Đề kiểm tra giữa học kì II HĐTN Khoa học tự nhiên 7 - Năm học 2024-2025 - Trường TH và THCS Chư Hreng (Có đáp án + Ma trận)

pdf 12 trang vantien 11/08/2025 1560
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì II HĐTN Khoa học tự nhiên 7 - Năm học 2024-2025 - Trường TH và THCS Chư Hreng (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_hdtn_khoa_hoc_tu_nhien_7_nam_hoc.pdf

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì II HĐTN Khoa học tự nhiên 7 - Năm học 2024-2025 - Trường TH và THCS Chư Hreng (Có đáp án + Ma trận)

  1. KHUNG MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN KHTN 7 NĂM HỌC 2024-2025 1. KHUNG MA TRẬN - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa kì 2 khi kết thúc nội dung: Bài 36: Khái quát về sinh trưởng và phát triển ở sinh vật (Sinh) Bài 7: Hóa trị và công thức hóa học (Hóa) Bài 15: Năng lượng ánh sáng. Tia sáng, vùng tối (Lí) - Thời gian làm bài: 90 phút - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm, 30% tự luận). - Cấu trúc: + Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao. + Phần trắc nghiệm: 7,0 điểm, (gồm 28 câu hỏi: 16 câu nhận biết, 12 câu thông hiểu; mỗi câu 0,25 điểm) + Phần tự luận: 3,0 điểm (Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm). Số câu trắc Điểm MỨC ĐỘ nghiêm/ số ý tự luận Chủ đề Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao TL TN TL TN TL TN TL TN TL TN 1. Âm thanh 2 4 1 1 6 3,5đ 2. Ánh sáng 2 2 0,5đ 3. Giới thiệu về liên kết hoá học 2 0,5 (ion, cộng hoá trị) 4. Hoá trị; công thức hoá học 4 2 1,5 5. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật (10t) 6. Cảm ứng ở sinh vật (4t) 1 1 Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật
  2. (3t) Số câu trắc nghiêm/ý tự luận Điểm số 4,0 3,0 2,0 1,0 3,0 7,0 10,0 Tổng số điểm 4,0 3,0 2,0 1,0 10,0 10,0 2. BẢN ĐẶC TẢ Số ý TL/số câu Câu hỏi hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN (Số ý) (Số câu) (Câu số) (Câu số) 1. Âm thanh 1.1. Mô tả sóng âm Nhận biết - Nêu được đơn vị của tần số là 1 C1 hertz (kí hiệu là Hz). - Mô tả được các bước tiến hành thí Thông nghiệm tạo sóng âm (như gảy đàn, hiểu gõ vào thanh kim loại,...). 4 C2,3,4,5 C2,3,4,5 - Giải thích được sự truyền sóng âm trong không khí. - Thực hiện thí nghiệm tạo sóng âm (như gảy đàn, gõ vào thanh kim loại,...) để chứng tỏ được sóng Vận dụng âm có thể truyền được trong chất rắn, lỏng, khí. - Từ hình ảnh hoặc đồ thị xác định được biên độ và tần số sóng âm.
