Đề thi cuối học kì I Địa lí 7 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Trung Kiên
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi cuối học kì I Địa lí 7 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Trung Kiên", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_cuoi_hoc_ki_i_dia_li_7_nam_hoc_2022_2023_truong_thcs.docx
Nội dung tài liệu: Đề thi cuối học kì I Địa lí 7 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Trung Kiên
- PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022 - 2023 TRƯỜNG THCS TRUNG KIÊN MÔN: ĐỊA LÍ 7 Thời gian làm bài: 45 phút; Mã đề thi: 132 (40 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: ............................. Câu 1: Việt Nam nằm trong khu vực có kiểu khí hậu nào? A. Khí hậu gió mùa B. Khí hậu hải dương C. Khí hậu lục địa D. Khí hậu ôn đới. Câu 2: Diện tích của châu Á ( kể cả các đảo) là bao nhiêu? A. 41,5 triệu km2 B. 42,5 triệu km2 C. 43,5 triệu km2 D. 44,4 triệu km2 Câu 3: Khí hậu lục địa ở châu Á, phân bố chủ yếu ở đâu? A. Vùng nội địa và khu vực Tây Á B. Đông Á, Đông Nam Á C. Nam Á và Bắc Á D. Vùng nội địa và khu vực Tây Á Câu 4: Dân cư châu Âu thuộc chủng tộc nào sau đây? A. Ôt-xtra-lô-it. B. Môn-gô-lô-it. C. Ơ-rô-pê-ô-it. D. Nê-grô-it. Câu 5: Dạng địa hình nào sau đây chiếm 2/3 diện tích của châu Âu? A. Núi, cao nguyên và sơn nguyên. B. Sông, hồ. C. Núi. D. Đồng bằng. Câu 6: Dãy núi nào cao và đồ sộ nhất ở Châu Âu? A. Dãy Các-pát. B. Dãy An-pơ. C. Dãy Ban-căng. D. Dãy A-pen-nin. Câu 7: Quy mô dân số châu Âu năm 2020 là A. 748 triệu người. B. 747 triệu người. C. 749 triệu người. D. 750 triệu người. Câu 8: Châu Á thuộc lục địa A. Phi. B. Bắc Mĩ. C. Nam Mĩ. D. Á - Âu. Câu 9: Hai quốc gia nào sau đây ở châu Á có dân số đông nhất? A. Hàn Quốc và Nhật Bản. B. In-đô-nê-xi-a và Ấn Độ. C. Trung Quốc và Ấn Độ. D. Nhật Bản và Trung Quốc. Câu 10: Châu Á là châu lục có diện tích rộng A. nhất thế giới. B. thứ hai thế giới. C. thứ ba thế giới. D. thứ tư thế giới. Câu 11: Lãnh thổ châu Âu kéo dài A. Từ khoảng 36°N đến 71°N. B. Từ khoảng 36°B đến 71°B. C. Từ khoảng 36'20B đến 34°51'B. D. Từ vòng cực Bắc đến xích đạo. Câu 12: Nơi ra đời của Ân Độ giáo và phật giáo là A. Ấn Độ. B. Thái Lan. C. Mi-an-ma. D. Trung Quốc. Câu 13: Đại bộ phận lãnh thổ Châu Âu có khí hậu? Trang 1/16
- A. Ôn đới. B. Nhiệt đới. C. Cận nhiệt đới. D. Hàn đới. Câu 14: Châu Á có mấy đới khí hậu ? A. 4 đới. B. 6 đới. C. 3 đới. D. 5 đới. Câu 15: Châu Á không tiếp giáp với đại dương nào sau đây? A. Bắc Băng Dương. B. Ấn Độ Dương. C. Thái Bình Dương. D. Đại Tây Dương. Câu 16: Sơn nguyên đồ sộ nhất thế giới nằm ở châu Á là sơn nguyên nào? A. Sơn nguyên Iran. B. Sơn nguyên Đê-can. C. Sơn nguyên Trung Xi-bia. D. Sơn nguyên Tây Tạng. Câu 17: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm vị trí của châu Á? A. Tiếp giáp với 2 châu lục và 3 đại dương rộng lớn. B. Kéo dài từ cực Bắc đến vùng xích đạo. C. Đại bộ phận diện tích nằm giữa chí tuyến Bắc và chí tuyến Nam. D. Là một bộ phận của lục địa Á - Âu. Câu 18: Hiện nay, châu Âu có tỉ lệ dân thành thị ở mức A. thấp. B. rất thấp. C. trung bình. D. cao. Câu 19: Đường bờ biển của châu Âu có đặc điểm nào sau đây? A. Bị cắt xẻ mạnh, tạo thành nhiều bán đảo, biển, vũng vịnh ăn sâu vào đất liền. B. Nhiều đảo, các đảo, vũng vịnh ăn sâu vào đất liền, khúc khuỷu. C. Nhiều bán đảo, ô trũng, vịnh ăn