24 Câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử & Địa lí 7

docx 3 trang vantien 13/09/2025 1950
Bạn đang xem tài liệu "24 Câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử & Địa lí 7", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docx24_cau_hoi_trac_nghiem_lich_su_dia_li_7.docx

Nội dung tài liệu: 24 Câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử & Địa lí 7

  1. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 7 Câu 1. Lục địa Bắc Mỹ và lục địa Nam Mỹ được nối với nhau qua kênh đào nào? A. Kênh đào Xuy-ê. B. Kênh đào Xô-ma-li. C. Kênh đào Man-sơ. D. Kênh đào Pa-na-ma Câu 2. Ý nào sau đây không phải là hệ quả địa lí của việc phát kiến ra châu Mỹ? A. Phát triển hàng hải quốc tế. B. Làm cho thiên nhiên thay đổi. C. Tạo ra các cuộc di cư lớn. D. Đem lại hiểu biết về những vùng đất mới. Câu 3. Đặc điểm nào sau đây không phải địa hình Bắc Mỹ? A. Miền núi Cooc-di-e cao đồ sộ ở phía tây. B. Miền đông bằng ở giữa có độ cao 200-500m. C. Gồm một khối cao nguyên khổng lồ. D. Dãy núi A-pa-lat ở phía đông, hướng đông bắc - tây nam. Câu 4. Đới khí hậu ở Bắc Mĩ chiếm phần lớn diện tích: A. Nhiệt đới B. Ôn đới C. Hàn đới D. Cận nhiệt đới ẩm Câu 5. Châu Mỹ không tiếp giáp với đại dương nào? A. Ấn Độ Dương. B. Bắc Băng Dương. C. Đại Tây Dương. D. Thái Bình Dương. Câu 6. Sông Mi-xi-xi-pi và sông Mit-ru-ri bắt nguồn từ đâu? A. Đứt gãy kiến tạo. B. Đồng bằng trung tâm. C. Hệ thống Cooc-đi-e. D. Sơn nguyên La-bra-đô. Câu 7. Đô thị nào sau đây có số dân trên 10 triệu người? A. New York B. Oa-sinh-tơn C. Đa-lat D. Si-ca-gô Câu 8. Diện tích của châu Mỹ khoảng : A. 44,5 triệu km2 B. 42,3 triệu km2 C. 8,5 triệu km2 D. 30,3 triệu km2 Câu 9. Các chức quan như Khuyến nông sứ, Hà đê sứ, Đồn điền sứ được triều đình đặt ra nhằm mục đích gì? A. Chuyên trách về sản xuất nông nghiệp. B. Dịch sách từ chữ Hán sang chữ Nôm. C. Ghi chép chính sử của quốc gia. D. Tăng cường lực lượng cho quân đội triều đình. Câu 10. Dưới thời Lê sơ, số lượng nô tì giảm dần vì.. A. pháp luật nhà Lê hạn chế việc cưỡng bức dân tự do thành nô tì. B. nhà Lê thực hiện chính sách “hạn nô” (giới hạn số lượng nô tì phục vụ quan lại). C. đời sống nhân dân ấm no nên không còn ai phải bán mình làm nô tì. D. các gia đình quan lại, quý tộc không còn cần tới lực lượng nô tì phục vụ. Câu 11. Thời Lê sơ các công xưởng do nhà nước quản lý gọi là gì? A. Phường thủ công. C. Phường hội B. Đông xưởng. D. Cục bách tác.
  2. Câu 12. Thời Lê Sơ, hệ tư tưởng chiếm địa vị độc tôn trong xã hội là A. Phật giáo. C. Nho giáo. B. Đạo giáo. D. Thiên chúa giáo. Câu 13. Việc làm nào của người Giec-man đã tác động trực tiếp đến sự hình thành xã hội phong kiến châu Âu? A. Tiêu diệt đế quốc Rô-ma. B. Thành lập hàng loạt vương quốc mới. C. Chia ruộng đất và phong tước vị cho tướng lĩnh và quý tộc người Giec-man. D. Thành lập các thành thị trung đại. Câu 14. Một trong những tác phẩm nổi tiếng của nhà soạn kịch Sếch-xpia là A. Đôn-ki-hô-tê. B. Rô-mê-ô và Giu-li-ét. C. Bữa tối cuối cùng. D. Nàng Mô-na Li-sa. Câu 15. Kiệt tác nhân loại “Bữa ăn tối cuối cùng” gắn liền với tên tuổi họa sĩ nào? A. Pablo Picasso. B. Vincent van Gogh. C. Paul Cézanne. D. Lê-ô-na đơ Vanh-xi. Câu 16. Biện pháp tuyển chọn nhân tài dưới thời Đường như thế nào? A. Mở nhiều khoa thi. B. Mở trường học chọn ngay từ nhỏ, chủ yếu là con em quan lại. C. Các quan đại thần tiến cử người tài giỏi cho triều đình. D. Vua trực tiếp tuyển chọn. Câu 17. Chế độ ruộng đất nổi tiếng dưới thời nhà Đường được gọi là A. chế độ công điền. B. chế độ quân điền. C. chế độ tịch điền. D. chế độ lĩnh canh. Câu 18. Lãnh thổ Ấn Độ thuộc khu vực nào? A. Bắc Á. B. Đông Á. C. Tây Á. D. Nam Á. Câu 19. Hai đồng bằng lớn ở phía đông bắc và tây bắc Ấn Độ do phù sa của sông nào bồi đắp? A. Sông Ấn và sông Hằng. B. Sông Hoàng Hà và Trường Giang. C. Sông Mê Kông. D. Sông Nin. Câu 20. Châu Âu được ngăn cách với châu Á bởi đãy núi A. Cac-pat. B. U-ran. C. An-pơ. D. Hi-ma-lay-a. Câu 21. Già hoá dân số đang làm cho châu Âu
  3. A. thiếu hụt lực lượng lao động. B. khó khăn trong việc giải quyết việc làm. C. dư thừa nhiều lực lượng lao động. D. khó nâng cao chất lượng cuộc sống. Câu 22. Đới khí hậu chiếm diện tích lớn nhất ở châu Âu là A. Cực và cận cực. B. Ôn đới. C. Cận nhiệt. D. Nhiệt đới. Câu 23. Từ giữa thể kỉ XX đến nay, châu Âu tiếp nhận số người di cư quốc tế A. lớn thứ hai thể giới. C. lớn nhất thế giới. B. lớn thứ tư thế giới. D. lớn thứ ba thế giới. Câu 24. Hai giai cấp cơ bản trong xã hội phong kiến châu Âu là A. Địa chủ và nông dân B. Chủ nô và nô lệ C. Lãnh chúa và nông nô D. Tư sản và nông dân