12 Câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử và Địa lí 6
Bạn đang xem tài liệu "12 Câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử và Địa lí 6", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
12_cau_hoi_trac_nghiem_lich_su_va_dia_li_6.docx
Nội dung tài liệu: 12 Câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử và Địa lí 6
- CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6 PHÂN MÔN ĐỊA LÍ Câu 1/ Kinh tuyến là những đường nối liền hai điểm: A. cực Bắc và cực Nam trên quả Địa cầu. B. cực Đông và cực Tây trên bề mặt đất. C. cực Bắc và cực Đông trên Trái Đất. D. cực Nam và cực Tây trên Trái Đất. Câu 2/ Xích đạo là: A. điểm ở cực. B. kinh tuyến gốc. C. đường kinh tuyến D. vĩ tuyến gốc . Câu 3/ Kinh tuyến đi qua đài thiên văn Grin-uýt ở ngoại ô thành phố Luân Đôn của nước Anh gọi là: A. kinh tuyến đông. B. kinh tuyến tây C. kinh tuyến 1800 D. kinh tuyến 00 (kinh tuyến gốc) Câu 4/ Theo quy ước quốc tế, bề mặt Trái Đất được chia thành: A. 12 khu vực giờ B. 20 khu vực giờ C. 24 khu vực giờ D. 36 khu vực giờ Câu 5/ Trên quả địa Cầu, cứ cách 1 độ ta vẽ 1 vĩ tuyến thì có tất cả A. 360 vĩ tuyến. B. 36 vĩ tuyến. C. 18 vĩ tuyến. D. 181 vĩ tuyến Câu 6/ Các ký hiệu diện tích trên bản đồ, thể hiện: A. sân bay, cảng biển. B. vùng trồng lúa, trồng cây công nghiệp. C. nhà máy thuỷ điện. D. ranh giới tỉnh. Câu 7/ Thời gian chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời mất: A. 360 ngày B. 364 ngày 6 giờ. C. 366 ngày. D. 365 ngày 6 giờ Câu 8/ Trong hệ Mặt Trời, Trái Đất đứng ở vị trí thứ mấy tính từ trong ra? A. Thứ sáu. B. Thứ bảy. C. Thứ ba. D. Thứ tư. Câu 9. Đại dương có diện tích nằm ở nữa cấu Nam nhiều hơn nữa cầu Bắc là: A. Bắc Băng Dương. B. Ấn Độ Dương. C. Đại Tây Dương. D. Thái Bình Dương. Câu 10. Ranh giới của các đới thiên nhiên là: A. các đường kinh tuyến. B. các vòng đai nhiệt. C. các đường vĩ tuyến. D. các dãy núi hoặc các dòng sông Câu 11. Châu Á là nơi có nhiều thành phố với số dân trên 1 triệu người vì: A. đông dân, nền kinh tế đang phát triển. B. nền kinh tế phát triển bậc nhất thế giới. C. có mức sống cao nhất thế giới. D. sản xuất công nghiệp giữ vai trò chủ đạo. Câu 12. Biểu đồ sau đây thể hiện yếu tố nào?
- . A. Quy mô dân số Việt Nam qua các năm. B. Quy mô dân số thế giới qua một số năm. C. Quy mô dân số thế giới qua một số thập kỉ. D. Quy mô dân số của một châu lục. Phân môn Lịch sử. Câu 1. Lịch sử được hiểu là A.những chuyện cổ tích được kể truyền miệng. B. tất cả những gì đã xảy ra trong quá khứ. C. những bản ghi chép hay tranh, ảnh còn được lưu giữ lại. D. sự tưởng tượng của con người về quá khứ của mình. Câu 2. Tư liệu hiện vật là .. A.những truyền thuyết được truyền từ đời này sang đời khác. B. các bản ghi chép, sách, báo, nhật kí phản ánh các sự kiện lịch sử. C. những di tích, công trình hay đồ vật (như văn bía, trống đồng, đồ gốm ). D. các câu ca dao, dân ca... có chứa đựng thông tin phản ánh về sự kiện lịch sử. Câu 3. Truyền thuyết “Thánh Gióng” thuộc loại hình tư liệu nào dưới đây? A.Tư liệu truyền miệng. B. Tư liệu hiện vật. C. Tư liệu gốc. D. Tư liệu chữ viết. Câu 4. Âm lịch là cách tính lịch dựa vào sự chuyển động của .. A. Trái Đất quay quanh Mặt Trời. B. Trái Đất quay quanh Mặt Trăng. C. Mặt Trăng quay quanh Mặt Trời. D. Mặt Trăng quay quanh Trái Đất. Câu 5. Anh hùng dân tộc nào dưới đây được nhân dân suy tôn là “Bố Cái đại vương”? A. Khúc Thừa Dụ. C. Phùng Hưng. B. Triệu Quang Phục. D. Lý Bí.
- Câu 6. Những tư tưởng, tôn giáo nào dưới đây được các triều đại phong kiến Trung Quốc truyền bá vào nước ta dưới thời Bắc thuộc? A. Nho giáo, Phật giáo và Hồi giáo. B. Phật giáo, Thiên Chúa giáo, Hồi giáo. C. Phật giáo, Nho giáo và Đạo giáo. D. Đạo giáo, Thiên Chúa giáo và Hồi giáo. Câu 7. Hình ảnh sau đây gợi cho em liên tưởng đến cuộc khởi nghĩa nào của nhân dân ta thời Bắc thuộc? A. Khởi nghĩa Mai Thúc Loan. C. Khởi nghĩa Lý Bí. B. Khởi nghĩa Hai Bà Trưng. D. Khởi nghĩa Phùng Hưng. Câu 8. Lãnh thổ chủ yếu của nước Văn Lang và Âu Lạc thuộc khu vực nào của nước Việt Nam hiện nay? A. Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ . C. Bắc Bộ và Nam Trung Bộ. B. Bắc Trung Bộ và Nam Bộ D. Nam Bộ và Nam Trung Bộ Câu 9. Người đứng đầu một Bộ thời Văn Lang là A. Lạc hầu. B. Lạc tướng. C. Vua Hùng. D. Lạc dân. Câu 10. Sự ra đời của Nhà nước Vạn Xuân gắn với thắng lợi của cuộc khởi nghĩa nào? A. Khởi nghĩa Bà Triệu. C. Khởi nghĩa của Khúc Thừa Dụ. B. Khởi nghĩa của Mai Thúc Loan. D. Khởi nghĩa của Lý Bí. Câu 11. Nội dung nào dưới đây là nguyên nhân dẫn đến phong trào đấu tranh giành độc lập, tự chủ của nhân dân Việt Nam thời Bắc thuộc? A. Chính quyền đô hộ thực hiện chính sách đồng hóa, khiến người dân bất bình. B. Chính quyền đô hộ thực hiện chính sách lấy người Việt trị người Việt. C. Chính sách áp bức bóc lột hà khắc, tàn bạo của phong kiến phương Bắc. D. Ảnh hưởng của các phong trào đấu tranh của nông dân ở Trung Quốc. Câu 12: Vì sao Triệu Quang Phục lại chọn Dạ Trạch làm căn cứ kháng chiến? A. Dạ Trạch là vùng kín đáo để bí mật phát triển lực lượng B. Dạ Trạch gần với doanh trại của quân Lương C. Đây là quê hương của Triệu Quang Phục D. Đây là vùng có truyền thống đấu tranh