  3. - Nêu được sự liên quan của độ to Nhận của âm với biên độ âm. 1 C6 biết - Sử dụng nhạc cụ (hoặc học liệu Vận dụng điện tử, dao động kí) chứng tỏ được độ cao của âm có liên hệ với tần số 1.2. Độ to và độ cao của âm âm. - Thiết kế được một nhạc cụ bằng các vật liệu phù hợp sao cho có Vận dụng đầy đủ các nốt trong một quãng cao tám (ứng với các nốt: đồ, rê, mi, pha, son, la, si, đố) và sử dụng nhạc cụ này để biểu diễn một bài nhạc đơn giản. Nhận biết - Lấy được ví dụ về vật phản xạ âm tốt, vật phản xạ âm kém. 1.3. Phản xạ âm Thông - Giải thích được một số hiện tượng hiểu đơn giản thường gặp trong thực tế về sóng âm. Vận dụng - Đề xuất được phương án đơn 1 C29 giản để hạn chế tiếng ồn ảnh hưởng đến sức khoẻ. 2. Ánh sáng
  4. Nhận biết - Nêu được ánh sáng là một dạng 2 C7,8 của năng lượng. Thông - Mô tả được các bước tiến hành thí hiểu nghiệm thu được năng lượng ánh sáng. - Mô tả được các bước tiến hành thí nghiệm tạo ra được mô hình tia sáng bằng một chùm sáng hẹp song 2.1. Sự truyền ánh sáng song. Vận dụng - Thực hiện được thí nghiệm thu được năng lượng ánh sáng. - Thực hiện được thí nghiệm tạo ra được mô hình tia sáng bằng một chùm sáng hẹp song song. - Vẽ được hình biểu diễn vùng tối do nguồn sáng rộng và vùng tối do nguồn sáng hẹp. Thông – Nêu được mô hình sắp xếp hiểu electron trong vỏ nguyên tử của một số nguyên tố khí hiếm; sự hình thành liên kết cộng hoá trị 3. Giới thiệu về liên kết hoá theo nguyên tắc dùng chung 1 C16 học (ion, cộng hoá trị) electron để tạo ra lớp vỏ electron của nguyên tố khí hiếm (Áp dụng được cho các phân tử đơn giản như H2, Cl2, NH3, H2O, CO2,
  5. N2, .). – Nêu được sự hình thành liên kết ion theo nguyên tắc cho và nhận electron để tạo ra ion có lớp vỏ 1 C15 electron của nguyên tố khí hiếm (Áp dụng cho phân tử đơn giản như NaCl, MgO, ). – Chỉ ra được sự khác nhau về một số tính chất của chất ion và chất cộng hoá trị. – Trình bày được khái niệm về hoá trị (cho chất cộng hoá trị). Cách viết Nhận công thức hoá học. 4. Hoá trị; công thức hoá biết C9, 10, 11, 12 4 học – Nêu được mối liên hệ giữa hoá trị của nguyên tố với công thức hoá học. – Viết được công thức hoá học của một số chất và hợp chất đơn giản Thông 1 thông dụng. C14 hiểu 1 – Tính được phần trăm (%) nguyên C13 tố trong hợp chất khi biết công thức hoá học của hợp chất Vận – Xác định được công thức hoá học của hợp chất dựa vào phần dụng trăm (%) nguyên tố và khối lượng phân tử. 5. Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật – Chuyển hoá năng lượng ở tế Nhận - Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh 2 C17,18 bào biết hưởng đến quang hợp, hô hấp tế bào.
  6. + Quang hợp - Nêu được khái niệm, nguyên liệu, + Hô hấp ở tế bào sản phẩm của quang hợp - Trao đổi chất và chuyển hoá – Nêu được vai trò của nước và các năng lượng chất dinh dưỡng đối với cơ thể sinh + Trao đổi khí vật. + Nêu được vai trò thoát hơi nước ở lá + Trao đổi nước và các chất dinh dưỡng ở sinh vật và hoạt động đóng, mở khí khổng trong quá trình thoát hơi nước; + Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến trao đổi nước và các chất dinh dưỡng ở thực vật; 1 C19 - Mô tả được một cách tổng quát quá trình quang hợp ở tế bào lá cây: Nêu được vai trò lá cây với chức năng quang hợp. Viết được phương trình 1 C20 quang hợp (dạng chữ). Vẽ được sơ đồ diễn tả quang hợp diễn ra ở lá cây, qua Thông đó nêu được quan hệ giữa trao đổi chất hiểu và chuyển hoá năng lượng. – Mô tả được một cách tổng quát quá trình hô hấp ở tế bào (ở thực vật và động vật): Nêu được khái niệm; viết được phương trình hô hấp dạng chữ; thể hiện được hai chiều tổng hợp và phân giải. 6. Cảm ứng ở sinh vật Cảm ứng ở sinh vật và tập – Phát biểu được khái niệm cảm ứng tính ở động vật ở sinh vật. – Nêu được vai trò cảm ứng đối với Vận dụng hiện tượng cảm ứng Nhận sinh vật. 3 C21,22,23 ở sinh vật vào thực tiễn biết – Phát biểu được khái niệm tập tính ở Thực hành: Cảm ứng ở sinh động vật; vật – Nêu được vai trò của tập tính đối với
  7. động vật. – Trình bày được cách làm thí Thông nghiệm chứng minh tính cảm ứng ở 3 C24,25,26 hiểu thực vật (ví dụ hướng sáng, hướng nước, hướng tiếp xúc). Thực hành: quan sát, ghi chép và Vận trình bày được kết quả quan sát 1 C30 dụng cao một số tập tính của động vật. 7. Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật Khái niệm sinh trưởng và phát Nhận Phát biểu được khái niệm sinh trưởng 2 C27,28 triển biết và phát triển ở sinh vật.
