20 Câu hỏi trắc nghiệm Khoa học tự nhiên 6 (Có đáp án)

docx 7 trang vantien 08/09/2025 2350
Bạn đang xem tài liệu "20 Câu hỏi trắc nghiệm Khoa học tự nhiên 6 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docx20_cau_hoi_trac_nghiem_khoa_hoc_tu_nhien_6_co_dap_an.docx

Nội dung tài liệu: 20 Câu hỏi trắc nghiệm Khoa học tự nhiên 6 (Có đáp án)

  1. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Câu 1. Giải thích ý nghĩa của câu nói "Nước chảy đá mòn” và chỉ ra bản chất lực tác dụng giữa nước và đá để làm mòn đá. Trả lời: - Vì ma sát do lực của dòng chảy của nước tác dụng vào đá lớn mà đá lại được hình thành do sự kết tinh nên dễ bị mòn. Câu 2. Hãy giải thích tại sao xích xe đạp phải thường xuyên tra dầu nhớt. Trả lời: - Ma sát làm mòn xích nên phải tra đầu thường xuyên để làm giảm ma sát. Câu 3. Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi A. quyển sách để yên trên mặt bàn nằm nghiêng. B. ô tô đang chuyển động, đột ngột hãm phanh. C. quả bóng bàn đặt trên mặt bàn nằm ngang nhẵn bóng. D. xe đạp đang xuống dốc. Câu 4. Lực nào sau đây là lực tiếp xúc? A. Lực của Trái Đất tác dụng lên bóng đèn treo trên trần nhà. B. Lực của quả cân tác dụng lên lò xo khi treo quả cân vào lò xo. C. Lực của nam châm hút thanh sắt đặt cách nó một đoạn. D. Lực hút giữa Trái Đất và Mặt Trăng Câu 5. Trong hình dưới, hai nam châm này hút hay đẩy nhau? Lực giữa 2 nam châm là lực tiếp xúc hay không tiếp xúc?
  2. • • A. đẩy nhau, lực tiếp xúc. • B. hút nhau, lực tiếp xúc. • C. đẩy nhau, lực không tiếp xúc. • D. hút nhau, lực không tiếp xúc. Câu 6. : Trường hợp nào sau đây liên quan đến lực tiếp xúc? • A. Một hành tỉnh trong chuyển động xung quanh một ngôi sao. • B. Một vận động viên nhảy dù rơi trên không trung. • C. Thủ môn bắt được bóng trước khung thành. • D. Quả táo rơi từ trên cây xuống Câu 7. . Điền vào chỗ trống “ ” để hoàn chỉnh câu: Lực không tiếp xúc xuất hiện khi vật (hoặc đối tượng) gây ra lực .. với vật (hoặc đối tượng) chịu tác dụng của lực. • A. không có sự tiếp xúc • B. không có sự va chạm • C. không có sự đẩy, sự kéo • D. không có sự tác dụng Câu 8. Chọn phát biểu đúng:
  3. • A. Lực là nguyên nhân làm cho vật chuyển động. • B. Lực là nguyên nhân làm cho vật thay đổi chuyển động. • C. Khi không có lực tác dụng lên vật thì vật đứng yên. • D. Lực không làm cho vật bị biến dạng. Câu 9 : Một quả bóng nằm yên được tác dụng một lực đẩy, khẳng định nào sau đây đúng? • A. Quả bóng chỉ bị biến đổi chuyển động. • B. Quả bóng chỉ bị biến đổi hình dạng. • C. Quả bóng vừa bị biến đổi hình dạng, vừa bị biến đổi chuyển động. • D. Quả bóng không bị biến đổi. Câu 10. Một vật đặt trên mặt bàn nằm ngang. Dùng tay búng vào vật để nó chuyển động. Vật sau đó chuyển động chậm dần vì có • A. trọng lực. • B. lực hấp dẫn. • C. lực búng của tay. • D. lực ma sát Câu 1. Khoa học tự nhiên nghiên cứu về lĩnh vực nào dưới đây? A. Các sự vật, hiện tượng tự nhiên. B. Các quy luật tự nhiên. C. Những ảnh hưởng của tự nhiên đến con người và môi trường sống. D. Tất cả các ý trên. Câu 2. Cấu tạo của kính lúp gồm mấy bộ phận?
