Đề kiểm tra giữa học kì I Địa lí 9 - Mã đề 903 - Năm học 2024-2025 - Trường TH và THCS Chư Hreng (Có đáp án)

pdf 1 trang vantien 11/08/2025 1890
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì I Địa lí 9 - Mã đề 903 - Năm học 2024-2025 - Trường TH và THCS Chư Hreng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_dia_li_9_ma_de_903_nam_hoc_2024_20.pdf
  • pdfĐỀ ĐL 9 -TL.pdf
  • pdfDÁP AN LS& ĐL(ĐL) GIƯA KI 1 24-25.pdf

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì I Địa lí 9 - Mã đề 903 - Năm học 2024-2025 - Trường TH và THCS Chư Hreng (Có đáp án)

  1. UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG TH &THCS CHƯ HRENG NĂM HỌC 2024-2025 ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN: LỊCH SỬ và ĐỊA LÍ 9( ĐỊA LÍ). Thời gian: 20 phút (không tính thời gian phát đề) Họ tên:............................................ Lớp:................ Mã đề Điểm Lời phê của giáo viên 903 (Đề gồm 01 trang) A. TRẮC NGHIỆM (2,5 điểm) Khoanh tròn chữ cái trước phương án trả lời đúng Câu 1. Hoạt động kinh tế chủ yếu của quần cư thành thị là A. công nghiệp và dịch vụ. B. trồng trọt và chăn nuôi. C. nông nghiệp và dịch vụ D. lâm nghiệp và thuỷ sản. Câu 2. Rừng sản xuất nước ta phân bố ở A. trung du, miền núi. B. đồng bằng châu thổ. C. đồng bằng ven biển. D. cao nguyên đá vôi. Câu 3. Hiện nay, nghề nuôi tôm phát triển mạnh nhất ở vùng nào dưới đây? A. Đông Nam Bộ. B. Đồng bằng sông Cửu Long. C. Duyên hải Nam Trung Bộ. D. Đồng bằng sông Hồng. Câu 4. Hoạt động lâm nghiệp nước ta không bao gồm A. du lịch sinh thái. B. khai thác gỗ, lâm sản. C. khoanh nuôi rừng. D. trồng và bảo vệ rừng. Câu 5. Tỉnh nào dưới đây dẫn đầu cả nước về sản lượng nuôi trồng thuỷ sản? A. Quảng Ninh. B. Bình Thuận. C. Cà Mau. D. Bà Rịa - Vũng Tàu. Câu 6. Công nghiệp khai thác dầu thô, khí tự nhiên phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây? A. Đông Nam Bộ. B. Đồng bằng sông Hồng. C. Tây Nguyên. D. Bắc Trung Bộ. Câu 7. Công nghiệp dệt, may và giày, dép nước ta có đặc điểm nào sau đây? A. Nhiều thương hiệu đã tạo dựng được uy tín. B. Sản lượng các sản phẩm bấp bênh, giảm dần. C. Phân bố chủ yếu ở vùng đồng bằng, ven biển. D. Ngành công nghiệp mới phát triển gần đây. Câu 8. Trung du và miền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú của các dân tộc nào dưới đây? A. Tày, Mường, Gia-rai, Mơ nông. B. Dao, Nùng, Chăm, Hoa. C. Tây, Nùng, Ê –Đê, Ba –Na. D. Tày, Nùng, Dao, Thái, Mông. Câu 9. Các cao nguyên Nam Trung Bộ là địa bàn cư trú chủ yếu của các dân tộc nào dưới đây? A. Chăm, Mông, Hoa. B. Tày, Thái, Nùng C. Mường, Dao, Khơme D. Ê đê, Giarai, Bana. Câu 10. “Làng mạc, thôn xóm thường phân tán, gắn với đất canh tác, đất đồng cỏ, đất rừng haymặt nước”. Đó là đặc điểm của loại hình quần cư nào dưới đây? A. Các siêu đô thị. B. Quần cư đô thị. C. Lối sống nông thôn. D. Quần cư nông thôn. ..HẾT ..