60 Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập Khoa học tự nhiên 6
Bạn đang xem tài liệu "60 Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập Khoa học tự nhiên 6", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
60_cau_hoi_trac_nghiem_on_tap_khoa_hoc_tu_nhien_6.docx
Nội dung tài liệu: 60 Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập Khoa học tự nhiên 6
- CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN KHTN 6 Câu 1: Người chuyên nghiên cứu khoa học tự nhiên được gọi là? A. Nhà sinh học B. Nhà khoa học C. Kĩ thuật viên D. Nghiên cứu viên Câu 2: Để đo thời gian của vận động viên chạy 100 m, loại đồng hồ thích hợp nhất là A. Đồng hồ để bàn. B. Đồng hồ bấm giây. C. Đồng hồ treo tường. D. Đồng hồ cát. Câu 3: Giới hạn đo của một thước là A. Chiều dài lớn nhất ghi trên thước. B. Chiều dài nhỏ nhất ghi trên thước. C. Chiều dài giữa hai vạch liên tiếp trên thước. D. giá trị nhỏ nhất ghi trên thước Câu 4 Để lấy 2ml nước cất, nên sử dụng dụng cụ nào dưới đây là thích hợp nhất? A. Cốc đong có dung tích 50ml B. Ống pipet có dung tích 5ml C. Ống nhỏ giọt có dung tích 1ml D. Ống nghiệm có dung tích 10ml Câu 5. Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào? A. Máy tính B. Cây cà chua C. Điện thoại di động D. Kính mắt Câu 6. Kích thước trung bình của tế bào khoảng: A. 0,5 → 100 micrômet B. 0,5 → 10 micrômet C. 10 → 100 micrômet D. 1 → 100 micrômet Câu 7: Khi tế bào lớn lên, đâu không phải là sự thay đổi của tế bào: A. Tế bào tăng lên về kích thước B. Màng tế bào dãn ra C. Chất tế bào tăng lên D. Nhân tế bào chia đôi Câu 8: Tại sao nói tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể? A. Tế bào thực hiện chức năng trao đổi chất B. Tế bào thực hiện chức năng sinh trưởng C. Tế bào thực hiện chức năng sinh sản và di truyền D. Mọi cơ thể sống đều cấu tạo từ tế bào, nó là đơn vị nhỏ chất của cơ thể sống Câu 9: Màng nhân là cấu trúc không quan sát thấy ở tế bào của nhóm sinh vật nào? A. Động vật B. Thực vật C. Người D. Vi khuẩn Câu 10: Việc phân chia trong tế bào giúp cơ thể: A. Cung cấp năng lượng cho cơ thể hoạt động B. Cơ thể lớn lên và sinh sản C. Cơ thể phản ứng với kích thước D. Cơ thể bào tiết các chất Câu 11: Tế bào thần kinh sau khi hình thành bao lâu sẽ phân chia thêm: A. 10 → 12 ngày B. 15 → 30 ngày C. 1 → 2 năm D. Không phân chia nữa Câu 12: Vật nào dưới đây là vật sống? A. Vi khuẩn B. Hòn đá C. Cành gỗ mục D. Cái bàn Câu 13: Đối tượng nghiên cứu lĩnh vực vật lí là gì? A. Khoa học Trái Đất, vụ trụ và các hành tinh B. Vật chất, năng lượng và sự vận động của chúng C. Sinh vật và môi trường D. Chất và sự biến đổi của các chất Câu 14: Tính chất nào sau đây là tính chất hóa học của chất ? A. Trạng thái B. Tính dẫn nhiệt C. Khối lượng riêng D. Khả năng cháy.
