55 Câu hỏi trắc nghiệm Địa lí 6 (Có đáp án)

doc 9 trang vantien 13/09/2025 2050
Bạn đang xem tài liệu "55 Câu hỏi trắc nghiệm Địa lí 6 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • doc55_cau_hoi_trac_nghiem_dia_li_6_co_dap_an.doc

Nội dung tài liệu: 55 Câu hỏi trắc nghiệm Địa lí 6 (Có đáp án)

  1. CÂU HỎI MÔN ĐỊA LÍ 6 Câu 1 : (Nhận biết - Kiến thức tuần 2 - Thời gian làm bài 1 phút) Trái Đất nằm ở vị trí thứ mấy trong các hành tinh theo thứ tự xa dần Mặt Trời: A . 3 B. 5 C. 7 D . 9 Đáp án: A Câu 2 : (Thông hiểu - Kiến thức tuần 2 - Thời gian làm bài 1 phút) Trên Quả Địa Cầu,nếu cứ cách 10,ta vẽ 1 kinh tuyến,thì có tất cả bao nhiêu kinh tuyến: A.360 kinh tuyến B.361 kinh tuyến C.36 kinh tuyến D.180 kinh tuyến Đáp án: A Câu 3 : (Thông hiểu - Kiến thức tuần 2 - Thời gian làm bài 1 phút) Vĩ tuyến nhỏ nhất trên bề mặt Quả Địa Cầu: A. Đường xích đạo B.Vĩ tuyến 600 C.Vĩ tuyến gốc D.Vĩ tuyễn 900 Đáp án: D Câu 4: (Vận dụng - Kiến thức tuần 2 - Thời gian làm bài 1 phút) Trục Trái Đất là: A. Một đường thẳng tưởng tượng cắt mặt Trái Đất ở 2 điểm cố định B. Một đường thẳng tưởng tượng xuyên tâm cắt mặt Trái Đất ở 2 điểm cố định C. Một đường thẳng xuyên tâm cắt mặt Trái Đất ở 2 điểm cố định D. Một đường thẳng cắt mặt Trái Đất ở 2 điểm cố định Đáp án: B Câu 5: (Nhận biết - Kiến thức tuần 2 - Thời gian làm bài 1 phút) Kinh tuyến đối diện với kinh tuyến gốc là A. Kinh tuyến 900 B. Kinh tuyến 1800 C. Kinh tuyến 3600 D. Kinh tuyến 6000 Đáp án: B Câu 6: (Nhận biết - Kiến thức tuần 3 - Thời gian làm bài 1 phút) Bản đồ là: A. Hình vẽ của Trái Đất lên mặt giấy B. Hình vẽ thu nhỏ trên giấy về khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất C. Hình vẽ biểu hiện bề mặt Trái Đất lên mặt giấy D. Mô hình của Trái Đất được thu nhỏ lại Đáp án: B Câu 7: (Thông hiểu - Kiến thức tuần 3 - Thời gian làm bài 1 phút)
  2. Bản đồ thể hiện các đối tượng địa lí có độ chi tiết cao, có độ chính xác và đầy đủ : A. Bản đồ có tỉ lệ 1: 250.000 B. Bản đồ có tỉ lệ 1: 50.000 C. Bản đồ có tỉ lệ 1: 150.000 D. Bản đồ có tỉ lệ 1: 5.000.000 Đáp án: B Câu 8 : (Vận dụng - Kiến thức tuần 3 - Thời gian làm bài 1 phút) Một bản đồ có ghi tỉ lệ1/500000 có nghĩa là 1cm trên bản đồ tương ứng với: A.5000 cm trên thực địa B.500 cm trên thực địa C.500 cm trên thực địa D.5 km trên thực địa Đáp án: D Câu 9: (Vận dụng - Kiến thức tuần 4 - Thời gian làm bài 1 phút) Từ Hà nội đến Ma-ni-la: A. Hướng Nam B. Hướng Đông C. Hướng Bắc D. Hướng Đông Nam Đáp án: D Câu 10: (Nhận biết - Kiến thức tuần 4 - Thời gian làm bài 1 phút) Nước ta nằm về hướng: A. Tây Nam của châu Á B. Đông Nam của châu Á C. Đông Bắc của châu Á D. Tây Bắc của châu Á Đáp án: B Đáp án: A Câu 11: (Thông hiểu - Kiến thức tuần 6 - Thời gian làm bài 1 phút) Một bản đồ được gọi là hoàn chỉnh, đầy đủ? A. Có màu sắc và kí hiệu B. Có bảng chú giải C. Có đủ kí hiệu về thông tin, tỉ lệ xích, bảng chú giải D. Cần có bản tỉ lệ xích và kí hiệu bản đồ Đáp án: C Câu 12: (Vận dụng - Kiến thức tuần 6 - Thời gian làm bài 1 phút) Dựa vào số ghi tỉ lệ đối với bản đồ 1:200.000, 6cm trên bản đồ tương ứng trên thực địa là A. 10km B. 12km C. 16km D. 20km Đáp án: B Câu 13 : (Vận dụng - Kiến thức tuần 6 - Thời gian làm bài 1 phút) Trên bản đồ nếu khoảng cách giữa các đường đồng mức càng thưa ,cách xa nhau thì địa hình nơi đó:
