Đề kiểm tra năng lực vào lớp 6 môn Toán - Đề 102 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Trọng Điểm
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra năng lực vào lớp 6 môn Toán - Đề 102 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Trọng Điểm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_nang_luc_vao_lop_6_mon_toan_de_102_nam_hoc_2021.pdf
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra năng lực vào lớp 6 môn Toán - Đề 102 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Trọng Điểm
- SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA NĂNG LỰC VÀO LỚP 6 Họ, tên và chữ ký BẮC NINH TRƯỜNG THCS TRỌNG ĐIỂM NĂM HỌC 2021-2022 ¯¯¯¯¯¯¯¯¯ ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ Cán bộ coi kiểm tra số 1: Môn thành phần: TOÁN Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian phát đề) ................................................. Học sinh làm bài trực tiếp trên đề kiểm tra Cán bộ coi kiểm tra số 2: Điểm bài kiểm tra Họ, tên và chữ ký ................................................. Số phách Bằng số Bằng chữ - Giám khảo số 1: Số phách .................................................. - Giám khảo số 2: .................................................. Mà ĐỀ: 102 PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 ĐIỂM) KIỂM TRA NĂNG LỰC T ừ câu 1 đến câu 24 học sinh khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. VÀO LỚP 6 TRƯỜNG THCS Câu 1. Lớp học có 40 học sinh, trong đó có 15 học sinh nữ. Hỏi số học sinh TRỌNG ĐIỂM NĂM HỌC nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh nam? 2021-2022 A. 60% B. 62,5% C. 65% D. 35% 45 Câu 2. Phân số bằng phân số nào sau đây? 20 Họ và tên học sinh: 36 90 54 18 A. B. C. D. .................................................. 16 36 45 12 Câu 3. 3 người thợ làm xong một đoạn đường mất 6 ngày. Hỏi 9 người thợ .................................................. làm xong đoạn đường đó mất mấy ngày? (Mức làm của mỗi người như nhau) 1 A. 18 ngày B. 3 ngày C. 2 ngày D. 2 ngày 2 Học sinh trường tiểu học: Câu 4. Chữ số 5 trong số thập phân 62,359 có giá trị là bao nhiêu? .. 5 5 5 A. 5 B. C. D. .. 100 1000 10 Câu 5. Cho dãy số: 1; 4; 9; 16; 25;.... 3 số cần viết tiếp vào dãy số trên là: Số báo danh: A. 36, 48, 63 B. 35, 49, 64 C. 49, 64, 79 D. 36, 49, 64 5 4 7 Câu 6. Các số sau: ; ; ; 1 sắp xếp theo thứ tự giảm dần là: 7 3 8 4 7 4 A. 1; ; ; B. ; 1; ; C. 1; ; ; D. ; 1; ; 3 8 3 Câu 7. Số lớn nhất trong các số thập phân: 53,02; 35,2; 53,2; 32,05 là: CHÚ Ý: A. 53,02 B. 35,2 C. 32,05 D. 53,2 Học sinh phải ghi đầy đủ các 4 Câu 8. số sách trên bàn là 20 quyển. Hỏi trên bàn có mấy quyển sách? mục ở phần trên theo sự hướng 5 dẫn của cán bộ coi kiểm tra. Học sinh không được ký tên A. 15 B. 16 C. 100 D. 25 hay dùng bất cứ ký hiệu gì để Câu 9. 20 tấn 6kg bằng bao nhiêu tấn? đánh dấu bài kiểm tra. A. 20,006 tấn B. 20,60 tấn C. 20,06 tấn D. 20,6 tấn Trang 1/4 - Mã đề 102