  4. A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 3. Để đảm bảo an toàn trong phòng thực hành cần thực hiện nguyên tắc nào dưới đây? A. Đọc kĩ nội quy và thực hiện theo nội quy phòng thực hành. B. Chỉ làm thí nghiệm, thực hành khi có sự hướng dẫn và giám sát của giáo viên. C. Thực hiện đúng nguyên tắc khi sử dụng hoá chất, dụng cụ, thiết bị trong phòng thực hành. D. Tất cả các ý trên. Câu 4. Biển báo ở hình bên cho chúng ta biết điều gì? A. Chất dễ cháy. B. Chất gây nổ. C. Chất ăn mòn. D. Phải đeo găng tay thường xuyên. Câu 5. Khi quan sát tế bào thực vật ta nên chọn loại kính nào? A. Kính có độ. B. Kính lúp. C. Kính hiển vi. D. Kính hiển vi hoặc kính lúp đều được. Câu 6. Việc làm nào sau đây được cho là không an toàn trong phòng thực hành? A. Đeo gang tay khi lấy hóa chất B. Tự ý làm các thí nghiệm
  5. C. Sử sụng kính bảo vệ mắt khi làm thí nghiệm D. Rửa tay trước khi ra khỏi phòng thực hành. Câu 7. Kính lúp thường được dùng để quan sát những vật có đặc điểm như thế nào? A. Vật có kích thước mà mắt thường khó quan sát. B. Vật có kích thước rất nhỏ. C. Vật có kích thước lớn. D. Vật có kích thước rất lớn. Câu 8. Giới hạn đo của một thước là A. chiều dài lớn nhất ghi trên thước. B. chiều dài nhỏ nhất ghi trên thước. C. chiều dài giữa hai vạch liên tiếp trên thước. D. chiều dài giữa hai vạch chia nhỏ nhất trên thước. Câu 9. Độ chia nhỏ nhất của thước là A. giá trị cuối cùng ghi trên thước. B. giá trị nhỏ nhất ghi trên thước. C. chiều dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước. D. Cả 3 đáp án trên đều sai. Câu 10. Đâu là vật thể nhân tạo? A. Con gà B. Bút chì C. Bắp ngô D. Vi khuẩn Câu 11. Vật thể nào sau đây chứa sắt? A. Hạt ngô B. Hạt gạo C. Củ khoai D. Lưỡi cuốc Câu 12. Đáp án nào sau đây là đúng nhất: A. Sự đông đặc là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn của chất. B. Sự đông đặc là quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của chất.
  6. C. Sự đông đặc là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể hơi của chất. D. Sự đông đặc là quá trình chuyển từ thể khí sang thể lỏng của chất. Câu 13. Vật thể nào sau đây được xem là nguyên liệu? A. Gạch xây dựng B. Đất sét C. Xi măng D. Ngói Câu 14: Đáp án nào sau đây sai khi đổi khối lượng? A. 1 lạng = 100gam B. 1 cân = 1kg C. 1 gam = 1000kg D. 1 kg = 1000gam Câu 15 : Biện pháp góp phần làm giảm thiểu ô nhiễm không khí là: A. Chặt cây, phá rừng. B. Trồng cây xanh. C. Đổ chất thải chưa qua xử lí ra môi trường. D. Xây thêm nhiều khu công nghiệp. Câu 16: Vật dụng được xem là thân thiện với môi trường là: A. Pin B. Ống hút làm từ bột gạo. C. Máy tính, D. Túi ni lông, Câu 17: Người ta dùng dụng cụ nào để đo khối lượng? A. Nhiệt kế B. Đồng hồ bấm giây C. Cân điện tử D. Bình chia độ Câu 18: Cho các bước như sau: 1. Thực hiện phép đo nhiệt độ; 2. Ước lượng nhiệt độ của vật; 3. Lựa chọn nhiệt kế phù hợp; 4. Đọc và ghi kết quả đo; Các bước đúng khi thực hiện đo nhiệt độ của một vật là:
  7. A. 1, 2, 3, 4, 5 B. 1, 4, 2, 3, 5 C. 2, 4, 3, 1, 5D. 2, 3, 1, 4 Câu 19: Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về đặc điểm của chất rắn? A. Có khối lượng, hình dạng xác định, không có thể tích xác định B. Có khối lượng xác định, hình dạng và thể tích không xác định C. Có khối lượng, hình dạng và thể tích xác định D. Có hình dạng xác định, khối lượng và thể tích không xác định Câu 20: Người ta dùng dụng cụ nào để đo khối lượng? A. Nhiệt kế B. Đồng hồ bấm giây C. Cân điện tử D. Bình chia độ