45 Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập giữa học kỳ II Khoa học tự nhiên 7 - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem tài liệu "45 Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập giữa học kỳ II Khoa học tự nhiên 7 - Năm học 2023-2024", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_giua_hoc_ky_ii_khoa_hoc_tu_nhien_7_nam_hoc_2.docx
Nội dung tài liệu: 45 Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập giữa học kỳ II Khoa học tự nhiên 7 - Năm học 2023-2024
- ÔN TẬP GIỮA KỲ 2 MÔN: KHTN 7– NH: 2023-2024 Câu 1: Phát biểu nào sai khi nói đến liên kết cộng hóa trị? A. Hình thành bởi cặp e dùng chung B. Thường có nhiệt độ sôi thấp C. Là hợp chất của KL điển hình và PK điển hình D. Nhiều chất không dẫn điện Câu 2: Nguyên tố Potassium nằm ở ô số 19 trong bảng tuần hoàn. Nguyên tố Potassium có thể tạo thành Ion nào? A. K* B. K2+ C. K- D. K2- Caau 3: Nguyên tố Cl nằm ở ô số 17 trong bảng tuần hoàn. Nguyên tố Cl có thể tạo loại ion nào? A. Cl* B. Cl7+ C. Cl- D. Cl7- Câu 4: Những dãy chất nào sau đây thuộc hợp chất Ion? A. Potassium Chloride B. Khí Hydrogen C. Nước D. Khí Carbon dioxide Câu 5: Những chất nào sau đây thuộc chất cộng hóa trị? A. Soddium Chloride B. Calcium oxide C. Hydrogen Chloride D. Potassium chloride Câu 6: Nguyên tử X mất 3 electron ở lớp ngoài cùng. Nguyên tử X trở thành loại Ion gì? A. X3+ B. X3- B. X5+ B. X5- Câu 7: Phát biểu nào không đúng về hợp chất Ion? A. Ở đk thường, thường là các chất rắn B. Dung dịch thường dẫn điện tốt. C. Có nhiệt độ nóng chảy cao D. Ở đk thường, thường là các chất khí. Câu 8: Đặc điểm của lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tử khí hiếm là gì? A Có 8 e ngoài cùng B. Đều có 8 lớp electron C. Đều có 2 electron D. Có thể nhận thêm e Câu 9: Trong các chất sau, chất nào là đơn chất? A. Khí nitrogen được tạo thành tư nguyên tố N B. Muối ăn được tạo thành từ nguyên tố Na, Cl C. Nước được tạo thành từ nguyên tố H, O D. Vitamin C được tạo thành từ nguyên tố C, H, O. Câu 10: Phân tử Iron (III) Sulfate gồm 2 Fe, 3 S và 12 O. Khối lượng phân tử Iron (III) sunlfate là: Câu 11: Tần số dao động càng bé thì? A. Âm nghe càng bé B. Âm nghe càng to C. Âm nghe càng cao D. Âm nghe càng trầm Câu 12: Tần số dao động quyết định tính chất? A. Âm nghe to hay nhỏ B. Âm nghe trầm hay bổng C. Âm nghe hay hoặc dở D. Âm nghe mạnh hay yếu Câu 13 Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: Khi gảy dây đàn càng mạnh thì biên độ dao động càng (1).., âm phát ra càng (2) . A. (1) lớn, (2) cao. B. (1) nhỏ, (2) thấp. C. (1) lớn, (2) to. D. (1) nhỏ, (2) nhỏ. Câu 14. Chọn câu đúng trong các câu sau? A. Khi gõ vào cùng một vị trí của mặt trống, nếu gõ nhanh thì âm phát ra to. B. Khi vật dao động nhanh phát ra âm to. C. Khi vật dao động chậm phát ra âm nhỏ. D. Để phân biệt đ-ược âm to hay âm nhỏ ta phải căn cứ vào biên độ dao động của âm Câu 15: Vật nào dưới đây phản xạ âm kém nhất? A. Miếng xốp B. Tấm gỗ C. Mặt gương D. Bức tường phẳng Câu 16: Vật nào dưới đây phản xạ âm tốt? A. Miếng xốp B. Tấm gỗ C. Mặt gương D. Đệm cao su Câu 17: Kết luận nào sau đây là đúng? A. Vật phản xạ âm tốt là những vật có bề mặt sần sùi, gồ ghề B. Vật phản xạ âm kém là những vật có bề mặt nhẵn, cứng C. Vật phản xạ âm tốt là những vật có kích thước lớn D. Vật phản xạ âm kém là những vật mềm, không nhẵn Câu 18: Để giảm ô nhiễm tiếng ồn, có thể dùng những cách nào sau đây? (1) ngăn chặn đường truyền âm (2) dùng các vật hấp thụ âm (3) dùng các vật phản xạ âm để hướng âm theo các đường khác A. (1) và (2) B. (2) và (3) C. (1) và (3) D. (1), (2) và (3) Câu 19: Phát biểu nào sau đây là đúng?