- Câu 10. Một chậu nước hình lập phương cạnh 30cm, mực nước trong 2 chậu bằng chiều cao của chậu. Người ta thả vào chậu một viên đá thì 3 nước dâng lên đầy chậu và không tràn ra ngoài (viên đá nằm hoàn toàn trong chậu nước). Thể tích viên đá là: A. 9dm3 B. 90dm3 C. 1dm3 D. 0,9dm3 Câu 11. Cho tích: 2 x 12 x 22 x x 1992 x 2002 x 2012 x 2022. Chữ số tận cùng của tích trên là: A. 8 B. 2 C. 6 D. 4 Câu 12. Cho hình thang ABCD A M B (như hình vẽ). Biết diện tích tam giác AID bằng 3m2, diện tích tam E giác BEC bằng 2m2. Diện tích tứ I ĐÂY giác MENI là: 2 2 A. 10m B. 5m 2 2 C C. 12m D. 6m D N Câu 13. Một người đi từ tỉnh A đến tỉnh B bằng xe đạp, mỗi giờ đi được 12km. Lúc về người đó đi bằng ô tô, mỗi giờ đi được 48km. Cả đi và về mất 10 giờ. Hỏi quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B dài bao nhiêu ki-lô-mét? A. 96km B. 90km C. 600km D. 95km Câu 14. Để đánh số trang của một quyển sách người ta phải dùng tất cả 175 lượt chữ số. Hỏi quyển sách có bao nhiêu trang? A. 94 trang B. 92 trang C. 90 trang D. 91 trang Câu 15. Bố hơn con 27 tuổi và tuổi bố bằng 250% tuổi con. Hỏi con bao KHÔNG VIẾT nhiêu tuổi? A. 9 tuổi B. 18 tuổi C. 21 tuổi D. 24 tuổi Câu 16. Một người đi từ A đến B mất 2 giờ. Giờ đầu người đó đi được 60% quãng đường AB và giờ thứ hai đi được 12km. Độ dài quãng đường AB là: Học sinhHọc vào phần không viết này ghạch chéo A. 30km B. 20km C. 24km D. 48km Câu 17. Một căn phòng dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 9m, chiều rộng 6m và chiều cao 4m. Người ta muốn sơn trần nhà và bốn bức tường phía trong phòng, biết rằng diện tích các ô cửa là 10,5m2. Diện tích cần sơn là: A. 163,5m2 B. 217,5m2 C. 174m2 D. 164,5m2 Câu 18. Cho hình chữ nhật ABCD có VÀO diện tích 95,36cm2. Lấy điểm M trên cạnh AB. Tổng diện tích tam giác AMD và tam giác BMC là: A. 47,86cm2 B. 45,68cm2 C. 47,68cm2 D. 45,86cm2 Câu 19. Trong một hộp bi có 7 viên bi vàng, 8 viên bi xanh và 9 viên bi đỏ. Hỏi không nhìn vào hộp phải lấy ra ít nhất bao nhiêu viên bi để chắc chắn mỗi loại có 1 viên bi? A. 18 viên B. 17 viên C. 16 viên D. 15 viên Trang 2/4 - Mã đề 102
- Câu 20. Trong hình bên, hình vuông có chu vi là 180cm. Chu vi của hình tròn là: A. 1,413cm B. 0,1413cm C. 141,3cm D. 14,13cm Câu 21. Bốn bạn An, Bắc, Cảnh, Dung có tất cả 61 cuốn sách. An có số sách ít nhất, Dung có số sách nhiều nhất và là số lẻ, Cảnh có số sách gấp 9 lần số sách của Bắc. Hỏi Dung có bao nhiêu cuốn sách? A. 30 cuốn sách B. 31 cuốn sách C. 29 cuốn sách D. 27 cuốn sách 67 Câu 22. Cho phân số . Hãy tìm số tự nhiên n sao cho khi bớt n ở tử số và thêm n ở mẫu số thì 98 4 được phân số mới bằng . 7 A. 8 B. 6 C. 7 D. 5 Câu 23. Một tàu thủy khi xuôi dòng có vận tốc 28,4 km/giờ, khi ngược dòng có vận tốc 18,6 km/giờ. Vận tốc của tàu thủy khi nước lặng là: A. 4,9 km/giờ B. 2,35 km/giờ C. 23,5 km/giờ D. 9,8 km/giờ Câu 24. Tìm x biết: (x + 60%) : 16 = 5% A. x = 0,02 B. x = 0,2 C. x = 20 D. x = 1,4 PHẦN TỰ LUẬN (4,0 ĐIỂM) Câu 25. (2,0 điểm) Trong đợt quyên góp truyện ủng hộ thư viện, có 3 lớp học sinh khối 5 quyên 2 góp được tất cả 600 quyển truyện. Trong đó, lớp 5A quyên góp được số quyển truyện bằng số 5 4 quyển truyện của cả khối. Số quyển truyện lớp 5B quyên góp được bằng số quyển truyện lớp 5C 5 quyên góp được. Hỏi mỗi lớp quyên góp được bao nhiêu quyển truyện? Trang 3/4 - Mã đề 102
- Câu 26. (2,0 điểm) Cho hình thang vuông ABCD vuông M 1 góc tại A và D; AB = CD. Kéo dài DA và CB cắt nhau 3 tại M. A B a) So sánh diện tích tam giác ABC và tam giác ADC. b) Biết diện tích hình thang ABCD bằng 64cm2. Tính diện tích tam giác MBA. . C D . ------ HẾT ------ Trang 4/4 - Mã đề 102