  8. UBND THÀNH PHỐ KON TUM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TRƯỜNG TH VÀ THCS CHƯ HRENG Năm học: 2024 - 2025 -------------------- MÔN: KHTN – LỚP 7 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái (A, B, C hoặc D) đứng trước câu trả lời đúng cho mỗi câu sau: Câu 1: Đơn vị của tần số là A. m. B. kg C. m/s. D. Hz. Câu 2: Vì sao ta nghe được âm thanh do lá cây dao động? A. Vì lá cây dao động nhanh và mạnh. B. Vì âm nó phát ra thuộc loại hạ âm C. Vì âm do nó phát ra thuộc loại siêu âm D. Vì âm nó phát ra quá cao. Câu 3: Khi người nghệ sĩ thổi sáo, ta nghe được âm thanh tiếng sáo, nguồn âm dó là tạo ra bởi sự dao động của A. cột không khí trong ống sáo B. thành ống sáo C. các ngón tay cảu người thổi sao D. môi của người nghệ sĩ thổi sáo Câu 4: Khi bay, một số loài côn trùng như ruồi, muỗi, ong tạo ra những tiếng vo ve. Câu giải thích nào sau đây là hợp lý? A. Do chúng vừa bay vừa kêu. B. Do chúng có bộ phận phát ra âm thanh đặc biệt. C. Do hơi thở của chúng mạnh đến mức phát âm thanh. D. Do những đôi cánh nhỏ của chúng vẫy rất nhanh tạo ra dao động và phát ra âm thanh. Câu 5: Khi bác bảo vệ gõ trống, tai ta nghe thấy tiếng trống. Vật nào đã phát ra âm đó? A. Tay bác bảo vệ gõ trống. B. Dùi trống. C. Mặt trống. D. Không khí xung quanh trống. Câu 6: Độ to, nhỏ của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của âm? A. Độ đàn hồi của nguồn âm. B. Biên độ dao động của nguồn âm. C. Tần số của nguồn âm. D. Đồ thị dao động của nguồn âm Câu 7: Máy tính cầm tay sử dụng năng lượng mặt trời đã chuyển hoá năng lượng ánh sáng thành A. Nhiệt năng. B. Điện năng. C. Hoá năng. D. Cơ năng. Câu 8: Chùm ánh sáng phát ra từ đèn pha ô tô phát ra khi chiếu xa là chùm ánh sáng nào? A. Hội tụ. B. Phân kì. C. Song song. D. Cắt nhau Câu 9: Hóa trị là A. số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử. B. số electron dùng chung của mỗi nguyên tố trong hợp chất. C. con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử nguyên tố khác. D. số electron dùng chung của mỗi nguyên tử trong hợp chất. Câu 10: Nguyên tử Fe có hóa trị II trong công thức nào? A. Fe. B. Fe2O3. C. FeCl3. D. FeO. Câu 11: Biết Na hóa trị I, O hóa trị II. Công thức hóa học của hợp chất tạo bởi Na và O là A. Na2O. B. NaO2. C. NaO. D. NaO2. Câu 12: Biết một phân tử magnesium oxide chứa một nguyên tử magnesium và một nguyên tử oxygen. Công thức hóa học của magnesium oxide là A. MgO. B. MnO. C. mgO. D. mnO. Câu 13: Biết một phân tử magnesium oxide chứa một nguyên tử magnesium và một nguyên tử oxygen. Phần trăm nguyên tố oxygen trong phân tử magnesium oxide là
