79 Câu hỏi trắc nghiệm Địa lí 8

docx 4 trang vantien 08/09/2025 2270
Bạn đang xem tài liệu "79 Câu hỏi trắc nghiệm Địa lí 8", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docx79_cau_hoi_trac_nghiem_dia_li_8.docx

Nội dung tài liệu: 79 Câu hỏi trắc nghiệm Địa lí 8

  1. BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MƠN ĐỊA LÍ 8 Khoanh trịn vào đáp án đúng nhất trong các câu sau: Câu 1.. Nam Á cĩ ba miền địa hình tương đối rõ. Từ bắc xuống nam theo thứ tự: A. núi Hi-ma-lay-a, sơn nguyên Đê-can, đồng bằng Ấn Hằng. B. núi Hi-ma-lay-a, đồng bằng Ấn Hằng, sơn nguyên Đê-can. C. sơn nguyên Đê-can, núi Hi-ma-lay-a, đồng bằng Ấn Hằng. D. đồng bằng Ấn Hằng, sơn nguyên Đê-can, núi Hi-ma-lay-a. Câu 2. Hoang mạc nào khơng thuộc Tây Nam Á: A. Xi-ri B. Rup-en-kha-li C. Tha D. Nê- phút Câu 3. Khu vực Đơng Nam Á gồm bao nhiêu quốc gia: A. 8 B. 9 C. 10 D. 11 A. 2360 km B. 3620 km C. 3260 km D. 6320 km Câu 4. Quốc gia nào sau đây cĩ diện tích nhỏ nhất ở Đơng Nam Á: A. Bru-nây B. Cam-pu-chia C. Đơng-ti-mo D. Xin- ga-po Câu 5: Ấn Độ giáo và Phật giáo được ra đời ở quốc gia nào? A. Ấn Độ B. Trung Quốc C. Pa-le-xtin D. A-rập-Xê- ut Câu 6: Dầu mỏ, khí đốt tập trung nhiều nhất ở khu vực nào của châu Á: A. Bắc Á B. Tây Nam Á C. Nam Á D. Đơng Á Câu 8: Đới khí hậu cĩ nhiều kiểu khí hậu nhất của châu Á là: A.Cực và cận cực B. Ơn đới C. Nhiệt đới D. Cận nhiệt Câu 9: Đại dương Ấn Độ Dương nằm ở phía nào của châu Á? A. Bắc B. Đơng C. Nam D. Tây Câu 10: Các sơng lớn ở Bắc Á là: A. Ơ Bi, Iênitxây, Lê Na B. A Mua, Hồng Hà, Trường Giang C. Mê Cơng, sơng Ấn, sơng Hằng D. Ti-grơ, Ơ- phrat Câu 11: Chủng tộc Mơn- gơ- lơ it phân bố chủ yếu ở: A. Tây Á, Bắc Á, Đơng Bắc Á B. Trung Á, Tây Nam Á, Tây Á C. Đơng Á, Đơng Nam Á, Bắc Á D. Trung Á, Bắc Á, Tây Nam Á Câu 13.. Vùng biển Việt Nam rộng khoảng 1 triệu km2 là: A. Biển Đơng B. Một bộ phận của biển Đơng C. Một bộ phận của vịnh Thái Lan D. Một bộ phận của Ấn Độ Dương. Câu 16. Lịch sử phát triển của tự nhiên Việt Nam trải qua các giai đoạn: A. 2 giai đoạn B. 3 giai đoạn C. 4 giai đoạnD. 5 giai đoạn. Câu 17. Đường bờ biển nước ta cĩ chiều dài khoảng: Câu 18: Dãy núi cao nhất châu Á và thế giới ( cĩ đỉnh Evơret 8848 m ) là: A. Cơn Luân B. Thiên Sơn C. Hồng Liên Sơn D. Himalaya Câu 19. Ở Đơng Á cảnh quan thảo nguyên khơ và hoang mạc, bán hoang mạc tập trung ở: A. Phần phía đơng đất liền B. Phần phía tây đất liền C. Phần Hải Đảo D. Phần phía đơng đất liền và hải đảo