- Câu 15: Một lọ hóa chất có dán nhãn như sau Nhãn trên cảnh báo điều gì: A. Chất ăn mòn B. Chất gây nổ C. Chất gây độc hại môi trường D. Chất độc sinh học Câu 16: Đặc điểm nào không đúng khi nói đến chất lỏng? A. Có khối lượng xác định. B. Có thể tích xác định C. Có hình dạng xác định D. Dễ chảy. Câu 17: Quy định nào sau đây thuộc quy định những việc cần làm trong phòng thực hành? A. Được ăn, uống trong phòng thực hành. B. Đeo găng tay và kính bảo hộ khi làm thí nghiệm. C. Làm vỡ ống nghiệm không báo với giáo viên vì tự mình có thể tự xử lý được. D. Ngửi nếm các hóa chất. Câu 18: Khoa học tự nhiên bao gồm những lĩnh vực chính nào? A. Vật lí, Sinh học, Thiên văn học, Hóa học, Văn học. B. Vật lí, Sinh học, Thiên văn học, Khoa học Trái Đất, Hóa học. C. Vật lí, Sinh học, Toán học, Hóa học, Tiếng anh. D. Hóa học, Sinh học, Khoa học Trái Đất, Toán học, Lịch sử. Câu 19: Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn được gọi là? A. Sự ngưng tự. B. Sự bay hơi. C. Sự nóng chảy. D. Sự đông đặc. Câu 20: Vai trò nào sau đây không phải của không khí? A. Bảo vệ Trái Đất khỏi các thiên thạch rơi từ vũ trụ B. Sự luân chuyển không khí giúp điều hòa khí hậu Trái Đất C. Chắn các tia cực tím có hại cho các sinh vật D. Cung cấp nước cho cuộc sống trên Trái Đất Câu 21: Cách đổi đơn vị nào sau đây là đúng? A. 1 tấn = 100kg B. 1 tấn = 10 tạ C. 1 yến = 100kg D. 1 kg = 10g Câu 22: Một quả bóng nằm yên được tác dụng một lực đẩy, khẳng định nào sau đây đúng? A. Quả bóng chỉ bị biến đổi chuyển động. B. Quả bóng chỉ bị biến đổi hình dạng. C. Quả bóng vừa bị biến đổi hình dạng, vừa bị biến đổi chuyển động. D. Quả bóng không bị biến đổi. Câu 23: Chọn phát biểu đúng? A. Lực là nguyên nhân làm cho vật chuyển động. B. Lực là nguyên nhân làm cho vật thay đổi chuyển động. C. Khi không có lực tác dụng lên vật thì vật đứng yên. D. Lực không làm cho vật bị biến dạng. Câu 24: Muốn biểu diễn một vecto lực chúng ta cần phải biết các yếu tố? A. Phương, chiều B. Điểm đặt, phương, chiều C. Điểm đặt, phương, độ lớn D. Điểm đặt, phương, chiều, độ lớn Câu 25: Vi khuẩn lam có cơ thể đơn bào, nhân sơ, có diệp lục và khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ. Vi khuẩn lam thuộc giới nào?
- A. Nấm B. Nguyên sinh C. Khởi sinh D. Thực vật Câu 26: Sinh vật nào dưới đây thuộc nhóm sinh vật dị dưỡng? A. Cây bàng. B. Cây thông. C. Cá voi. D. Cây lúa Câu 27: Virus Corona gây bệnh viêm đường hô hấp cấp ở người có hình dạng nào sau đây? A.Hình đa diện. B. Hình cầu. C. Hình que. D. Hình dấu phẩy. Câu 28: Bệnh nào sau đây không phải bệnh do vi khuẩn gây nên? A. Bệnh kiết lị B. Bệnh tiêu chảy C. Bệnh đậu mùa D. Bệnh vàng da Câu 29: Nguyên sinh vật nào dưới đây có màu xanh lục? A. Trùng giày. B. Trùng sốt rét. C. Tảo Silic. D. Tảo lục. Câu 30: Trùng kiết lị xâm nhập vào cơ thể người thông qua con đường nào? A. Đường tiêu hóa. B. Đường hô hấp. C. Đường sinh dục. D. Đường bài tiết Câu 31: Bệnh sốt rét lây truyền theo đường nào? A. Đường tiêu hóa B. Đường hô hấp C. Đường máu D. Đường tiếp xúc Câu 32: Nấm túi là loại nấm có thể quả dạng: A Hình túi. B. Sợi nấm phân nhánh. C. Hình tai mèo. D. Hình mũ. Câu 33: Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất chung của kim loại? A. Tính dẻo. B. Tính dẫn điện. C. Tính cứng. D. Tính dẫn nhiệt. Câu 34: Trường hợp nào dưới đây không phải là chất tinh khiết? A. Vàng. B. Bạc. C. Không khí. D. Đồng. Câu 35: Các yếu tố ảnh hưởng đến lượng chất rắn hoà tan trong nước? A. Thể tích nước. B. Nhiệt độ. C. Nhiệt độ, tỉ lệ giữa chất rắn và nước. D. Khối lượng. Câu 36: Nước khoáng trong suốt, không màu nhưng có lẫn một số chất tan. Vậy nước khoáng là: A. hỗn hợp đồng nhất. B. chất tinh khiết. C. không phải là hỗn hợp. D. hỗn hợp không đồng nhất. Câu 37: Lực nào sau đây là lực tiếp xúc? A. Lực hút của Trái Đất. B. Lực của chân người tác dụng lên đĩa cân kiểm tra sức khỏe. C. Lực hút giữa hai thanh nam châm khác tên đặt gần nhau. D. Lực hút giữa Mặt Trời và Trái Đất. Câu 38: Lực nào sau đây là lực không tiếp xúc? A. Lực đẩy của tay người lên cánh cửa sổ khi mở cửa. B. Lực của chân người tác dụng lên bậc thang khi đi bộ. C. Lực hút của Trái Đất tác dụng lên máy bay. D. Lực của gió tác dụng lên cánh diều. Câu 39: Một ô tô đang chuyển động trên mặt đường, lực tương tác giữa bánh xe với mặt đường là: A. ma sát trượt. B. ma sát nghỉ. C. ma sát lăn. D. lực quán tính. Câu 40: Lực ma sát là: A. lực không tiếp xúc. B. lực đẩy. C. lực tiếp xúc. D. lực hút.
