tiết) - Đo chiều dài, đo Nhận biết - Nêu được cách đo chiều dài, khối lượng, thời gian. khối lượng, đo - Nêu được đơn vị đo chiều dài, khối lượng, thời gian. 2 C17, thời gian. C23 - Thang nhiệt độ - Nêu được dụng cụ thường dùng để đo chiều dài, khối lượng, C26, Celsius, đo nhiệt thời gian. 2 độ C27 – Phát biểu được: Nhiệt độ là số đo độ “nóng”, “lạnh” của vật. Thông hiểu - Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm C21,22 nhận sai một số hiện tượng (chiều dài, khối lượng, thời gian, 2 nhiệt độ) – Biết được cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ 1 C20 Celsius. – Nêu được sự nở vì nhiệt của chất lỏng được dùng làm cơ sở 1 C28 để đo nhiệt độ. – Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo. - Ước lượng được khối lượng, chiều dài, thời gian, nhiệt độ 4 C18, trong một số trường hợp đơn giản. C19, C24, C25 Vận dụng - Dùng thước (cân, đồng hồ) để chỉ ra một số thao tác sai khi đo và nêu được cách khắc phục một số thao tác sai đó.
  5. – Thực hiện đúng thao tác để đo được chiều dài (khối lượng, thời gian, nhiêt độ) bằng thước (cân đồng hồ, đồng hồ, nhiệt kế) (không yêu cầu tìm sai số). Vận dụng Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm cao nhận sai về chiều dài (khối lượng, thời gian, nhiệt độ) khi quan sát một số hiện tượng trong thực tế ngoài ví dụ trong sách giáo khoa. 4. Lực và biểu diễn lực (5 tiết) - Lực là gì? Vận dụng Lấy được ví dụ về lực tiếp xúc và lực không tiếp xúc 1 C3(TL) - Biểu diễn lực Vận dụng - Biểu diễn được lực 1 C4(TL) cao 6. Tế bào – đơn vị cơ sở của sự sống (9 tiết) – Khái niệm tế - Nêu được khái niệm tế bào. 1 C9 bào - Nêu được chức năng của tế bào. – Hình dạng và - Nêu được hình dạng và kích thước của một số loại tế bào. 1 C10 kích thước tế bào - Nhận biết được tế bào là đơn vị cấu trúc của sự sống. – Cấu tạo và chức Nhận biết - Nhận biết được lục lạp là bào quan thực hiện chức năng 1 C12 năng tế bào quang hợp ở cây xanh. – Sự lớn lên và sinh sản của tế - Thông qua quan sát hình ảnh phân biệt được tế bào động vật, bào tế bào thực vật. – Tế bào là đơn vị - Thông qua quan sát hình ảnh phân biệt được tế bào nhân 1 C13 cơ sở của sự sống thực, tế bào nhân sơ. – Trình bày được cấu tạo tế bào và chức năng ba thành phần 2 C15,16 chính: màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào. Thông hiểu – Nêu được ý nghĩa của sự lớn lên và sinh sản của tế bào. 1 C11 – Dựa vào sơ đồ, nhận biết được sự lớn lên và sinh sản của tế 1 C14 bào (từ 1 tế bào → 2 tế bào → 4 tế bào... → n tế bào). Vận dụng – Thông qua quan sát hình ảnh phân biệt được tế bào động vật, 1 C2(TL)
  6. tế bào thực vật, tế bào nhân thực, tế bào nhân sơ. - Thực hành quan sát tế bào lớn bằng mắt thường và tế bào nhỏ dưới kính lúp và kính hiển vi quang học. Duyệt CM trường Duyệt TTCM Nguyễn Thị Lưu Giang Giáo viên Nguyễn Thị Lưu Giang Phạm Thị Vương Linh