48 Câu hỏi trắc nghiệm Giáo dục công dân 7

docx 3 trang vantien 08/09/2025 1690
Bạn đang xem tài liệu "48 Câu hỏi trắc nghiệm Giáo dục công dân 7", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docx48_cau_hoi_trac_nghiem_giao_duc_cong_dan_7.docx

Nội dung tài liệu: 48 Câu hỏi trắc nghiệm Giáo dục công dân 7

  1. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN-LỚP 7 Câu 1: Thường xuyên chú ý đến người khác là thể hiện nội dung khái niệm nào dưới đây? A. Quan tâm. B. Cảm thông. C. Chia sẻ. D. Yêu thương. Câu 2: Đặt mình vào vị trí của người khác, nhận biết và hiểu được cảm xúc của người đó là thể hiện nội dung khái niệm nào dưới đây? A. Quan tâm. B. Cảm thông. C. Chia sẻ. D. Yêu thương. Câu 3: Đồng cảm, san sẻ với ngưòi khác khi gặp khó khăn, hoạn nạn theo khả năng của mình là thể hiện nội dung khái niệm nào dưới đây? A. Quan tâm. B. Cảm thông. C. Chia sẻ. D. Yêu thương. Câu 4. “ .. là đặt mình vào vị trí của người khác để nhận biết và thấu hiểu cảm xúc của họ”. A. Quan tâm. B. Cảm thông. C. Chia sẻ D. Yêu thương. Câu 5: Biểu hiện nào sau đây không thể hiện thái độ học tập giác tích cực? A. Chuẩn bị bài trước khi đến lớp. B. Học trước chơi sau. C. Nghe nhạc tiếng anh để học từ mới. D. Chơi điện tử trong giờ học. Câu 6: Học tập tự giác, tích cực sẽ mang đến cho ta những lợi ích nào dưới đây? A. Sự tự ti, nhút nhát. B. Đạt kết quả cao trong học tập. C. Sự vất vả. D. Sự xa lánh của bạn bè. Câu 7: Câu tục ngữ, thành ngữ, danh ngôn nào sau đây thể hiện tích cực, tự giác trong học tập? A.Đi một ngày đàng học một sàng khôn. B. Kiến tha lâu cũng đầy tổ. C.Dễ làm khó bỏ. D.Cái khó bó cái khôn. Câu 8: Học tập tự giác, tích cực là cố gắng tự mình thực hiện tốt nhiệm vụ học tập. A.chủ động. B.tự cao. C.tự chủ. D.kiên trì Câu 9: Những giá trị vật chất, tinh thần mà người dân ở một vùng đất cụ thể tạo ra và được lưu truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác được gọi là A. truyền thống quê hương. B. truyền thống gia đình. C. truyền thống dòng họ. D. truyền thõng dân tộc. Câu 10: Để giữ gìn và phát huy truyền thống của quê hương, chúng ta cần lên án hành vi nào sau đây? A. Tìm hiểu giá trị tốt đẹp của quê hương. B. Đi ngược lại với truyền thống quê hương. C. Giữ gìn, phát huy các truyển thống quê hương. D. Luôn có trách nhiệm với quê hương. Câu 11: Nội dung nào dưới đây là truyền thống tốt đẹp của quê hương cần được giữ gìn và phát huy? A. Kiên quyết duy trì các hủ tục lạc hậu B. Tổ chức ma chay, cưới hỏi linh đình. C. Yêu nước, chống giặc ngoại xâm. D. Lối sống thực dụng, trọng đồng tiền. Câu 12: Việc làm nào dưới đây thể hiện công dân biết giữ gìn và phát huy truyền thống nhân nghĩa của quê hương? A. Tích cực giúp đỡ người có hoàn cảnh khó khăn. B. Sống trong sạch và lương thiện. C. Tìm hiểu, lưu giữ nghề làm gốm. D.Quảng bá nghề truyền thống. Câu 13. Hành vi nào dưới đây là biểu hiện của bạo lực học đường? A. Đánh đập, lăng mạ người học. B. Quan tâm, động viên các bạn. C. Chia sẻ khó khăn với bạn học. D. Giúp đỡ các bạn học cùng lớp. Câu 14. Hành vi nào dưới đây không phải là biểu hiện của bạo lực học đường? A. Lăng mạ, xúc phạm. B. Đe dọa, khủng bố. C. Đến trễ hẹn. D. Cô lập, tẩy chay. Câu 15: Bạo lực học đường không được thể hiện thông qua hành động nào dưới đây? A. Đánh đập, ngược đãi. B. Quan tâm, chia sẻ. C. Lăng mạ, xúc phạm. D. Khủng bố, cô lập. Câu 16. Nguyên nhân khách quan nào dẫn đến hành vi bạo lực học đường ở lứa tuổi học sinh? A. Đặc điểm tâm sinh lí lứa tuổi học sinh. B. Bản thân học sinh thiếu kĩ năng sống. C. Thiếu sự quan tâm, giáo dục từ gia đình. D. Tính cách bồng bột ở lứa tuổi học sinh. Câu 17. Nếu nhìn thấy tình trạng các bạn học sinh đang đánh nhau, em nên lựa chọn cách ứng xử nào dưới đây?
