24 Câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử và Địa lí 6
Bạn đang xem tài liệu "24 Câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử và Địa lí 6", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
24_cau_hoi_trac_nghiem_lich_su_va_dia_li_6.docx
Nội dung tài liệu: 24 Câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử và Địa lí 6
- CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN: LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ 6 Câu 1. Người Việt cổ đã bắt đầu biết chế tác công cụ lao động bằng đồng đỏ và đồng thau từ nền văn hoá nào? A. Văn hoá Phùng Nguyên C. Văn hoá Hoà Bình B. Văn hoá Đồng Đậu D. Văn hoá Bắc Sơn Câu 2. Quá trình tan rã của xã hội nguyên thuỷ ở Bắc Bộ Việt Nam đã trải qua các nền văn hoá khảo cổ nào? A. Phùng Nguyên, Đồng Nai, Sa Huỳnh B. Sa Huỳnh, Đồng Đậu, Gò Mun C. Phùng Nguyên, Đồng Đậu, Gò Mun D. Phùng Nguyên, Sa Huỳnh, Gò Mun Câu 3. Con người đã phát hiện và dùng kim loại để chế tạo công cụ lao động bằng đồng đỏ vào khoảng thời gian nào? A. Thiên niên kỉ II TCN B. Thiên niên kỉ III TCN C. Thiên niên kỉ IV TCN D. Thiên niên kỉ V TCN Câu 4. Kim loại đầu tiên mà con người phát hiện được là A. sắt B. đá C. đồng thau D. đồng đỏ Câu 5. Trái Đất được cấu tạo bởi các lớp nào sau đây? A. Man-ti, vỏ Trái Đất và nhân trong. B. Nhân (lõi), nhân ngoài, vỏ Trái Đất. C. Vỏ Trái Đất, man-ti và nhân (lõi). D. Vỏ lục địa, nhân (lõi) và man-ti Câu 6. Các khoáng sản nào sau đây thuộc nhóm khoáng sản nhiên liệu: A. sắt, đồng, nhôm, thiếc... B. dầu mỏ, khí tự nhiên, than đá... C. đá vôi, sét cao lanh, cát... D. nước khoáng. Câu 7. Để phòng tránh thiên tai có hiệu quả, chúng ta cần phải A. theo dõi bản tin dự báo thời tiết hằng ngày. B. tăng cường sử dụng các phương tiện giao thông công cộng. C. thay đổi lối sống để thân thiện với môi trường hơn. D. tiết kiệm điện, nước, khoáng sản. Câu 8. Vành đai lửa lớn nhất hiện nay trên thế giới là A. Đại Tây Dương. B. Thái Bình Dương. C. Ấn Độ Dương. D. Địa Trung Hải. Câu 9. Từ mặt đất trở lên, có các tầng khí quyển lần lượt nào dưới đây? A. Bình lưu, tầng cao của khí quyển, đối lưu. B. Đối lưu, bình lưu, tầng cao của khí quyển. C. Bình lưu, đối lưu, tầng cao của khí quyển. D. Đối lưu, tầng cao của khí quyển, bình lưu. Câu 10. Lớp ôdôn ở tầng nào của khí quyển?