sâu vào đất liền, đầm phá rộng. D. Ngắn, nhiều đảo, vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền, nhiều đảo lớn. Câu 20: Điểm nào sau đây không đúng với Châu Á? A. là châu lục có dân số đông nhất thế giới. B. tỉ lệ gia tăng tự niên cao nhất thế giới. C. có nhiều chủng tộc lớn. D. là nơi ra đời của nhiều tôn giáo lớn. Câu 21: Địa hình Châu Á rất đa dạng, địa hình núi cao, đồ sộ, hiểm trở nhất thế giới.Tập trung ở khu vực nào của Châu Á? A. Phía bắc B. Ở trung tâm C. Phía Đông D. Phía nam và tây nam Câu 22: Liên minh châu Âu được thành lập 1/11/1993, hiện nay gồm có bao nhiêu nước thành viên? A. 27 B. 28 C. 25 D. 26 Câu 23: Châu Âu có mức độ đô thị hoá cao, 2020 tỷ dân đô thị của châu Âu chiếm A. 73%. B. 57% C. 74%. D. 75%. Câu 24: Khu vực Tây Nam Á tập trung chủ yếu loại khoáng sản nào? A. Than, sắt. B. Vàng, crôm. C. Dầu mỏ, khí đốt. D. Đồng, kẽm. Câu 25: Đặc điểm nào không đúng với đô thị hóa ở châu Âu? A. Các thành phố nối tiếp nhau tạo thành dải đô thị B. Tỉ lệ dân thành thị cao Trang 2/16
- C. Ngành kinh tế chủ yếu ở đô thị là nông nghiệp D. Đô thị hóa nông thôn phát triển Câu 26: Châu Âu ngăn cách với Châu Á bởi dãy núi nào? A. Uran B. Cacpat C. Xcandinavi D. Anpơ Câu 27: Núi trẻ ở Châu Âu phân bố chủ yếu ở A. Tây Âu. B. Đông Âu. C. Nam Âu. D. Bắc Âu. Câu 28: Khí hậu Châu Á phổ biến là các kiểu khí hậu nào? A. Các kiểu khí hậu hải dương và các kiểu khí hậu lục địa. B. Các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hậu cận nhiệt địa trung hải. C. Các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hậu hải dương. D. Các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hậu lục địa. Câu 29: Đâu là đặc điểm của đới lạnh châu Á? A. Diện tích rộng lớn, có sự phân hóa từ bắc xuống nam, từ đông sang tây. B. Khí hậu lạnh, thực vật nghèo nàn chủ yếu là thực vật rêu và địa y. C. Khí hậu nhiệt đới, xích đạo, rừng mưa nhiệt đới. D. Tất cả đều đúng. Câu 30: Hồ nào sau đây không thuộc châu Á? A. Hồ Ban-khát. B. Hồ Vich-to-ri-a. C. Hồ A-ran. D. Hồ Bai-can Câu 31: Hiện nay, tỉ lệ gia tăng dân số của châu Á đã giảm đáng kể là nhờ A. thực hiện chính sách dân số. B. tỉ lệ nữ ít hơn nam. C. sự phát triển của nền kinh tế. D. đời sống của người dân được nâng cao. Câu 32: Từ bờ Tây sang bờ Đông lãnh thổ châu Á mở rộng nhất là bao nhiêu km? A. 6 200 km. B. 7 200 km. C. 8 500 km. D. 9 200 km Câu 33: Ở châu Âu khu vực nào sau đây thuộc đới lạnh? A. Đông Âu. B. Bắc Âu. C. Nam Âu. D. Tây Âu. Câu 34: Châu Âu là một bộ phận của lục địa Á-Âu, diện tích khoảng A. 10 triệu km2. B. 11 triệu km2. C. 11,5 triệu km2. D. 12 triệu km2. Câu 35: Đặc trưng của khí hậu gió mùa là A. tạo ra lượng mưa nhiều nhất trên thế giới. B. trong một năm có hai mùa thổi theo hướng trái ngược nhau. C. có mùa đông lạnh khô, ít mưa; mùa hạ nóng ẩm, mưa nhiều. D. có mùa đông lạnh, khô; mùa hạ khô nóng. Câu 36: Khu vực Nam Á nằm trong kiểu khí hậu nào? A. Ôn đới lục địa B. Nhiệt đới gió mùa. C. Cận nhiệt đới. D. Ôn đới hải dương. Câu 37: Đới thiên nhiên nào chiếm diện tích lớn nhất ở châu Á? A. Đới lạnh. B. Đới ôn hoà. C. Đới nóng. D. Các đới có diện tích bằng nhau. Trang 3/16