  3. A.Dốc B. Thoải C.Bằng phẳng D.Nhọn Đáp án: B Câu 14: (Thông hiểu - Kiến thức tuần 7 - Thời gian làm bài 1 phút) So với mặt phẳng quỹ đạo, trục Trái Đất nghiêng một góc: A. 56027’ B. 23027’ C. 66033’ D. 32027’ Đáp án: C Câu 15: (Vận dụng - Kiến thức tuần 7 - Thời gian làm bài 1 phút) Vùng nội chí tuyến là vùng nằm: A. Từ vòng cực đến cực B. Giữa hai chí tuyến C. Giữa hai vòng cực D. Giữa chí tuyến và vòng cực Đáp án: B Câu 16: (Nhận biết - Kiến thức tuần 7 - Thời gian làm bài 1 phút) Những nơi trên Trái Đất có ngày hoặc đêm dài suốt 6 tháng là: A. Nằm ở 2 cực B. Nằm trên xích đạo C. Nằm trên 2 vòng cực D. Nằm trên 2 chí tuyến Đáp án: A Câu 17: (Thông hiểu - Kiến thức tuần 10 - Thời gian làm bài 1 phút) So với mặt phẳng quỹ đạo, trục Trái Đất nghiêng một góc: A. 56027’ B. 23027’ C. 66033’ D. 32027’ Đáp án: C Câu 18: (Nhận biết - Kiến thức tuần 10 - Thời gian làm bài 1 phút) Vùng nội chí tuyến là vùng nằm: A. Từ vòng cực đến cực B. Giữa hai chí tuyến C. Giữa hai vòng cực D. Giữa chí tuyến và vòng cực Đáp án: B Câu 19: (Nhận biết - Kiến thức tuần 10 - Thời gian làm bài 1 phút) Những nơi trên Trái Đất có ngày hoặc đêm dài suốt 6 tháng là: A. Nằm ở 2 cực B. Nằm trên xích đạo C. Nằm trên 2 vòng cực D. Nằm trên 2 chí tuyến Đáp án: A Câu 21: (Nhận biết - Kiến thức tuần 10 - Thời gian làm bài 1 phút) So với mặt phẳng quỹ đạo, trục Trái Đất nghiêng một góc: A. 56027’ B. 23027’ C. 66033’ D. 32027’
  4. Đáp án: C Câu 20: (Thông hiểu - Kiến thức tuần 11 - Thời gian làm bài 1 phút) Vùng nội chí tuyến là vùng nằm: A. Từ vòng cực đến cực B. Giữa hai chí tuyến C. Giữa hai vòng cực D. Giữa chí tuyến và vòng cực Đáp án: B Câu 21: (Thông hiểu - Kiến thức tuần 11 - Thời gian làm bài 1 phút) Những nơi trên Trái Đất có ngày hoặc đêm dài suốt 6 tháng là: A. Nằm ở 2 cực B. Nằm trên xích đạo C. Nằm trên 2 vòng cực D. Nằm trên 2 chí tuyến Đáp án: A Câu 22: (Vận dụng - Kiến thức tuần 11 - Thời gian làm bài 1 phút) Trên Trái Đất có hiện tượng ngày đêm diễn ra liên tục là do: A Mặt Trời chuyển động từ Tây sang Đông. B Mặt Trời chuyển động từ Đông sang Tây. C Trái Đất tự quay quanh trục theo hướng từ Tây sang Đông. D Trái Đất tự quay quanh trục theo hướng từ Đông sang Tây. Đáp án: C Câu 23 : (Nhận biết - Kiến thức tuần 11 - Thời gian làm bài 1 phút) Chí tuyến là đường vĩ tuyến: A.27023’ Bắc và Nam B.23027’ Bắc và Nam C.66033’ Bắc và Nam D.33066’ Bắc và Nam Đáp án: B Câu 24 : (Vận dụng - Kiến thức tuần 11 - Thời gian làm bài 1 phút) Hai nửa Cầu Bắc và Nam được chiếu sáng như nhau vào ngày: A.21 tháng 2 B.21 tháng 3 C.22 tháng 6 D.21 tháng 4 Đáp án: B Câu 25: (Vận dụng - Kiến thức tuần 11 - Thời gian làm bài 1 phút) Các địa điểm nằm trên đường nào sau đâycó ngày đêm dài ngắn như nhau: A.23027’Bắc B.23027’Nam C.Đường xích đạo (00) D.66033’Bắc và Nam Đáp án: D Câu 26 : (Nhận biết - Kiến thức tuần 12- Thời gian làm bài 1 phút)