  2. A. Nhanh chóng báo cho thầy cô, người lớn đáng tin cậy. B. Làm ngơ vì đó không phải việc của mình. C. Lấy điện thoại qua. D. Reo hò, cổ vũ các bạn tiếp tục đánh nhau. Câu 18. Hành vi nào sau đây là bạo lực học đường? A. K lấy kính của L và dẫm nát kính của L. B . A trong giờ kiểm tra lén nhìn bài của B. C. T lấy bút của H để dùng khi chưa hỏi ý kiến của H D M đi qua nhà ông H và bắt trộm gà của nhà ông H. Câu 19: Biết cách quản lí tiền giúp ta . A. tạo dựng được cuộc sống ổn định, tự chủ. B. có nhiều tiền để mua mọi thứ mình thích. C. có nhiều tiền để mua hàng hiệu, đồ xa xỉ. D. dễ dàng tìm kiếm được việc làm phù hợp. Câu 20: Ý nào sau đây không phải là nguyên tắc quản lí tiền hiệu quả? A. Sử dụng tiền hợp lí, hiệu quả. B. Học cách kiếm tiền phù hợp. C. Đặt mục tiêu tiết kiệm tiền. D. Lãng phí thức ăn, điện, nước. Câu 21: Quản lí tiền là biết sử dụng tiền A. hợp lí, có hiệu quả. B. mọi lúc, mọi nơi. C. vào những việc mình thích. D. cho vay nặng lãi. Câu 22: Quản lí tiền hiệu quả sẽ giúp chúng ta rèn luyện thói quen nào dưới đây? A. Nhân hậu, yêu thương mọi người. B. Học tập tự giác, tích cực. C. Chi tiêu hợp lí, tiết kiệm. D. Thật thà, trung thực. Câu 23: Hành động nào dưới đây thể hiện việc quản lí tiền hiệu quả? A. Không tắt điện khi ra khỏi phòng. B. Khóa vòi nước khi không sử dụng. C. Xé sách, vở để gấp máy bay giấy. D. Vay tiền để mua hàng hiệu, xa xỉ. Câu 24: Việc phòng, chống bạo lực học đường được quy định trong văn bản pháp luật nào dưới đây? A. Luật an ninh quốc gia năm 2004. B. Luật an ninh mạng năm 2018. C. Bộ luật Hình sự năm 2015. D. Bộ luật hành chính năm 2015. Câu 25: Câu tuc ngữ nào sau đây thể hiện không giữ chữ tín? A.Nói lời thì giữ lấy lời. B.Quân tử nhất ngôn. C.Trăm voi không được bát nước xáo. D.Nói chín thì nên làm mười. Câu 26: Muốn giữ được lòng tin của mọi người đối với mình, chúng ta cần phải... A.xây dựng mối quan hệ tốt. B.hợp tác với nhau. C.làm tốt nhiệm vụ, giữ đúng lời hứa, đúng hen. D.tin cậy lẫn nhau. Câu 27: Biểu hiện cao nhất của giữ chữ tín là... A.hoàn thành nhiệm vụ được giao. B.giữ lời hứa. C.thật thà. D.không dối trá. Câu 28: Người biết giữ chữ tín sẽ mang lại điều tốt đẹp nào sau đây? A.Nhận được sự tin cậy, tín nhiệm của người khác. B.Bị mọi người xa lánh. C.Không nhận được sự giúp đỡ từ người khác. D.Làm mất lòng tin lẫn nhau Câu 29: Giữ chữ tín là . A.chỉ giữ lời hứa khi có điều kiện thực hiện. B.coi trọng, giữ gìn niềm tin của mọi người đối với mình. C.việc gì có lợi trước mắt thì giữ lời hứa. D. luôn giữ lời hứa dù không thể thực hiện. Câu 30 :Gặp trường hợp không thực hiện được như lời đã hứa do hoàn cảnh khách quan mang lại, em sẽ làm gì? A.Cho qua xem như chuyện bình thường B.Giải thích rõ lí do và cố gắng lần sau thực hiện bằng được. . C.Chỉ cần xin lỗi là xong. D.Không cần xin lỗi vì đó là hoàn cảnh khách quan. Câu 31: Hành vi nào dưới đây góp phần giữ gìn, bảo vệ di sản văn hóa? A. Giữ gìn sạch đẹp di tích, danh lam thắng cảnh. B. Vẽ bậy lên di tích khi mình đến thăm. C. Vứt rác bừa bãi xung quanh di tích. D. Lấy cắp đồ vật trong khu bảo tồn di sản về nhà. Câu 32: Di sản văn hóa nào dưới đây là di sản văn hóa phi vật thể?