  2. Câu 24. Khu vực Nam Á cĩ diện tích là 4489 nghìn km2 với số dân là 1380 triệu người (2005), vậy mật độ dân số của Nam Á là: A. 312 người/km2 B. 307 người/km2 C. 305 người/km2 D. 302 người/km2 Câu 25. Quốc gia nào ở Đơng Á thường xuyên bị động đất và núi lửa: A. Hàn Quốc B. Trung Quốc C. Nhật Bản D. Triều Tiên. Câu 26. Quốc gia cĩ ngọn núi Phú Sĩ cao, hùng vĩ và là hình ảnh đẹp tượng trưng cho đất nước là: A. Hàn Quốc B. Trung Quốc C.Nhật Bản D. CHDC Triều Tiên Câu 27. Tên thủ đơ của Ấn Độ: A. Mum-bai B. Cơn-ca-ta C. Bình Nhưỡng D. Niu Đê-li Câu 28. Quốc gia nào sau đây cĩ diện tích nhỏ nhất ở Đơng Nam Á: A. Bru-nây B. Xin-ga-po C. Đơng-ti-mo D. Cam- pu-chia Câu 29. Nước nào sau đây khơng nằm trong năm nước đầu tiên gia nhập vào Asean A. Ma-lai-xi-a B. Thái Lan C. Bru-nây D. Xin-ga-po Câu 31: Ở châu Á, núi và sơn nguyên cao tập trung chủ yếu ở A. trung tâm của châu lục B. rìa phía đơng của châu lục C. rìa phía bắc của châu lục D. rìa phía đơng nam của châu lục Câu 32. Chiều dài từ điểm cực Bắc đến điểm cực Nam ( phần đất liền) của Châu Á: A. 7800 km B. 8500 km C. 5300 km D. 8300 km Câu 33: Diện tích châu Á ( kể cả các đảo) khoảng A. 42,4 triệu km2 B. 41,5 triệu km2 C. 43,5 triệu km2 D. 44,4 triệu km2 Câu 34: Rừng nhiệt nhiệt đới ẩm của châu Á phân bố ở khu vực cĩ khí hậu : A. Ơn đới . B. Giĩ mùa. C. Hải Dương D.Lục địa. Câu 35: Ở châu Á khu vực cĩ hệ thống sơng chảy từ Nam lên Bắc là: A. Đơng Nam Á B. Tây Nam Á C. Bắc Á D. Trung Á. Câu 37. Việt Nam cĩ chung biên giới đất liền với A. Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia. C. Cam-pu-chia, Thái Lan, Trung Quốc. B. Lào, Cam-pu-chia, Thái Lan. D. Trung Quốc, Lào, Thái Lan. Câu 38. Tỉnh nào của nước ta vừa giáp Lào vừa giáp Trung Quốc: A. Lào Cai B. Quảng Ninh C. Điện Biên D. Kon Tum Câu 39/ Phanxipăng – đỉnh núi cao nhất Việt Nam, nằm ở dãy núi: A. Trường Sơn Bắc B. Trường Sơn Nam C. Hồng Liên Sơn D. Hồnh Sơn. Câu 42. Lượng mưa trung bình năm của Việt Nam:
  3. A.1000- 1500mm B.500-1000mm C. 1500-2000mm D. 2000- 2500mm Câu 43. Số lồi thực vật thuộc loại quý hiếm được đưa vào “ Sách đỏ Việt Nam”: A. 350 lồi B. 365 lồi C. 356 lồi D. 265 lồi Câu 16. Quốc gia chiếm diện tích lớn nhất Tây Nam Á? A. Ca-ta B. Ơ-man C. Xi-ri D. A-râp xê-ut Câu 44. Dãy núi cao nhất của khu vực Nam Á: A. Gát Tây B. Gát Đơng C. Hy-ma-lay-a D. Cap-ca. Câu 46. Quốc gia nào sau đây cĩ diện tích nhỏ nhất ở Đơng Nam Á: A. Bru-nây B. Cam-pu-chia C. Đơng-ti-mo D. Xin- ga-po Câu 47. Nước nào sau đây khơng nằm trong năm nước đầu tiên gia nhập vào Asean A. Bru-nây B. Thái Lan C. Ma-lai-xi-a D. Xin-ga-po Câu 48. Phần đất liền của khu vực Đơng Á chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích lãnh thổ: A. 50,8% B. 70,1% C. 83,7% D. 95% Câu 49. Sông nào không phải của khu vực Đơng Á : A. Trường Giang B. Ơ-bi C. Amua D. Hồng Hà Câu 50. Quốc gia nào khơng thuộc Nam Á: A. Thổ Nhĩ Kì B. Ấn Độ C. Pa-ki-xtan D. Bu tan Câu 51. Việt Nam cĩ tất cả bao nhiêu tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương A. 62 tỉnh và 4 thành phố trực thuộc trung ương B. 63 tỉnh và 5 thành phố trực thuộc trung ương C. 63 tỉnh và 6 thành phố trực thuộc trung ương D. 64 tỉnh và 5 thành phố trực thuộc trung ương Câu 52. Việt Nam gia nhập tổ chức ASEAN vào năm: A. Năm 1994 B. Năm 1995 C. Năm 1996 D. Năm 1997 Câu 55. Từ Bắc vào Nam phần đất liền lãnh thổ nước ta kéo dài gần: A. 10 vĩ độ B . 