- Câu 38: Khí hậu Châu Á chia thành nhiều đới là do A. Châu Á nằm hoàn toàn ở nữa cầu Bắc. B. địa hình có cấu tạo phức tạp. C. lãnh thổ trải dài từ vùng cực Bắc đến phí nam xích đạo. D. lãnh thổ có kích thước rộng lớn. Câu 39: Châu Á trải dài trong khoảng A. từ vòng cực Bắc đến cực Bắc. B. từ vòng cực Nam đến khoảng 100N. C. từ trên vòng cực Bắc xuống phía nam xích đạo. D. từ vòng cực Nam đến cực Nam. Câu 40: Đỉnh núi cao nhất thế giới nằm ở Châu Á có tên A. Hi-ma-lai-a. B. Phú - Sĩ. C. E-vơ-ret. D. Phan-xi-păng. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 4/16
- PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022 - 2023 TRƯỜNG THCS TRUNG KIÊN MÔN: ĐỊA LÍ 7 Thời gian làm bài: 45 phút; Mã đề thi: 209 (40 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: ............................. Câu 1: Đặc điểm nào không đúng với đô thị hóa ở châu Âu? A. Các thành phố nối tiếp nhau tạo thành dải đô thị B. Đô thị hóa nông thôn phát triển C. Tỉ lệ dân thành thị cao D. Ngành kinh tế chủ yếu ở đô thị là nông nghiệp Câu 2: Châu Á không tiếp giáp với đại dương nào sau đây? A. Thái Bình Dương. B. Bắc Băng Dương. C. Đại Tây Dương. D. Ấn Độ Dương. Câu 3: Khí hậu lục địa ở châu Á, phân bố chủ yếu ở đâu? A. Nam Á và Bắc Á B. Đông Á, Đông Nam Á C. Vùng nội địa và khu vực Tây Á D. Vùng nội địa và khu vực Tây Á Câu 4: Hiện nay, châu Âu có tỉ lệ dân thành thị ở mức A. trung bình. B. thấp. C. cao. D. rất thấp. Câu 5: Điểm nào sau đây không đúng với Châu Á? A. là châu lục có dân số đông nhất thế giới. B. là nơi ra đời của nhiều tôn giáo lớn. C. có nhiều chủng tộc lớn. D. tỉ lệ gia tăng tự niên cao nhất thế giới. Câu 6: Quy mô dân số châu Âu năm 2020 là A. 748 triệu người. B. 750 triệu người. C. 749 triệu người. D. 747 triệu người. Câu 7: Diện tích của châu Á ( kể cả các đảo) là bao nhiêu? A. 42,5 triệu km2 B. 41,5 triệu km2 C. 43,5 triệu km2 D. 44,4 triệu km2 Câu 8: Hai quốc gia nào sau đây ở châu Á có dân số đông nhất? A. Trung Quốc và Ấn Độ. B. In-đô-nê-xi-a và Ấn Độ. C. Hàn Quốc và Nhật Bản. D. Nhật Bản và Trung Quốc. Câu 9: Châu Âu là một bộ phận của lục địa Á-Âu, diện tích khoảng A. 11 triệu km2. B. 12 triệu km2. C. 10 triệu km2. D. 11,5 triệu km2. Câu 10: Đặc trưng của khí hậu gió mùa là A. trong một năm có hai mùa thổi theo hướng trái ngược nhau. B. có mùa đông lạnh, khô; mùa hạ khô nóng. C. có mùa đông lạnh khô, ít mưa; mùa hạ nóng ẩm, mưa nhiều. D. tạo ra lượng mưa nhiều nhất trên thế giới. Trang 5/16
- Câu 11: Hồ nào sau đây không thuộc châu Á? A. Hồ Ban-khát. B. Hồ Vich-to-ri-a. C. Hồ A-ran. D. Hồ Bai-can Câu 12: Đại bộ phận lãnh thổ Châu Âu có khí hậu? A. Ôn đới. B. Nhiệt đới. C. Cận nhiệt đới. D. Hàn đới. Câu 13: Châu Á có mấy đới khí hậu ? A. 4 đới. B. 6 đới. C. 3 đới. D. 5 đới. Câu 14: Dãy núi nào cao và đồ sộ nhất ở Châu Âu? A. Dãy Các-pát. B. Dãy An-pơ. C. Dãy Ban-căng. D. Dãy A-pen-nin. Câu 15: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm vị trí của châu Á? A. Là một bộ phận của lục địa Á - Âu. B. Đại bộ phận diện tích nằm giữa chí tuyến Bắc và chí tuyến Nam. C. Kéo dài từ cực Bắc đến vùng xích đạo. D. Tiếp giáp với 2 châu lục và 3 đại dương rộng lớn. Câu 16: Núi trẻ ở Châu Âu phân bố chủ yếu ở A. Đông Âu. B. Tây Âu. C. Nam Âu. D. Bắc Âu. Câu 17: Khí hậu Châu Á phổ biến là các kiểu khí hậu nào? A. Các kiểu khí hậu hải dương và các kiểu khí hậu lục địa. B. Các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hậu cận nhiệt địa trung hải. C. Các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hậu hải dương. D. Các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hậu lục địa. Câu 