- A. Tầng đối lưu. B. Tầng nhiệt. C. Tầng bình lưu. D. Các tầng cao của khí quyển. Câu 11. Nhiệt độ trung bình năm trên bề mặt Trái Đất: A. giảm dần từ hai cực về xích đạo. B. giảm dần từ xích đạo đến chí tuyến, sau đó giảm dần về cực. C. giảm dần từ xích đạo về hai cực. D. giảm dần từ xích đạo đến chí tuyến, sau đó tăng dần về cực. Câu 12. Ở hai bên Xích đạo, gió thổi một chiều quanh năm từ vĩ độ 30 0 Bắc và Nam về Xích đạo là: A. gió mùa đông Bắc. B. gió mùa đông Nam. C. gió Tây ôn đới. D. gió Tín Phong. Câu 13. Anh hùng dân tộc nào dưới đây được nhân dân suy tôn là “Bố Cái đại vương”? A. Khúc Thừa Dụ. C. Phùng Hưng. B. Triệu Quang Phục. D. Lý Bí. Câu 14. Những tư tưởng, tôn giáo nào dưới đây được các triều đại phong kiến Trung Quốc truyền bá vào nước ta dưới thời Bắc thuộc? A. Nho giáo, Phật giáo và Hồi giáo. B. Phật giáo, Thiên Chúa giáo, Hồi giáo. C. Phật giáo, Nho giáo và Đạo giáo. D. Đạo giáo, Thiên Chúa giáo và Hồi giáo. Câu 15. Hình ảnh sau đây gợi cho em liên tưởng đến cuộc khởi nghĩa nào của nhân dân ta thời Bắc thuộc? A. Khởi nghĩa Mai Thúc Loan. C. Khởi nghĩa Lý Bí. B. Khởi nghĩa Hai Bà Trưng. D. Khởi nghĩa Phùng Hưng. Câu 16. Lãnh thổ chủ yếu của nước Văn Lang và Âu Lạc thuộc khu vực nào của nước Việt Nam hiện nay? A. Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ . C. Bắc Bộ và Nam Trung Bộ. B. Bắc Trung Bộ và Nam Bộ D. Nam Bộ và Nam Trung Bộ Câu 17. Người đứng đầu một Bộ thời Văn Lang là A. Lạc hầu. B. Lạc tướng. C. Vua Hùng. D. Lạc dân. Câu 18. Sự ra đời của Nhà nước Vạn Xuân gắn với thắng lợi của cuộc khởi nghĩa nào? A. Khởi nghĩa Bà Triệu. C. Khởi nghĩa của Khúc Thừa Dụ. B. Khởi nghĩa của Mai Thúc Loan. D. Khởi nghĩa của Lý Bí.
- Câu 19. Nội dung nào dưới đây là nguyên nhân dẫn đến phong trào đấu tranh giành độc lập, tự chủ của nhân dân Việt Nam thời Bắc thuộc? A. Chính quyền đô hộ thực hiện chính sách đồng hóa, khiến người dân bất bình. B. Chính quyền đô hộ thực hiện chính sách lấy người Việt trị người Việt. C. Chính sách áp bức bóc lột hà khắc, tàn bạo của phong kiến phương Bắc. D. Ảnh hưởng của các phong trào đấu tranh của nông dân ở Trung Quốc. Câu 20: Địa danh gắn liền với cuộc kháng chiến theo chiến thuật du kích của Triệu Quang Phục chống quân Lương là: A. Động Khuất Lão. B. Cửa sông Tô Lịch. C. Thành Long Biên. D. Đầm Dạ Trạch. Câu 21. Thủy quyển là toàn bộ nước A. trên bề mặt lục địa ở các trạng thái lỏng, rắn và hơi. B. ở biển và đại dương ở các trạng thái lỏng, rắn và hơi . C. ngọt trong đất liền ở các trạng thái lỏng, rắn và hơi. D. trên Trái Đất ở các trạng thái lỏng, rắn và hơi. Câu 22. Các nguồn tài nguyên thiên nhiên A. phân bố đều trên Trái Đất. B. phân bố không đều trên Trái Đất. C. chỉ tập trung ở một số nước nhất định. D. chỉ phân bố ở những nước phát triển. Câu 23. Châu Á là nơi có nhiều thành phố với số dân trên 1 triệu người vì: A. đông dân, nền kinh tế đang phát triển. B. nền kinh tế phát triển bậc nhất thế giới. C. có mức sống cao nhất thế giới. D. sản xuất công nghiệp giữ vai trò chủ đạo. Câu 24. Từ cực Bắc xuống cực Nam có bao nhiêu đới thiên nhiên? A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.