  5. Cấu tạo bên trong của Trái Đất gồm có mấy lớp: A. 6 lớp B . 5 lớp C. 4 lớp D. 3 lớp Đáp án: D Câu 27: (Thông hiểu - Kiến thức tuần 12 - Thời gian làm bài 1 phút) Cho biết trạng thái lớp vỏ Trái Đất: A. Lỏng B. Từ lỏng tới quánh dẻo C. Rắn chắc D. Lỏng ngoài, rắn trong Đáp án: A Câu 28: (Nhận biết - Kiến thức tuần 12 - Thời gian làm bài 1 phút) Lõi Trái Đất có nhiệt độ cao nhất là: A. 1.0000C B. 5.0000C C. 7.0000C D. 3.0000C Đáp án: B Câu 29: (Nhận biết - Kiến thức tuần 13- Thời gian làm bài 1 phút) Đại dương nào nhỏ nhất? A. Thái Bình Dương B. Ấn Độ Dương C. Bắc Băng Dương D. Đại Tây Dương Đáp án: C Câu 30: (Thông hiểu - Kiến thức tuần 13- Thời gian làm bài 1 phút) Trên Trái Đất, lục đại nào nằm hoàn toàn ở nửa cầu Nam? A. Lục địa Nam Mỹ B. Lục địa Phi C. Lục địa Á – Âu D. Lục địa Ô-xtrây-li-a Đáp án: D Câu 31: Lục địa nào có diện tích nhỏ nhất trong các lục địa: A. Lục địa Phi B. Lục địa Nam Cực C. Lục địa Ô-xtrây-li-a D. Lục địa Bắc Mỹ Đáp án: C Câu 32: Lục địa nào có diện tích nhỏ nhất trong các lục địa: A. Lục địa Phi B. Lục địa Nam Cực C. Lục địa Ô-xtrây-li-a D. Lục địa Bắc Mỹ Đáp án: C Câu 33: Trong các nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phân bố thực vật, động vật trên trái đất , nhân tố ảnh hưởng rõ nhất đối với thực vật là: A. Địa hình B. Nguồn nước C. Khí hậu D. Đất đai Đáp án: C
  6. Câu 36: Nguyên nhân sinh ra thủy triều? A. Động đất ở đáy biển B. Núi lửa phun C. Do gió thổi D. Sức hút Mặt Trăng với Mặt Trời Đáp án: D Câu 34: Mỏ nội sinh là mỏ được hình thành do nội lực, gồm có các mỏ: A. Đá vôi, hoa cương B. Apatit, dầu lửa C. Đồng, chì ,sắt D. Than đá, cao lanh Đáp án: C Câu 35: Các sông băng (băng hà) di chuyển tạo nên các dạng địa hình: A. Địa hình núi cao B. Địa hình đồi thạch, hồ nhỏ C. Địa hình đá vôi (cacxtơ) D. Địa hình mài mòn Câu 39: Chọn đáp án đúng: Các địa mảng trong lớp vỏ trái đất có đặc điểm: A. di chuyển và tập chung ở nửa cấu bắc B. di chuyển rất chậm theo hướng xô vào nhau hay tách xa nhau C. cố định vị trí tại chỗ D. mảng lục địa di chuyển mảng đại dương cố định Đáp án: B Câu 36: 0.5 Điểm (Vận dụng, thời gian làm bài 2 phút) Chọn đáp án đúng: Khu vực giờ gốc là 7 giờ thì ở nước ta là mấy giờ? A. 12 h B. 11h C. 5h D. 14 h Đáp án: D Câu 37: Chọn đáp án đúng Lớp vỏ không khí gồm có mấy tầng? A. 2 tầng B. 3 tầng C. 4 tầng D. 5 tầng Đáp án: A Câu 38: Chọn đáp án đúng nhất Gió là sự chuyển động của không khí: A. Từ nơi có khí áp cao đến nơi có khí áp thấp. B. Từ biển vào đất liền. C. Từ đất liền ra biển. D. Từ nơi này đến nơi khác trên bề mặt Trái Đất. Đáp án: A