18: Đường bờ biển của châu Âu có đặc điểm nào sau đây? A. Bị cắt xẻ mạnh, tạo thành nhiều bán đảo, biển, vũng vịnh ăn sâu vào đất liền. B. Nhiều đảo, các đảo, vũng vịnh ăn sâu vào đất liền, khúc khuỷu. C. Nhiều bán đảo, ô trũng, vịnh ăn sâu vào đất liền, đầm phá rộng. D. Ngắn, nhiều đảo, vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền, nhiều đảo lớn. Câu 19: Dạng địa hình nào sau đây chiếm 2/3 diện tích của châu Âu? A. Núi, cao nguyên và sơn nguyên. B. Núi. C. Sông, hồ. D. Đồng bằng. Câu 20: Khí hậu Châu Á chia thành nhiều đới là do A. lãnh thổ trải dài từ vùng cực Bắc đến phí nam xích đạo. B. địa hình có cấu tạo phức tạp. C. Châu Á nằm hoàn toàn ở nữa cầu Bắc. D. lãnh thổ có kích thước rộng lớn. Câu 21: Châu Âu có mức độ đô thị hoá cao, 2020 tỷ dân đô thị của châu Âu chiếm A. 74%. B. 75%. C. 73%. D. 57% Câu 22: Nơi ra đời của Ân Độ giáo và phật giáo là A. Mi-an-ma. B. Trung Quốc. C. Thái Lan. D. Ấn Độ. Câu 23: Châu Á là châu lục có diện tích rộng A. thứ tư thế giới. B. thứ ba thế giới. Trang 6/16
- C. nhất thế giới. D. thứ hai thế giới. Câu 24: Việt Nam nằm trong khu vực có kiểu khí hậu nào? A. Khí hậu gió mùa B. Khí hậu hải dương C. Khí hậu lục địa D. Khí hậu ôn đới. Câu 25: Khu vực Tây Nam Á tập trung chủ yếu loại khoáng sản nào? A. Than, sắt. B. Vàng, crôm. C. Dầu mỏ, khí đốt. D. Đồng, kẽm. Câu 26: Liên minh châu Âu được thành lập 1/11/1993, hiện nay gồm có bao nhiêu nước thành viên? A. 27 B. 28 C. 26 D. 25 Câu 27: Dân cư châu Âu thuộc chủng tộc nào sau đây? A. Ôt-xtra-lô-it. B. Môn-gô-lô-it. C. Nê-grô-it. D. Ơ-rô-pê-ô-it. Câu 28: Đâu là đặc điểm của đới lạnh châu Á? A. Diện tích rộng lớn, có sự phân hóa từ bắc xuống nam, từ đông sang tây. B. Khí hậu lạnh, thực vật nghèo nàn chủ yếu là thực vật rêu và địa y. C. Khí hậu nhiệt đới, xích đạo, rừng mưa nhiệt đới. D. Tất cả đều đúng. Câu 29: Lãnh thổ châu Âu kéo dài A. Từ khoảng 36°N đến 71°N. B. Từ vòng cực Bắc đến xích đạo. C. Từ khoảng 36'20B đến 34°51'B. D. Từ khoảng 36°B đến 71°B. Câu 30: Hiện nay, tỉ lệ gia tăng dân số của châu Á đã giảm đáng kể là nhờ A. thực hiện chính sách dân số. B. tỉ lệ nữ ít hơn nam. C. sự phát triển của nền kinh tế. D. đời sống của người dân được nâng cao. Câu 31: Từ bờ Tây sang bờ Đông lãnh thổ châu Á mở rộng nhất là bao nhiêu km? A. 9 200 km B. 8 500 km. C. 6 200 km. D. 7 200 km. Câu 32: Ở châu Âu khu vực nào sau đây thuộc đới lạnh? A. Đông Âu. B. Bắc Âu. C. Nam Âu. D. Tây Âu. Câu 33: Địa hình Châu Á rất đa dạng, địa hình núi cao, đồ sộ, hiểm trở nhất thế giới.Tập trung ở khu vực nào của Châu Á? A. Ở trung tâm B. Phía bắc C. Phía Đông D. Phía nam và tây nam Câu 34: Châu Âu ngăn cách với Châu Á bởi dãy núi nào? A. Cacpat B. Anpơ C. Uran D. Xcandinavi Câu 35: Khu vực Nam Á nằm trong kiểu khí hậu nào? A. Ôn đới lục địa B. Nhiệt đới gió mùa. C. Cận nhiệt đới. D. Ôn đới hải dương. Câu 36: Đới thiên nhiên nào chiếm diện tích lớn nhất ở châu Á? A. Đới lạnh. B. Đới ôn hoà. C. Đới nóng. D. Các đới có diện tích bằng nhau. Trang 7/16
- Câu 37: Châu Á thuộc lục địa A. Á - Âu. B. Phi. C. Bắc Mĩ. D. Nam Mĩ. Câu 38: Đỉnh núi cao nhất thế giới nằm ở Châu Á có tên A. Hi-ma-lai-a. B. E-vơ-ret. C. Phú - Sĩ. D. Phan-xi-păng. Câu 39: Sơn nguyên đồ sộ nhất thế giới nằm ở châu Á là sơn nguyên nào? A. Sơn nguyên Iran. B. Sơn nguyên Trung Xi-bia. C. Sơn nguyên Tây Tạng. D. Sơn nguyên Đê-can. Câu 40: Châu Á trải dài trong khoảng A. từ vòng cực Nam đến khoảng 100N. B. từ trên vòng cực Bắc xuống phía nam xích đạo. C. từ vòng cực Bắc đến cực Bắc. D. từ vòng cực Nam đến cực Nam. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 8/16
- PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022 - 2023 TRƯỜNG THCS TRUNG KIÊN MÔN: ĐỊA LÍ 7 Thời gian làm bài: 45 phút; Mã đề thi: 357 (40 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: ............................. Câu 1: Việt Nam nằm trong khu vực có kiểu khí hậu nào? A. Khí hậu lục địa B. Khí hậu hải dương C. Khí hậu ôn đới. D. Khí hậu gió mùa Câu 2: Khu vực Tây Nam Á tập trung chủ yếu loại khoáng sản nào? A. Vàng, crôm. B. Đồng, kẽm. C. Than, sắt. D. Dầu mỏ, khí đốt. Câu 3: Đới thiên nhiên nào chiếm diện tích lớn nhất ở châu Á? A. Đới lạnh. B. Đới ôn hoà. C. Đới nóng. D. Các đới có diện tích bằng nhau. Câu 4: Châu Âu là một bộ phận của lục địa Á-Âu, diện tích khoảng A. 11 triệu km2. B. 10 triệu km2. C. 12 triệu km2. D. 11,5 triệu km2. Câu 5: Nơi ra đời của Ân Độ giáo và phật giáo là A. Mi-an-ma. B. Trung Quốc. C. Thái Lan. D. Ấn Độ. Câu 6: Đặc trưng của khí hậu gió mùa là A. trong một năm có hai mùa thổi theo hướng trái ngược nhau. B. có mùa đông lạnh, khô; mùa hạ khô nóng. C. có mùa đông lạnh khô, ít mưa; mùa hạ nóng ẩm, mưa nhiều. D. tạo ra lượng mưa nhiều nhất trên thế giới. Câu 7: Hai quốc gia nào sau đây ở châu Á có dân số đông nhất? A. Nhật Bản và Trung Quốc. B. In-đô-nê-xi-a và Ấn Độ. C. Trung Quốc và Ấn Độ. D. Hàn Quốc và Nhật Bản. Câu 8: Châu Á có mấy đới khí hậu ? A. 4 đới. B. 6 đới. C. 3 đới. D. 5 đới. Câu 9: Ở châu Âu khu vực nào sau đây thuộc đới lạnh? A. Bắc Âu. B. Nam Âu. C. Tây Âu. D. Đông Âu. Câu 10: Đại bộ phận lãnh thổ Châu Âu có khí hậu? A. Nhiệt đới. B. Ôn đới. C. Cận nhiệt đới. D. Hàn đới. Câu 11: Châu Á là châu lục có diện tích rộng A. thứ tư thế giới. B. thứ ba thế giới. C. nhất thế giới. D. thứ hai thế giới. Câu 12: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm vị trí của châu Á? A. Là một bộ phận của lục địa Á - Âu. B. Đại bộ phận diện tích nằm giữa chí tuyến Bắc và chí tuyến Nam. Trang 9/16
- C. Kéo dài từ cực Bắc đến vùng xích đạo. D. Tiếp giáp với 2 châu lục và 3 đại dương rộng lớn. Câu 13: Dãy núi nào cao và đồ sộ nhất ở Châu Âu? A. Dãy Các-pát. B. Dãy Ban-căng. C. Dãy An-pơ. D. Dãy A-pen-nin. Câu 14: Châu Á trải dài trong khoảng A. từ vòng cực Bắc đến cực Bắc. B. từ trên vòng cực Bắc xuống phía nam xích đạo. C. từ vòng cực Nam đến khoảng 100N. D. từ vòng cực Nam đến cực Nam. Câu 15: Diện tích của châu Á ( kể cả các đảo) là bao nhiêu? A. 42,5 triệu km2 B. 43,5 triệu km2 C. 41,5 triệu km2 D. 44,4 triệu km2 Câu 16: Sơn nguyên đồ sộ nhất thế giới nằm ở châu Á là sơn nguyên nào? A. Sơn nguyên Iran. B. Sơn nguyên Trung Xi-bia. C. Sơn nguyên Tây Tạng. D. Sơn nguyên Đê-can. Câu 17: Khí hậu Châu Á chia thành nhiều đới là do A. lãnh thổ có kích thước rộng lớn. B. Châu Á nằm hoàn toàn ở nữa cầu Bắc. C. địa hình có cấu tạo phức tạp. D. lãnh thổ trải dài từ vùng cực Bắc đến phí nam xích đạo. Câu 18: Dạng địa hình nào sau đây chiếm 2/3 diện tích của châu Âu? A. Núi. B. Đồng bằng. C. Sông, hồ. D. Núi, cao nguyên và sơn nguyên. Câu 19: Châu Âu có mức độ đô thị hoá cao, 2020 tỷ dân đô thị của châu Âu chiếm A. 74%. B. 75%. C. 73%. D. 57% Câu 20: Liên minh châu Âu được thành lập 1/11/1993, hiện nay gồm có bao