- A. Các tia sáng là đường cong. B. Đường truyền của ánh sáng được biểu diễn bằng một đường thẳng có mũi tên chỉ hướng truyền của ánh sáng gọi là tia sáng. C. Các tia sáng luôn song song nhau. D. Các tia sáng cho ta biết ánh sáng truyền nhanh hay chậm. Câu 20: Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến năng lượng ánh sáng? A. Ánh sáng mặt trời phản chiếu trên mặt nước. B. Ánh sáng mặt trời làm cháy bỏng da. C. Bếp mặt trời nóng lên nhờ ánh sáng mặt trời. D. Ánh sáng mặt trời dùng để tạo điện năng Câu 21: Người ta quy ước biểu diễn tia sáng bằng? A. một đường thẳng có dấu mũi tên chỉ hướng truyền của ánh sáng. B. một đường gấp khúc có dấu mũi tên chỉ hướng truyền của ánh sáng. C. một đường cong có dấu mũi tên chỉ hướng truyền của ánh sáng. D. một đường tròn có dấu mũi tên chỉ hướng truyền của ánh sáng. Câu 22: Vật nào sau đây không phải là nguồn sáng? A. Tờ giấy trắng B. Ngọn đèn C. Mặt Trời D. Ngôi sao Câu 23: Cảm ứng ở sinh vật là a. khả năng cơ thể sinh vật phản ứng thích hợp với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển. b. khả năng cơ thể sinh vật tiếp nhận với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển. c. khả năng cơ thể sinh vật tiếp nhận và biến đổi thích hợp với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển. d. khả năng cơ thể sinh vật tiếP nhận và phản ứng thích hợp với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển. Câu 24. Khi đi ra vườn, lan thấy mỗi lần chạm tay vào cây trinh nữ, lá của cây lại cụp xuống. hiện tượng này là a. sự sinh trưởng của cây. b. sự phát triển của cây. c. sự cảm ứng của cây. d. sự sinh sản của cây. Câu 25. Khi trồng một số loài cây như cây hoa thiên lý, cây dưa chuột, người ta thường làm dàn cho cây. đây là ứng dụng dựa trên đặc điểm hình thức cảm ứng nào của cây? a. tính hướng nước. b. tính hướng sáng. c. tính hướng đất. d. tính hướng tiếp xúc. Câu 26. Tại sao lại cần vun gốc cho cây khoai tây? a. vì dựa trên cơ sở tính hướng đất và tránh ánh sáng của rễ. b. vì dựa trên cơ sở tính hướng đất và hướng ánh sáng của rễ. c. vì dựa trên cơ sở tránh đất và hướng ánh sáng của rễ. d. vì dựa trên cơ sở tránh đất và tránh ánh sáng của rễ. Câu 27: Tập tính là gì? a. tập tính là phản ứng của sinh vật giúp trả lời kích thích của môi trường. b. tập tính là các hoạt động của cơ thể chống lại các kích thích từ môi trường. c. là hành vi của động vật có tác động qua lại với môi trường và với các loài sinh vật khác. d. tập tính là một chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích đến từ môi trường bên trong hoặc bên ngoài cơ thể, đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển. Câu 28: Vai trò của tập tính là? a. tập tính giúp dộng vậ phản ứng lại với các kích thích của môi trường b. tập tính giúp động vật phát triển c. tập tính giúp động vật thích ứng với môi trường sống để tồn tại và phát triển d. tập tính giúp động vật chống lại các kích thích của môi trường Câu 29: Tập tính học được là loại tập tính được hình thành trong quá trình a. sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm b. phát triển của loài, thông qua học tập và rút kinh nghiệm c. sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, được di truyền d. sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, đặc trưng cho loài Câu 30: Tập tính bẩm sinh là những tập tính a. sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho cá thể b. được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho cá thể hoặc đặc trưng cho loài c. học được trong đời sống, không có tính di truyền, mang tính cá thể
