Ma trận và Bảng đặc tả đề kiểm tra giữa học kì I Địa lí 9 - Năm học 2024-2025 - Trường TH và THCS Chư Hreng

pdf 5 trang vantien 11/08/2025 2090
Bạn đang xem tài liệu "Ma trận và Bảng đặc tả đề kiểm tra giữa học kì I Địa lí 9 - Năm học 2024-2025 - Trường TH và THCS Chư Hreng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfma_tran_va_bang_dac_ta_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_dia_li_9_na.pdf

Nội dung tài liệu: Ma trận và Bảng đặc tả đề kiểm tra giữa học kì I Địa lí 9 - Năm học 2024-2025 - Trường TH và THCS Chư Hreng

  1. UBND THÀNH PHỐ KON TUM MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I. TRƯỜNG TH & THCS CHƯ HRENG MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 9 (ĐỊA LÍ) NĂM HỌC 2024 – 2025. Thời gian: 45 phút Mức độ nhận thức Tổng % điểm Vận Vận T Chương/ Nội dung/đơn Thông hiểu Nhận biết dụng dụng cao T chủ đề vị kiến thức TN TL TN TL TL TL PHÂN MÔN ĐỊA LÍ 1 ĐỊA LÍ – Thành phần 2 20% DÂN CƯ dân tộc (0,5) (2,0) VIỆT – Gia tăng dân NAM số ở các thời kì – Cơ cấu dân số theo tuổi và giới tính – Phân bố dân cư 1 – Các loại hình (1,0) quần cư thành 2 thị và nông (0,5) thôn – Lao động và việc làm – Chất lượng cuộc sống 2 ĐỊA LÍ – Các nhân tố 4 20 % CÁC chính ảnh hưởng (1,0) (2,0) NGÀNH đến sự phát triển KINH TẾ và phân bố nông, NÔNG, lâm, thuỷ sản ½ LÂM, – Sự phát triển (1,0) THUỶ SẢN và phân bố nông, lâm, thuỷ sản – Vấn đề phát triển nông nghiệp xanh 1
  2. 3 CÔNG – Các nhân tố 2 10 % NGHIỆP ảnh hưởng đến (0,5) (1,0) sự phát triển và phân bố công nghiệp ½ – Sự phát triển (0,5) và phân bố của các ngành công nghiệp chủ yếu – Vấn đề phát triển công nghiệp xanh Số câu/Loại câu 8 TN 2TN+ 1/2TL 1TL 1/2TL 10TN + 2 TL Tỉ lệ % tổng điểm 20% 15% 10% 5% 50% 2
  3. BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I. LỚP 6 MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ (ĐỊA LÍ) TT Chương/ Nội Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Chủ đề dung/Đơn Nhận Thông Vận Vận dụng vị kiến thức biết hiểu dụng cao 1 ĐỊA LÍ – Thành Nhận biết DÂN CƯ phần dân – Trình bày được đặc điểm VIỆT tộc 2 phân bố các dân tộc Việt NAM (TN) – Gia tăng Nam. dân số ở các Thông hiểu thời kì – Phân tích được sự thay đổi – Cơ cấu cơ cấu tuổi và giới tính của dân số theo dân cư. tuổi và giới – Trình bày được sự khác tính biệt giữa quần cư thành thị – Phân bố 2 TN và quần cư nông thôn. dân cư Vận dụng – Các loại hình quần – Phân tích được vấn đề cư thành thị việc làm ở địa phương. và nông – Vẽ và nhận xét được biểu 1 thôn đồ về gia tăng dân số. TL – Lao động – Đọc bản đồ Dân số Việt và việc làm Nam để rút ra được đặc – Chất điểm phân bố dân cư. lượng cuộc – Nhận xét được sự phân sống hoá thu nhập theo vùng từ bảng số liệu cho trước. 2 ĐỊA LÍ – Các nhân Nhận biết CÁC tố chính ảnh – Trình bày được sự phát NGÀNH hưởng đến triển và phân bố nông, lâm, KINH TẾ 4 TN sự phát triển thuỷ sản. NÔNG, và phân bố LÂM, Thông hiểu nông, lâm, THUỶ – Phân tích được một trong thuỷ sản SẢN các nhân tố chính ảnh hưởng – Sự phát đến sự phát triển và phân bố triển và nông nghiệp (các nhân tố tự phân bố nhiên: địa hình, đất đai, khí nông, lâm, hậu, nước, sinh vật; các thuỷ sản nhân tố kinh tế-xã hội: dân 3
  4. – Vấn đề cư và nguồn lao động, thị phát triển trường, chính sách, công nông nghiệp nghệ, vốn đầu tư). xanh – Phân tích được đặc điểm phân bố tài nguyên rừng và nguồn lợi thuỷ sản. – Trình bày được ý nghĩa của việc phát triển nông ½ TL nghiệp xanh. Vận dụng – Tìm kiếm thông tin, viết báo cáo ngắn về một số mô hình sản xuất nông nghiệp có hiệu quả. 3 CÔNG – Các nhân Nhận biết NGHIỆP tố ảnh – Trình bày được sự phát hưởng đến triển và phân bố của một sự phát triển trong các ngành công nghiệp 2 TN và phân bố chủ yếu: (theo QĐ 27) công nghiệp – Xác định được trên bản đồ – Sự phát các trung tâm công nghiệp triển và chính. phân bố của Thông hiểu các ngành – Phân tích được vai trò của công nghiệp một trong các nhân tố quan chủ yếu trọng ảnh hưởng đến sự phát – Vấn đề triển và phân bố công phát triển nghiệp: vị trí địa lí, tài công nghiệp nguyên thiên nhiên, dân cư xanh và nguồn lao động, chính sách, khoa học-công nghệ, thị trường, vốn đầu tư, nguồn nguyên liệu. Vận dụng cao – Giải thích được tại sao cần phát triển công nghiệp xanh. ½ TL Số câu/ Loại câu 8TN 2TN+ 1TL 1/2TL 1/2TL Tỉ lệ % tổng điểm 20% 15% 10% 5% 4