nhiêu nước thành viên? A. 27 B. 28 C. 26 D. 25 Câu 21: Điểm nào sau đây không đúng với Châu Á? A. là châu lục có dân số đông nhất thế giới. B. là nơi ra đời của nhiều tôn giáo lớn. C. có nhiều chủng tộc lớn. D. tỉ lệ gia tăng tự niên cao nhất thế giới. Câu 22: Châu Âu ngăn cách với Châu Á bởi dãy núi nào? A. Cacpat B. Xcandinavi C. Uran D. Anpơ Câu 23: Quy mô dân số châu Âu năm 2020 là A. 750 triệu người. B. 748 triệu người. C. 747 triệu người. D. 749 triệu người. Câu 24: Đặc điểm nào không đúng với đô thị hóa ở châu Âu? A. Đô thị hóa nông thôn phát triển B. Các thành phố nối tiếp nhau tạo thành dải đô thị Trang 10/16
- C. Tỉ lệ dân thành thị cao D. Ngành kinh tế chủ yếu ở đô thị là nông nghiệp Câu 25: Lãnh thổ châu Âu kéo dài A. Từ khoảng 36°B đến 71°B. B. Từ khoảng 36'20B đến 34°51'B. C. Từ khoảng 36°N đến 71°N. D. Từ vòng cực Bắc đến xích đạo. Câu 26: Châu Á không tiếp giáp với đại dương nào sau đây? A. Đại Tây Dương. B. Ấn Độ Dương. C. Thái Bình Dương. D. Bắc Băng Dương. Câu 27: Đâu là đặc điểm của đới lạnh châu Á? A. Diện tích rộng lớn, có sự phân hóa từ bắc xuống nam, từ đông sang tây. B. Khí hậu lạnh, thực vật nghèo nàn chủ yếu là thực vật rêu và địa y. C. Khí hậu nhiệt đới, xích đạo, rừng mưa nhiệt đới. D. Tất cả đều đúng. Câu 28: Hiện nay, châu Âu có tỉ lệ dân thành thị ở mức A. cao. B. trung bình. C. rất thấp. D. thấp. Câu 29: Hiện nay, tỉ lệ gia tăng dân số của châu Á đã giảm đáng kể là nhờ A. thực hiện chính sách dân số. B. tỉ lệ nữ ít hơn nam. C. sự phát triển của nền kinh tế. D. đời sống của người dân được nâng cao. Câu 30: Từ bờ Tây sang bờ Đông lãnh thổ châu Á mở rộng nhất là bao nhiêu km? A. 9 200 km B. 8 500 km. C. 6 200 km. D. 7 200 km. Câu 31: Khí hậu Châu Á phổ biến là các kiểu khí hậu nào? A. Các kiểu khí hậu hải dương và các kiểu khí hậu lục địa. B. Các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hậu cận nhiệt địa trung hải. C. Các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hậu lục địa. D. Các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hậu hải dương. Câu 32: Núi trẻ ở Châu Âu phân bố chủ yếu ở A. Tây Âu. B. Đông Âu. C. Nam Âu. D. Bắc Âu. Câu 33: Đường bờ biển của châu Âu có đặc điểm nào sau đây? A. Nhiều đảo, các đảo, vũng vịnh ăn sâu vào đất liền, khúc khuỷu. B. Nhiều bán đảo, ô trũng, vịnh ăn sâu vào đất liền, đầm phá rộng. C. Ngắn, nhiều đảo, vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền, nhiều đảo lớn. D. Bị cắt xẻ mạnh, tạo thành nhiều bán đảo, biển, vũng vịnh ăn sâu vào đất liền. Câu 34: Khu vực Nam Á nằm trong kiểu khí hậu nào? A. Ôn đới lục địa B. Nhiệt đới gió mùa. C. Cận nhiệt đới. D. Ôn đới hải dương. Câu 35: Khí hậu lục địa ở châu Á, phân bố chủ yếu ở đâu? A. Đông Á, Đông Nam Á B. Nam Á và Bắc Á C. Vùng nội địa và khu vực Tây Á D. Vùng nội địa và khu vực Tây Á Trang 11/16
- Câu 36: Địa hình Châu Á rất đa dạng, địa hình núi cao, đồ sộ, hiểm trở nhất thế giới.Tập trung ở khu vực nào của Châu Á? A. Ở trung tâm B. Phía Đông C. Phía bắc D. Phía nam và tây nam Câu 37: Đỉnh núi cao nhất thế giới nằm ở Châu Á có tên A. Hi-ma-lai-a. B. E-vơ-ret. C. Phú - Sĩ. D. Phan-xi-păng. Câu 38: Hồ nào sau đây không thuộc châu Á? A. Hồ Vich-to-ri-a. B. Hồ Ban-khát. C. Hồ A-ran. D. Hồ Bai-can Câu 39: Châu Á thuộc lục địa A. Á - Âu. B. Phi. C. Bắc Mĩ. D. Nam Mĩ. Câu 40: Dân cư châu Âu thuộc chủng tộc nào sau đây? A. Ôt-xtra-lô-it. B. Môn-gô-lô-it. C. Nê-grô-it. D. Ơ-rô-pê-ô-it. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 12/16
- PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022 - 2023 TRƯỜNG THCS TRUNG KIÊN MÔN: ĐỊA LÍ 7 Thời gian làm bài: 45 phút; Mã đề thi: 485 (40 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: ............................. Câu 1: Châu Á là châu lục có diện tích rộng A. thứ hai thế giới. B. nhất thế giới. C. thứ tư thế giới. D. thứ ba thế giới. Câu 2: Đâu là đặc điểm của đới lạnh châu Á? A. Diện tích rộng lớn, có sự phân hóa từ bắc xuống nam, từ đông sang tây. B. Khí hậu lạnh, thực vật nghèo nàn chủ yếu là thực vật rêu và địa y. C. Khí hậu nhiệt đới, xích đạo, rừng mưa nhiệt đới. D. Tất cả đều đúng. Câu 3: Nơi ra đời của Ân Độ giáo và phật giáo là A. Mi-an-ma. B. Trung Quốc. C. Thái Lan. D. Ấn Độ. Câu 4: Châu Âu ngăn cách với Châu Á bởi dãy núi nào? A. Anpơ B. Cacpat C. Uran D. Xcandinavi Câu 5: Khí hậu lục địa ở châu Á, phân bố chủ yếu ở đâu? A. Vùng nội địa và khu vực Tây Á B. Nam Á và Bắc Á C. Vùng nội địa và khu vực Tây Á D. Đông Á, Đông Nam Á Câu 6: Đại bộ phận lãnh thổ Châu Âu có khí hậu? A. Hàn đới. B. Nhiệt đới. C. Cận nhiệt đới. D. Ôn đới. Câu 7: Dạng địa hình nào sau đây chiếm 2/3 diện tích của châu Âu? A. Đồng bằng. B. Núi, cao nguyên và sơn nguyên. C. Núi. D. Sông, hồ. Câu 8: Châu Âu có mức độ đô thị hoá cao, 2020 tỷ dân đô thị của châu Âu chiếm A. 75%. B. 73%. C. 74%. D. 57% Câu 9: Từ bờ Tây sang bờ Đông lãnh thổ châu Á mở rộng nhất là bao nhiêu km? A. 7 200 km. B. 8 500 km. C. 6 200 km. D. 9 200 km Câu 10: Đặc trưng của khí hậu gió mùa là A. trong một năm có hai mùa thổi theo hướng trái ngược nhau. B. có mùa đông lạnh, khô; mùa hạ khô nóng. C. tạo ra lượng mưa nhiều nhất trên thế giới. D. có mùa đông lạnh khô, ít mưa; mùa hạ nóng ẩm, mưa nhiều. Câu 11: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm vị trí của châu Á? A. Là một bộ phận của lục địa Á - Âu. B. Đại bộ phận diện tích nằm giữa chí tuyến Bắc và chí tuyến Nam. C. Kéo dài từ cực Bắc đến vùng xích đạo. Trang 13/16
- D. Tiếp giáp với 2 châu lục và 3 đại dương rộng lớn. Câu 12: Việt Nam nằm trong khu vực có kiểu khí hậu nào? A. Khí hậu hải dương B. Khí hậu gió mùa C. Khí hậu lục địa D. Khí hậu ôn đới. Câu 13: Châu Á có mấy đới khí hậu ? A. 3 đới. B. 6 đới. C. 4 đới. D. 5 đới. Câu 14: Khí hậu Châu Á phổ biến là các kiểu khí hậu nào? A. Các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hậu hải dương. B. Các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hậu cận nhiệt địa trung hải. C. Các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hậu lục địa. D. Các kiểu khí hậu hải dương và các kiểu khí hậu lục địa. Câu 15: Sơn nguyên đồ sộ nhất thế giới nằm ở châu Á là sơn nguyên nào? A. Sơn nguyên Iran. B. Sơn nguyên Trung Xi-bia. C. Sơn nguyên Tây Tạng. D. Sơn nguyên Đê-can. Câu 16: Khí hậu Châu Á chia thành nhiều đới là do A. lãnh thổ có kích thước rộng lớn. B. Châu Á nằm hoàn toàn ở nữa cầu Bắc. C. địa hình có cấu tạo phức tạp. D. lãnh thổ trải dài từ vùng cực Bắc đến phí nam xích đạo. Câu 17: Đường bờ biển của châu Âu có đặc điểm nào sau đây? A. Ngắn, nhiều đảo, vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền, nhiều đảo lớn. B. Nhiều đảo, các đảo, vũng vịnh ăn sâu vào đất liền, khúc khuỷu. C. Bị cắt xẻ mạnh, tạo thành nhiều bán đảo, biển, vũng vịnh ăn sâu vào