Giáo án Tiếng Anh 11 - Tiết 11, Bài 2: Relationships, Language 1
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Tiếng Anh 11 - Tiết 11, Bài 2: Relationships, Language 1", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_tieng_anh_11_bai_2_relationships_getting_started.pdf
Nội dung tài liệu: Giáo án Tiếng Anh 11 - Tiết 11, Bài 2: Relationships, Language 1
- E11 UNIT 2 RELATIONSHHIPS GETTING STARTED Act 1: Listen and read Act 2: Decide whether the following statements are true (T), false or not given (NG). Tick the correct box.
- Act 3: Read the conversation again, and find the verbs that come before the words below. Write them in the space provided. KEY: Act 2: Decide whether the following statements are true (T), false or not given (NG). Tick the correct box. 1. T 2. F 3. T 4. T 5. NG 6. T 1 – T. Nam is Mai's classmate. (Nam là bạn cùng lớp của Mai.) Giải thích: Dựa vào thơng tin ở đầu đoạn hội thoại: Oh, one of my classmates, Granny. 2 – F. Mai and Nam are in a romantic realtionship. (Mai và Nam đang trong mối quan hệ tình cảm lãng mạn.) Giải thích: Khi bà nhắc nhở Mai khơng nên cĩ bạn trai sớm, Mai đã phủ nhận: Granny, we're just friends, and he's not my boyfriend. 3 – T. Mai's grandmother thinks boys and girls can't be real friends. (Bà của Mai nghĩ con trai và con gái khơng thể cĩ tình bạn thực sự.) Giải thích: Dựa vào thơng tin ở giữa đoạn hội thoại: ...There's no real friendship between a boy and a girl. 4 – T. Mai's grandmother didn't have opposite-sex classmates. (Bà của Mai khơng cĩ bạn cùng lớp khác giới.) Giải thích: Bà của Mai học tại trường một giới (single-sex school), điều đĩ đồng nghĩa với việc bà khơng cĩ bạn cùng lớp khác giới. 5 – NG. Mai's grandmother is not pleased because Mai does not study hard enough. (Bà của Mai khơng hài lịng vì Mai khơng học hành chăm chỉ.) Giải thích: Trong hội thoại, bà chỉ nhắc nhở Mai là khơng nên cĩ bạn trai sớm và cần tập trung vào việc học, chứ khơng hề nĩi là Mai chưa học tập chăm chỉ. Vì vậy thơng tin trên khơng được nhắc đến trong bài. 6 – T. Mai's classmates are helpful and sympathetic. (Bạn cùng lớp Mai hay giúp đỡ và cảm thơng.) Giải thích: Dựa vào câu nĩi của Mai ở cuối hội thoại: All my classmates are very kind, caring and sympathetic.
- Act 3: Read the conversation again, and find the verbs that come before the words below. Write them in the space provided. Verbs Adjectives 1. get involved 2. feel bored 3. are very kind, caring and sympathetic 4. sounds good Lời giải chi tiết: 1. get involved: tham gia 2. feel bored: cảm thấy buồn chán 3. are very kind, caring and sympathetic: rất tốt bụng, quan tâm và cảm thơng 4. sounds good: nghe thật tốt Sau bài học này các em cần ghi nhớ một số từ mới sau đây: Vocab: 1. strict /strɪkt/ (adj): nghiêm khắc 2. relationship /rɪˈleɪʃnʃɪp/ (n): mối quan hệ 3. friendship /ˈfrendʃɪp/ (n): tình bạn 4. romantic /rəʊˈmỉntɪk/ (adj): tình cảm, lãng mạn 5. sympathetic /ˌsɪmpəˈθetɪk/ (adj): cảm thơng 6. caring /ˈkeərɪŋ/ (adj): quan tâm, chăm sĩc 7. concentrate /ˈkɒnsntreɪt/ (v): tập trung