  3. A.Nhã nhạc cung đình Huế. B. Bến Nhà Rồng. C. Khu di tích Mĩ Sơn. D.Phố cổ Hội An. Câu 33: .. là những sản phẩm vật chất và tinh thần có giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học được lưu truyền từ thế hệ này qua thế hệ khác” A. Phong tục tập quán. B. Di sản văn hóa. C. Truyền thống quê hương. D.Truyền thống dân tộc. Câu 34. Di sản văn hóa thường được chia làm 2 loại là: di sản văn hóa vật thể và A. di sản văn hóa vật chất. B. di sản văn hóa phi vật thể. C. di sản hỗn hợp. D. di sản thiên nhiên. Câu 35: Những việc làm nào dưới đây không góp phần bảo tồn di sản văn hoá? A. Sưu tầm tranh ảnh về di sản văn hoá ở địa phương. C. Khắc tên mình lên di tích khi tới tham quan. B. Mặc trang phục truyền thống vào ngày lễ hội. D. Biểu diễn các khúc dân ca vào ngày lễ của trường. Câu 36: : Sản phẩm vật chất có giá trị lịch sử, văn hoá, bao gồm các di tích lịch sử văn hoá, danh lam thắng cảnh, các di vật cổ vật, bảo vật quốc gia được gọi là? A. Di sản. B. Di sản văn hóa. C. Di sản văn hóa vật thể. D. Di sản văn hóa phi vật thể. Câu 37: Những tệ nạn xã hội nào sau đây được coi là con đường ngắn nhất làm lây lan HIV/AIDS? A. Cờ bạc, mê tín dị đoan. B. Rượu chè, ma túy. C. Thuốc lá, mại dâm. D. Ma túy và mại dâm. Câu 38: ..là những hành vi sai lệch chuẩn mực xã hội, vi phạm đạo đức và pháp luật, mang tính phôt biến và gây hậu quả nghiêm trọng về mọi mặt đối với đời sống xã hội”. A. Tệ nạn xã hội. B. Xâm hại trẻ em. C. Buôn bán ma túy. D. Ngược đãi động vật. Câu 39. Hành vi nào sau đây không phải là tệ nạn xã hội? A. Buôn bán ma túy. B. Chặt phá cây rừng. C. Đánh bài ăn tiền. D. Nghiện rượu, bia. Câu 40: Câu tục ngữ nào dưới đây phản ánh về tệ nạn xã hội mê tín dị đoan? A. Cờ bạc là bác thằng bần. B.Rượu cổ be, chè đầy ấm. C.Bói ra ma quét nhà ra rác. D. Ăn cắp quen tay, ngủ ngày quen mắt Câu 41: Pháp luật Việt nam nghiêm cấm hành vi nào sau đây? A.Tố giác tội phạm buôn bán ma túy. B.Lôi kéo người khác bán ma túy. C.Tổ chức cho trẻ emvui chơi lành mạnh. D.Buôn bán những mặt hàng đúng quy định. Câu 42. Pháp luật Việt Nam không nghiêm cấm hành vi nào sau đây? A. Tổ chức đánh bài ăn tiền. B. Tổ chức mua – bán dâm. C. Tố giác các tội phạm ma túy. D. Hành nghề mê tín dị đoan. Câu 43: “Chỉ mua những thứ thực sự cần và phù hợp với khả năng chi trả” được gọi là A. keo kiệt, bủn xỉn. B. chi tiêu hà tiện . C. chi tiêu có kế hoạch. D. quản lí tiền thiếu hiệu quả. Câu 44: Hành vi nào dưới đây cho thấy sự lãng phí, chưa biết tiết kiệm? A. Chỉ mua thực phẩm và nấu thức ăn vừa đủ. B. Khóa vòi nước khi không sử dụng. C. Ngắt nguồn điện khi không sử dụng. D. Mua nhiều đồ dùng dù không cần thiết. Câu 45: Câu ca dao “Tiết kiệm sẵn có đồng tiền/ Phòng khi túng lỡ không phiền lụy ai” khuyên con người cần rèn luyện đức tính nào? A. Kiên trì. B. Thật thà. C. Tiết kiệm. D. Dũng cảm. Câu 46: Câu tục ngữ nào dưới đây phê phán việc tiêu xài hoang phí? A. Ném tiền qua cửa sổ. B. Ăn chắc, mặc bền. C. Của đi thay người. D. Năng nhặt, chặt bị. Câu 47: Hành động tiết kiệm nào dưới đây là hợp lí, khoa học? A. Bạn T đã nhịn ăn sáng để có tiền ăn vặt. B. Anh V tiết kiệm một khoản tiền mỗi tháng. C. Mẹ cho tiền mua sách nhưng A không mua. D.Chị H mua mĩ phẩm không rõ nguồn gốc vì giá rẻ Câu 48: Học sinh tranh thủ thời gian rảnh tự làm các sản phẩm thủ công để bán lấy tiền để phụ giúp bố mẹ và làm từ thiện. Việc làm đó thể hiện nội dung nào dưới đây? A. Sống có kế hoạch. B. Học tập tự giác, tích cực. C. Quản lí tiền hiệu quả. D. Trung thực, chăm chỉ.