đất liền. D. Nhiều bán đảo, ô trũng, vịnh ăn sâu vào đất liền, đầm phá rộng. Câu 18: Hiện nay, châu Âu có tỉ lệ dân thành thị ở mức A. thấp. B. cao. C. trung bình. D. rất thấp. Câu 19: Liên minh châu Âu được thành lập 1/11/1993, hiện nay gồm có bao nhiêu nước thành viên? A. 27 B. 28 C. 26 D. 25 Câu 20: Lãnh thổ châu Âu kéo dài A. Từ vòng cực Bắc đến xích đạo. B. Từ khoảng 36°N đến 71°N. C. Từ khoảng 36°B đến 71°B. D. Từ khoảng 36'20B đến 34°51'B. Câu 21: Diện tích của châu Á ( kể cả các đảo) là bao nhiêu? A. 44,4 triệu km2 B. 41,5 triệu km2 C. 43,5 triệu km2 D. 42,5 triệu km2 Câu 22: Quy mô dân số châu Âu năm 2020 là A. 750 triệu người. B. 748 triệu người. C. 747 triệu người. D. 749 triệu người. Câu 23: Đỉnh núi cao nhất thế giới nằm ở Châu Á có tên A. Hi-ma-lai-a. B. Phú - Sĩ. C. E-vơ-ret. D. Phan-xi-păng. Câu 24: Núi trẻ ở Châu Âu phân bố chủ yếu ở A. Đông Âu. B. Tây Âu. C. Bắc Âu. D. Nam Âu. Trang 14/16
- Câu 25: Châu Á thuộc lục địa A. Nam Mĩ. B. Á - Âu. C. Phi. D. Bắc Mĩ. Câu 26: Khu vực Tây Nam Á tập trung chủ yếu loại khoáng sản nào? A. Than, sắt. B. Dầu mỏ, khí đốt. C. Vàng, crôm. D. Đồng, kẽm. Câu 27: Dân cư châu Âu thuộc chủng tộc nào sau đây? A. Ôt-xtra-lô-it. B. Môn-gô-lô-it. C. Nê-grô-it. D. Ơ-rô-pê-ô-it. Câu 28: Đới thiên nhiên nào chiếm diện tích lớn nhất ở châu Á? A. Các đới có diện tích bằng nhau. B. Đới ôn hoà. C. Đới lạnh. D. Đới nóng. Câu 29: Đặc điểm nào không đúng với đô thị hóa ở châu Âu? A. Tỉ lệ dân thành thị cao B. Ngành kinh tế chủ yếu ở đô thị là nông nghiệp C. Các thành phố nối tiếp nhau tạo thành dải đô thị D. Đô thị hóa nông thôn phát triển Câu 30: Châu Á không tiếp giáp với đại dương nào sau đây? A. Ấn Độ Dương. B. Thái Bình Dương. C. Đại Tây Dương. D. Bắc Băng Dương. Câu 31: Ở châu Âu khu vực nào sau đây thuộc đới lạnh? A. Tây Âu. B. Đông Âu. C. Bắc Âu. D. Nam Âu. Câu 32: Hai quốc gia nào sau đây ở châu Á có dân số đông nhất? A. Nhật Bản và Trung Quốc. B. In-đô-nê-xi-a và Ấn Độ. C. Hàn Quốc và Nhật Bản. D. Trung Quốc và Ấn Độ. Câu 33: Khu vực Nam Á nằm trong kiểu khí hậu nào? A. Ôn đới lục địa B. Nhiệt đới gió mùa. C. Cận nhiệt đới. D. Ôn đới hải dương. Câu 34: Dãy núi nào cao và đồ sộ nhất ở Châu Âu? A. Dãy An-pơ. B. Dãy A-pen-nin. C. Dãy Các-pát. D. Dãy Ban-căng. Câu 35: Địa hình Châu Á rất đa dạng, địa hình núi cao, đồ sộ, hiểm trở nhất thế giới.Tập trung ở khu vực nào của Châu Á? A. Ở trung tâm B. Phía Đông C. Phía bắc D. Phía nam và tây nam Câu 36: Hiện nay, tỉ lệ gia tăng dân số của châu Á đã giảm đáng kể là nhờ A. đời sống của người dân được nâng cao. B. sự phát triển của nền kinh tế. C. tỉ lệ nữ ít hơn nam. D. thực hiện chính sách dân số. Câu 37: Châu Á trải dài trong khoảng A. từ vòng cực Nam đến cực Nam. B. từ vòng cực Nam đến khoảng 100N. Trang 15/16
- C. từ trên vòng cực Bắc xuống phía nam xích đạo. D. từ vòng cực Bắc đến cực Bắc. Câu 38: Điểm nào sau đây không đúng với Châu Á? A. tỉ lệ gia tăng tự niên cao nhất thế giới. B. có nhiều chủng tộc lớn. C. là châu lục có dân số đông nhất thế giới. D. là nơi ra đời của nhiều tôn giáo lớn. Câu 39: Hồ nào sau đây không thuộc châu Á? A. Hồ Vich-to-ri-a. B. Hồ Ban-khát. C. Hồ A-ran. D. Hồ Bai-can Câu 40: Châu Âu là một bộ phận của lục địa Á-Âu, diện tích khoảng A. 10 triệu km2. B. 11 triệu km2. C. 11,5 triệu km2. D. 12 triệu km2. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 16/16