20 vĩ độ C. 4 vĩ độ D. 15 vĩ độ Câu 56. Phần đất liền nước ta nằm giữa các vĩ tuyến: A. 8o 23’ B -> 23o23’ B B. 8o 34’ B -> 23o 20’ B D. 8o 34’ B -> 23o 23’ B C. 8o 34’ B -> 23o 26’ B Câu 57. Các mỏ dầu khí ở Việt Nam được hình thành vào giai đoạn lịch sử phát triển nào: A. Giai đoạn tân kiến tạo C. Giai đoạn cổ kiến tạo B. Giai đoạn tiền Cambri D. Cả a và b đều đúng Câu 58. Nước nào sau đây khơng nằm trong năm nước đầu tiên gia nhập vào Asean A. Bru-nây B. Thái Lan C. Ma-lai-xi-a D. Xin-ga-po Câu 59. Diện tích của đồng bằng sơng Hồng: A. 10.000 km2 B. 15.000 km2 C. 30.000 km2 D. 40.000 km2 Câu 60. Địa hình nước ta chia thành các bậc kế tiếp nhau: A. đồi núi, đồng bằng, cao nguyên B. đồi núi, đồng bằng, thềm lục địa C. đồi núi, thềm lục địa, đồng bằng D. đồi núi, đồng bằng, thềm sơng
  4. Câu 61. Việt Nam gia nhập tổ chức ASEAN vào năm: A. Năm 1994 B. Năm 1995 C. Năm 1996 D. Năm 1997 Câu 62. Phanxipăng – đỉnh núi cao nhất Việt Nam, nằm ở dãy núi: A. Trường Sơn Bắc B. Trường Sơn Nam C. Hồng Liên Sơn D. Hồnh Sơn. Câu 63. Lượng mưa trung bình năm của Việt Nam: A.1000- 1500mm B.500-1000mm C. 1500-2000mm D. 2000- 2500mm Câu 64. Số lồi thực vật thuộc loại quý hiếm được đưa vào “ Sách đỏ Việt Nam”: A. 350 lồi B. 365 lồi C. 356 lồi D. 265 lồi Câu 66. Hướng núi chủ yếu của địa hình nước ta : A. tây - đơng và vịng cung. B. bắc - nam và vịng cung. C. đơng bắc - tây nam và vịng cung. D. tây bắc - đơng nam và vịng cung. Câu 67. Khu vực Đơng Nam Á gồm bao nhiêu quốc gia: A. 8 B. 9 C. 10 D. 11 Câu 68. Việt Nam gia nhập tổ chức ASEAN vào năm: A. Năm 1994 B. Năm 1995 C. Năm 1996 D. Năm 1997 Câu 69. Hướng núi chủ yếu của địa hình nước ta : A. tây - đơng và vịng cung. B. bắc - nam và vịng cung. C. đơng bắc - tây nam và vịng cung. D. tây bắc - đơng nam và vịng cung. Câu 70. Khu vực Đơng Nam Á gồm bao nhiêu quốc gia: A. 8 B. 9 C. 10 D. 11 Câu 71. Việt Nam cĩ tất cả bao nhiêu tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương A. 62 tỉnh và 4 thành phố trực thuộc trung ương B. 63 tỉnh và 6 thành phố trực thuộc trung ương C. 63 tỉnh và 5 thành phố trực thuộc trung ương D. 64 tỉnh và 5 thành phố trực thuộc trung ương Câu 72. Đường bờ biển nước ta cĩ chiều dài khoảng: A. 3260 km B. 2360 km C. 3620 km D. 6320 km Câu 75. Việt Nam cĩ bao nhiêu tỉnh thành ? A. 61 C. 63 B. 62 D. 64 Câu 76. Đường bờ biển nước ta cĩ chiều dài khoảng: A. 3260 km B. 2360 km C. 3620 km D. 6320 km Câu 78. Diện tích của đồng bằng sơng Hồng: A. 10.000 km2 B. 15.000 km2 C. 30.000 km2 D. 40.000 km2 Câu 79. Địa hình nước ta chia thành các bậc kế tiếp nhau: A. đồi núi, đồng bằng, cao nguyên B. đồi núi, đồng bằng, thềm lục địa C. đồi núi, thềm lục địa, đồng bằng D. đồi núi, đồng bằng, thềm sơng