- d. sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài Câu 31: hiện tượng nào dưới đây là tập tính bẩm sinh ở động vật? a. ve sầu kêu vào ngày hè oi ả. b. sáo học nói tiếng người. c. trâu bò nuôi trở về chuồng khi nghe tiếng kẻng. d. khỉ tập đi xe đạp. Câu 32: Cảm ứng của động vật là a. khả năng cơ thể động vật phản ứng thích hợp với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển. b. khả năng cơ thể động vật tiếp nhận với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển. c. khả năng cơ thể động sinh vật tiếp nhận và biến đổi thích hợp với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển. d. khả năng cơ thể động vật tiếp nhận và phản ứng thích hợp với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển. Câu 33: Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình trong cơ thể sống có mối quan hệ mật thiết với nhau như thế nào? a. sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển, phát triển sẽ thúc đẩy sinh trưởng. b. phát triển tạo tiền đề cho sinh trưởng, làm nền tảng cho phát triển. c. sinh trưởng và phát triển là hai quá trình độc lập, không liên quan đến nhau. d. sinh trưởng và phát triển mâu thuẫn với nhau. Câu 34: Sinh trưởng ở thực vật là quá trình: a. tăng chiều dài cơ thể b. tăng về chiều ngang cơ thể c. tăng về khối lượng cơ thể d. tăng về khối lượng và kích thước cơ thể Câu 35: ở thực vật có các loại mô phân sinh là a. mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh bên. b. mô phân sinh cành và mô phân sinh rễ. c. mô phân sinh lá và mô phân sinh thân. d. mô phân sinh ngọn và mô phân sinh rễ. Câu 36: ở cây một lá mầm, mô phân sinh gồm có a. mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh bên. b. mô phân sinh lóng và mô phân sinh bên. c. mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh lóng. d. mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh rễ. Câu 37: vào mùa đông, một số cây có hiện tượng rụng lá nhằm a. giảm sự thoát hơi nước, giúp cây không bị khô héo trong mùa có khí hậu khắc nghiệt. b. giảm sự trao đổi chất, giúp cây không bị khô héo trong mùa có khí hậu khắc nghiệt. c. giảm quá trình quang hợp, giúp cây không bị khô héo trong mùa có khí hậu khắc nghiệt. d. giảm quá trình hô hấp, giúp cây không bị khô héo trong mùa có khí hậu khắc nghiệt. Câu 38: mô phân sinh là a. nhóm các tế bào thực vật đã phân hóa, có khả năng phân chia tạo tế bào mới, làm cho cây sinh trưởng. b. nhóm các tế bào thực vật đã phân hóa, có khả năng phân chia tạo tế bào mới, làm cho cây phát triển. c. nhóm các tế bào thực vật chưa phân hóa, có khả năng phân chia tạo tế bào mới, làm cho cây phát triển. d. nhóm các tế bào thực vật chưa phân hóa, có khả năng phân chia tạo tế bào mới, làm cho cây sinh trưởng. Câu 39: mô phân sinh lóng có vai trò làm cho a. thân và rễ cây gỗ to ra. b. thân và rễ cây một lá mầm dài ra. c. lóng của cây một lá mầm dài ra. d. cành của thân cây gỗ dài ra. Câu 40: trong các loài cây dưới đây, nhóm cây nào không có mô phân sinh bên? a. cây cau, cây tre, cây dừa, cây nứa. b. cây cau, cây lúa, cây cam, cây nứa. c. cây lúa, cây cam, cây dừa, cây cau. d. cây lúa, cây cam, cây tre, cây nứa Câu 41: sự sinh trưởng làm tăng bề ngang của thân do hoạt động của mô phân sinh nào sau đây? a. mô phân sinh bên. b. mô phân sinh đỉnh thân. c. mô phân sinh đỉnh rễ. d. mô phân sinh lóng. Câu 42: ở cây hai lá mầm, tính từ ngọn đến rễ là các loại mô phân sinh theo thứ tự: a. mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh bên → mô phân sinh đỉnh rễ b. mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh đỉnh rễ → mô phân sinh bên c. mô phân sinh đỉnh rễ → mô phân sinh bên → mô phân sinh bên d. mô phân sinh bên → mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh đỉnh rễ Câu 43: quá trình sinh trưởng và phát triển ở động vật gồm 2 giai đoạn chính. đó là a. giai đoạn phôi và giai đoạn hậu phôi. b. giai đoạn phôi và giai đoạn tiền phôi. c. giai đoạn tiền phôi và giai đoạn hậu phôi. d. giai đoạn phôi và giai đoạn trung gian.
- Câu 44: sinh trưởng ở động vật là a. sự gia tăng về kích thước cơ thể động vật theo thời gian. b. sự gia tăng về khối lượng cơ thể động vật theo thời gian. c. sự gia tăng kích thước và khối lượng cơ thể động vật theo thời gian. d. sự biến đổi hình thái của cơ thể động vật theo thời gian. Câu 45: Ở chim, việc ấp trứng có tác dụng a. bảo vệ trứng không bị kẻ thù lấy đi. b. tăng mối quan hệ giữa bố, mẹ và con. c. tạo nhiệt độ thích hợp trong thời gian nhất định giúp hợp tử phát triển. d. tăng tỉ lệ sống của trứng đã thụ tinh.