- Câu 41: Một túi kẹo có khối lượng 45g. Hỏi túi kẹo đó có trọng lượng là bao nhiêu? A. 4,5N. B. 450N. C. 45N. D. 4500N. Câu 42: Một vật có trọng lượng 35N. Hỏi vật đó có khối lượng là bao nhiêu? A. 305kg. B. 35kg. C. 350kg. D. 3,5kg. Câu 43: Lực của dây cung tác dụng lên mũi tên khi bắn là: A. lực không tiếp xúc. B. lực đàn hồi. C. lực ma sát nghỉ. D. lực hút. Câu 44: Khi nói về lực đàn hồi của lò xo. Phát biểu nào sau đây là sai? A. Lực đàn hồi luôn có chiều ngược với chiều biến dạng của lò xo. B. Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi luôn tỉ lệ thuận với độ biến dạng. C. Khi lò xo bị dãn, lực đàn hồi có phương dọc theo trục lò xo. D. Lò xo luôn lấy lại được hình dạng ban đầu khi thôi tác dụng lực. Câu 45: Để phòng chất độc ở Ruột khoang, khi tiếp xúc với nhóm động vật này cần: A. dùng tay. B. dùng các loại kẹp. C. dùng vợt. D. dùng các dụng cụ: vợt, kéo, nẹp và đeo găng tay cao su. Câu 46: Vai trò của thực vật trong tự nhiên? A. Điều hòa khí hậu, giảm ô nhiễm không khí. B. Chống xói mòn đất và bảo vệ nguồn nước. C. Điều hòa khí hậu, góp phần làm giảm ô nhiễm không khí D. Điều hòa khí hậu, giảm ô nhiễm không khí, chống xói mòn đất và bảo vệ nguồn nước, làm thức ăn, nơi ở, nơi sinh sản cho động vật. Câu 47: Một số đại diện thuộc ngành Ruột Khoang là? A. Thủy tức, sứa, hải quỳ, tôm. B. Thủy tức, sứa, hải quỳ, cá. C. Thủy tức, sứa, hải quỳ, cua. D. Thủy tức, sứa, hải quỳ, san hô Câu 48: Hành động nào dưới đây góp phần bảo vệ thực vật? A. Du canh du cư. B. Trồng cây gây rừng. C. Phá rừng làm nương rẫy. D. Xây dựng các nhà máy thủy điện. Câu 49: Động vật có xương sống khác với động vật không xương sống ở đặc điểm chính nào dưới đây? A. Đa dạng về số lượng loài và môi trường sống. B. Có nhiều hình dạng và kích thước khác nhau. C. Có bộ xương trong, trong đó có xương sống ở dọc lưng. D. Đa dạng về số lượng cá thể và đa dạng lối sống. Câu 50: Nhóm động vật nào dưới đây không thuộc động vật có xương sống? A. Cá. B. Chân khớp. C. Lưỡng cư. D. Bò sát. Câu 51: Loại cá nào dưới đây thuộc lớp cá xương? A. Cá mập. B. Cá đuối. C. Cá chép. D. Cá nhám. Câu 52: Da của loài cá nào dưới đây có thể dùng đóng giày, làm túi? A. Cá mập. B. Cá nhám. C. Cá chép. D. Cá quả. Câu 53: Loài động vật lưỡng cư nào dưới đây có tuyến độc, nếu ăn phải có thể bị ngộ độc? A. Nhái. B. Ếch giun. C. Ếch đồng. D. Cóc nhà. Câu 54: Loài chim nào dưới đây hoàn toàn không biết bay, thích nghi cao với đời sống bơi lội? A. Chim bồ câu. B. Chim cánh cụt. C. Gà. D. Công.
- Câu 55: Cá voi được xếp vào lớp thú là vì chúng: A. sống dưới nước, hô hấp bằng mang. B. da luôn ẩm ướt, thở bằng phổi. C. có lông mao bao phủ, đẻ trứng. D. đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ. Câu 56: Đẻ con được xem là hình thức sinh sản hoàn chỉnh hơn so với đẻ trứng vì: A. con non được phát triển trong cơ thể mẹ nên an toàn hơn. B. con non được phát triển trong thời gian ngắn hơn. C. trong cơ thể mẹ nhiệt độ ấm hơn. D. con non sinh ra được bố mẹ chăm sóc tốt hơn. Câu 57: Đơn vị đo lực là? A. Niuton. B. Mét. C. Kilogam. D. Kilomet. Câu 58: Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi ? A. Xe đạp đang xuống dốc. B. Quyển sách để yên trên mặt bàn nằm nghiêng. C. Ôtô đang chuyển động, đột ngột hãm phanh (thắng). D. Quả bóng lăn trên mặt bàn nằm ngang. Câu 59: Phát biểu nào sau đây là sai? A. Khối lượng được đo bằng đơn vị gam. B. Kilogam là đơn vị đo khối lượng. C. Trái Đất hút các vật. D. Không có lực hấp dẫn trên Mặt Trăng. Câu 60: Đặt một chiếc thìa inox vào cốc nước nóng, em sẽ thấy chiếc thìa cũng sẽ nóng lên. Dạng năng lượng nào đã được truyền từ nước nóng trong cốc cho thìa inox? A. Năng lượng nhiệt. B. Năng lượng hóa học. C. Năng lượng âm thanh. D. Năng lượng ánh sáng.

