24 Câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử và Địa lí 8
Bạn đang xem tài liệu "24 Câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử và Địa lí 8", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
24_cau_hoi_trac_nghiem_lich_su_va_dia_li_8.docx
Nội dung tài liệu: 24 Câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử và Địa lí 8
- CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN: LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ 8 Câu 1. Quá trình xâm thực, xói mòn ở nước ta diễn ra mạnh mẽ do A. quá trình hình thành lâu, lượng mưa lớn B. đá dễ phong hóa, tác động từ con người C. bề mặt đệm yếu, tác động của nội lực D. lượng mưa lớn và tập trung theo mùa Câu 2. Địa hình nào sau đây là địa hình nhân tạo? A. địa hình cac - xtơ B. đồng bằng ven biển C. các đê sông, đê biển D. địa hình cao nguyên Câu 3. Dạng địa hình nổi bật ở vùng núi Trường Sơn Nam là A. cao nguyên B. núi cao C. đồng bằng D. trung du Câu 4. Khu vực có bờ biển bồi tụ thích hợp để phát triển A. khai thác khoáng sản B. nuôi trồng thủy sản C. phát triển đường biển D. xây dựng cảng biển Câu 5. Nguyên nhân sâu xa dẫn tới sự bùng nổ Cách mạng tư sản Anh là gì? A. Những chuyển biến trong đời sống kinh tế - chính trị - xã hội ở Anh. B. Sự thay đổi về kinh tế. C. Chính sách tăng thuế. D. Mâu thuẫn giữa Vua với Quốc hội. Câu 6. Kết quả nổi bật của Cách mạng tư sản Anh là A. vẫn duy trì mọi đặc quyền của thế lực phong kiến. B. nền cộng hòa dân chủ được thiết lập ở Anh. C. thế lực của giai cấp tư sản được củng cố, quyền lợi của nhân dân được đảm bảo. D. lật đổ chế độ quân chủ chuyên chế, mở đường cho CNTB phát triển ở Anh. Câu 7: Nguyên nhân trực tiếp dẫn tới Chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mỹ là A. sự phát triển kinh tế theo con đường tư bản chủ nghĩa làm sâu sắc hơn mâu thuẫn giữa các thuộc địa với chính quốc. B. chế độ thuế vô lí của thực dân Anh. C. nhân dân cảng Bô-xtơn tấn công ba tàu chở chè của Anh. D. đầu thế kỷ XVIII, người Anh thành lập 13 thuộc địa ở Bắc Mỹ. Câu 8: Kết quả của Chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mỹ là gì? A. Lật đổ chế độ phong kiến, đưa giai cấp tư sản lên nắm quyền. B. Lật đổ ách thống trị của thực dân Anh, thành lập Hợp chủng quốc Mỹ. C. Lật đổ chế độ phong kiến, thành lập Hợp chủng quốc Mỹ. D. Thành lập chế độ quân chủ lập hiến, mở đường cho kinh tế tư bản chủ nghĩa phát triển.
- Câu 9: Chợ nổi, nhà nổi,... thể hiện điều gì? A. Sự độc đáo của người dân nơi đây. B. Sự sáng tạo của con người Việt Nam. C. Cách thích ứng với môi trường sông nước của cư dân đồng bằng sông Cửu Long. D. Cách chế ngự nguồn nước của người dân đồng bằng sông Cửu Long. Câu 10: Vùng đồng bằng sông Cửu Long đã sớm được khai khẩn và trở thành trung tâm nông nghiệp lúa nước thời A. Vương quốc Champa B. Vương quốc Phù Nam C. Triều Nguyễn D. Vương quốc Chân Lạp Câu 11: Phần sông Mê Công chảy trên lãnh thổ Việt Nam gọi là ? A. Sông Hồng B. Sông Đồng Nai C. Sông Cửu Long D. Sông Tiền Câu 12: Châu thổ sông Hồng được hình thành từ A. quá trình bồi đắp phù sa của hệ thống sông Hồng. B. tác động của thủy triều và sóng biển. C. quá trình bồi đắp phù sa của sông Mã. D. quá trình bồi đắp phù sa của hệ thống sông Hồng, kết hợp với tác động của thủy triều và sóng biển. Câu 13. Vùng biển của Việt Nam không giáp với vùng biển của quốc gia nào dưới đây? A. Xin-ga-po. B. Phi-lip-pin. C. Đông Ti-mo. D. Ma-lai-xi-a. Câu 14. Biển Đông có diện tích khoảng A. 3,24 triệu km2 B. 3,43 triệu km2 C. 3,34 triệu km2 D. 3,44 triệu km2 Câu 15. Nhóm đất phù sa sông và biển phân bố ở A. các đồng bằng. B. vùng đồi núi. B. các cao nguyên. C. vùng núi cao. Câu 16. Biển Đông trải rộng từ khoảng vĩ độ A. 4°N đến vĩ độ 26°B B. 3°N đến vĩ độ 27°B C. 3°N đến vĩ độ 26°B D. 4°N đến vĩ độ 27°B. Câu 17. Vùng biển Việt Nam không có bộ phận nào sau đây? A. Nội thủy B. Thềm lục địa C. Lãnh hải D. Các đảo Câu 18. Ở nước ta, đất feralit hình thành trên đá vôi không phổ biến ở khu vực nào sau đây? A. Tây Bắc. B. Bắc Trung Bộ. C. Đông Bắc. D. Tây Nguyên. Câu 19. Vùng biển nào sau đây được coi là một bộ phận của lãnh thổ ở nước ta? A. Lãnh hải B. Tiếp giáp lãnh hải C. Nội thủy D. Thềm lục địa Câu 20. Trên Biển Đông gió Đông Bắc thổi trong thời gian khoảng từ A. tháng 11 đến tháng 4. B. tháng 10 đến tháng 4. C. tháng 4 đến tháng 10. D. tháng 11 đến tháng 5. Câu 21. Năm 1858, khi xâm lược Việt Nam, thực dân Pháp đã tấn công nơi nào đầu tiên? A. Huế. B. Gia Định C. Hà Nội D. Đà Nẵng
- Câu 22. Thực dân Pháp dựa vào duyên cớ nào để tiến hành cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam? A. Triều đình nhà Nguyễn thi hành chính sách cấm đạo Công giáo. B. Nhà Nguyễn không cho tàu của thương nhân Pháp vào tránh bão. C. Nhà Nguyễn tịch thu và đốt thuốc phiện của thương nhân Pháp. D. Triều đình nhà Nguyễn vi phạm điều khoản trong Hiệp ước Véc-xai. Câu 23. Người chỉ huy quân dân Việt Nam chiến đấu chống lại quân Pháp tại Đà Nẵng (tháng 9/1858 - tháng 2/1859) là A. Nguyễn Lâm. B. Tôn Thất Thuyết. C. Hoàng Diệu. D. Nguyễn Tri Phương. Câu 24. Hiệp ước nào đánh dấu việc triều đình nhà Nguyễn chính thức thừa nhận quyền cai quản của thực dân Pháp ở ba tỉnh Đông Nam Kì (Gia Định, Định Tường, Biên Hòa) và đảo Côn Lôn? A. Hiệp ước Nhâm Tuất. B. Hiệp ước Giáp Tuất. C. Hiệp ước Hác-măng. D. Hiệp ước Pa-tơ-nốt.