  7. Câu 39: So với những vùng cùng vĩ độ, khí hậu nơi có dòng biển lạnh đi qua thường: A. ấm hơn, mưa nhiều hơn. C. lạnh hơn, mưa ít hơn. B. ấm hơn, mưa ít hơn. D. lạnh hơn, mưa nhiều hơn. Đáp án: D Câu 40: Chọn đáp án đúng nhất: Gió mùa Đông Bắc ở nước ta thường hoạt động vào các tháng dương lịch nào sau đây: A. Tháng 11 đến tháng 4 B. Tháng 5 đến tháng 10 C. Tháng 1 đến tháng 6 D. Tháng 7 đến tháng 12 Đáp án: A Câu 41: Chọn đáp án đúng: Dụng cụ dùng để đo lượng mưa được gọi là: A. ẩm kế B. nhiệt kế C. vũ kế D. A, B, C đều đúng Đáp án: C Câu 41: Chọn đáp án đúng: Đơn vị để tính nhiệt độ là gì? A. ampe kế. B. Vũ kế C. ẩm kế D. nhiệt kế Đáp án: D Câu 42: Chọn đáp án đúng: Vùng nội chí tuyến là vùng nằm: A. Giữa 2 vòng cực B. Giữa 2 chí tuyến C. Giữa chí tuyến và vòng cực D. Từ vòng cực đến cực Đáp án: B Câu 43 Chọn đáp án đúng: Việt Nam nằm trong đới khí hậu nào? A. ôn đới B. hàn đới C. nhiệt đới D. cả 3 đới trên Đáp án: C Câu 44: Chọn đáp án đúng:
  8. Việc làm của con người sau đây có tác dụng cải tạo đất: A. Đốt rừng lấy đất làm nương rẫy B. Không canh tác để đất phát triển tự nhiên C. Thường xuyên cầy xới, tưới nước, bón phân trong quá trình canh tác D. Trồng cây gây rừng để cung cấp đất mùn cho đất Đáp án: C Câu 45: Chọn đáp án đúng: Nhân tố tự nhiên có ảnh hưởng rõ nhất đối với thực vật là: A. Đât đai B. Nguồn nước C. Khí hậu D. Địa hình Đáp án: C Câu 46: Chọn đáp án đúng: Câu 47: Câu 48. Dựa vào tỉ lệ bản đồ chúng ta biết được A. bản đồ đó lớn hay nhỏ. C. các khoảng cách giữa các đối hay nhỏ. B. kích thước của các đối tượng tượng trên bản đồ đã được thu nhỏ bao nhiêu lần so với thực địa. D. trên bản đồ có nhiều hay ít đối tượng địa lí được biểu hiện. Đáp án: B Câu 49. Muốn xác định được phương hướng trên bản đồ cần phải dựa vào A. kí hiệu bản đồ. B. bảng chú giải. C. các đường kinh tuyến, vĩ tuyến. D. toạ độ của các địa điểm trên bản đồ. Đáp án: D Câu 50. Kí hiệu bản đồ là A. phương pháp để vẽ bản đồ địa lí. B. kích thước của một bản đồ được thu nhỏ so với thực tế. C. dấu hiệu được quy ước dùng để biểu hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ. D. hình vẽ trên bản đồ để thay thế cho các đối tượng địa lí. Đáp án: C Câu 51. Khi chuyển động quanh Mặt Trời, trục của Trái Đất A. không thay đổi độ nghiêng và hướng nghiêng. B. luôn thay đổi độ nghiêng và hướng nghiêng. C. thay đổi độ nghiêng, nhưng không thay đổi hướng nghiêng. D. thay đổi hướng nghiêng, nhưng không thay đổi độ nghiêng. Đáp án: A
  9. Câu 52. Phần lớn các lục địa đều tập trung ở A. nửa cầu Bắc. C. nửa cầu Đông. B. nửa cầu Nam. D. nửa cầu Tây. Đáp án: A Câu 53. Phần lớn các đại dương đều tập trung ở A. nửa cầu Bắc. C. nửa cầu Đông. B. nửa cầu Nam. D. nửa cầu Tây. Đáp án: B Câu 53. Đặc điểm hình thái của núi trẻ là A. đỉnh nhọn, sườn dốc. C. đỉnh nhọn, sườn thoải. B. đỉnh tròn, sườn ít thoải. D. đỉnh tròn, sườn dốc. Đáp án: A Câu 55. Đặc điểm hình thái của núi già là A. đỉnh nhọn, sườn thoải. C. đỉnh tròn, sườn dốc. B. đỉnh nhọn, sườn dốc. D. đỉnh tròn, sườn thoải. Đáp án: D