  9. A. 20%. B. 40%. C. 60%. D. 80%. Câu 14: Biết Al hóa trị III, nhóm nguyên tử SO4 hóa trị II. Công thức hóa học của hợp chất tạo bởi Al và nhóm nguyên tử SO4 là A. Al2(SO4)3. B. Al2(SO4)2. C. Al3(SO4)2. D. Al3(SO4)4. Câu 15: Khi hình thành phân tử NaCl, nguyên tử Na A. nhường 1 electron. B. nhận 1 electron. C. nhường 2 electron. D. nhận 2 electron. Câu 16: Cho sơ đồ mô tả sự hình thành liên kết cộng hóa trị trong phân tử nitrogen. Số cặp electron dùng chung của hai nguyên tử nitrogen là A. 4. B. 3. C. 5. D. 6. Câu 17. Nồng độ khí carbon dioxide trong không khí thuận lợi cho cây quang hợp là A. 0,1%. B. 0,2%. C. 0,3%. D. 0,4%. Câu 18. Các yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào là A. ánh sáng, oxygen, nước, nhiệt độ. B. ánh sáng, carbon dioxide, nước, nhiệt độ. C. ánh sáng, carbon dioxide, nhiệt độ, nước. D. carbon dioxide, oxygen, nhiệt độ, nước. Câu 19. Yếu tố khí cacbon dioxide ảnh hưởng đến quang hợp của cây xanh như thế nào? A. Hiệu quả quang hợp tăng khi nồng độ khí cacbon dioxide tăng và ngược lại. B. Hiệu quả quang hợp giảm khi nồng độ khí cacbon dioxide tăng và ngược lại. C. Khi nồng độ khí cacbon dioxide quá cao thì hiệu quả quang hợp càng tăng. D. Khi nồng độ khí cacbon dioxide quá thấp thì hiệu quả quang hợp càng tăng. Câu 20: Cơ quan chính thực hiện quá trình quang hợp ở thực vật là A. rễ cây. B. thân cây. C. lá cây. D. hoa. Câu 21: Vai trò của cảm ứng ở sinh vật là? A. Cảm ứng giúp sinh vật phản ứng lại các kích thích của môi trường để tồn tại và phát triển. B. cảm ứng giúp sinh vật thích ứng với những thay đổi của môi trường để tồn tại và phát triển. C. Giúp động vật có tư duy và nhận thức học tập. D. Giúp sinh vật tồn tại và phát triển. Câu 22: Tập tính động vật là A. một số phản ứng trả lời các kích thích của môi trường. B. một chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường bên ngoài cơ thể. C. những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường bên trong cơ thể. D. một chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích đến từ môi trường bên trong hoặc bên ngoài cơ thể. Câu 23: Vai trò của tập tính là? A. Tập tính giúp động vật phản ứng lại với các kích thích của môi trường B. Tập tính giúp động vật phát triển C. Tập tính giúp động vật thích ứng với môi trường sống để tồn tại và phát triển D. Tập tính giúp động vật chống lại các kích thích của môi trường Câu 24. Em hãy sắp xếp các bước tiến hành thí nghiệm chứng minh tính hướng sáng của thực vật dựa vào các hình vẽ sau:
  10. A. (H1), (H2), (H3) B. (H2), (H1), (H3) C. (H3), (H1), (H2) D. (H2), (H3), (H1) Câu 25. Hình sau chứng minh cho hiện tượng cảm ứng nào ở thực vật? A. Tính hướng sáng của rễ. B. Tính hướng tiếp xúc của rễ.. C. Tính hướng hoá của rễ.. D. Tính hướng nước của rễ. Câu 26. Mẫu vật trong thí nghiệm chứng minh tính hướng tiếp xúc của thực vật thường là loại cây nào? A. Cây ngô. B. Cây lúa. C. Cây mướp. D. Cây lạc. Câu 27. Sinh trưởng ở sinh vật là A. quá trình tăng về chiều cao của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên. B. quá trình tăng về kích thước của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên. C. quá trình tăng về chiều cao và kích thước của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên. D. quá trình tăng về kích thước và khối lượng của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên. Câu 28. Phát triển của sinh vật là A. quá trình biến đổi tạo nên các tế bào, mô, cơ quan và hình thành chức năng mới ở các giai đoạn. B. quá trình tăng về kích thước, khối lượng của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên. C. quá trình biến đổi tạo nên các tế bào, mô, cơ quan ở các giai đoạn. D. quá trình biến đổi hình thành chức năng mới ở các giai đoạn. II. TỰ LUẬN (3,0 điểm): Câu 29 (2,0 điểm): Giả sử ngôi nhà em đang sống ở cạnh một xưởng cơ khí hoạt động ồn ào suốt ngày đêm. Em hãy đưa ra bốn biện pháp làm giảm những tiếng ồn để tránh ảnh hưởng đến sức khỏe?
  11. Câu 30 (1,0 điểm): Hãy quan sát một loài động vật quen thuộc (chó, mèo, gà,...) và ghi lại ít nhất hai tập tính đặc trưng của loài đó. Sau đó, phân loại các tập tính trên thành bẩm sinh hoặc học được và giải thích vì sao chúng thuộc loại tập tính đó. ------ HẾT ------ UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐÁP ÁN KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TRƯỜNG TH VÀ THCS CHƯ HRENG Năm học: 2024 – 2025 Môn: KHTN - Lớp: 7 I. HƯỚNG DẪN CHUNG 1. Trắc nghiệm: Chấm theo đáp án, mỗi đáp án đúng đạt 0,25 điểm 2. Tự luận: Câu 29, 30: học sinh trả lời đúng nhưng diễn đạt cách khác vẫn đạt điểm tối đa. II. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM 1. Trắc nghiệm: 7,0 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Đề 1 D A A D C B B C C D A A B A Đề 2 C B B C D A A D A A C D B A Đề 3 A D C A B D C B C A A B D A Đề 4 B C D B A C D A A A C D B B Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 Đề 1 A B A D A C B D C D D C D A Đề 2 A B A C B D C D D C D A A D Đề 3 A B D C D A C A D C A D A D Đề 4 A A C B D A D A D A C D D C 2. Tư luận: 3,0 điểm Câu Đáp án Điểm Câu 29 2,0 điểm Tùy HS có thể đưa ra các biện pháp khác nhau, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa. Có thể là: - Xây tường bê tông cao để ngăn cách nhà em với xưởng cơ khí. 0,5đ - Trồng nhiều câu xanh để phân tán âm trên đường truyền - Làm cửa kính, cửa gỗ, đóng kín cửa, treo rèm nhung để ngăn bớt âm truyền đến tai. 0,5đ
  12. - Yêu cầu xưởng cơ khí không được phát ra tiếng ồn quá 80 dB, không được làm việc trong giờ nghỉ trưa, đêm khuya. 0,5đ - Xây dựng hàng rào chống ồn bằng các tấm cách âm. 0,5đ Câu 30 1,0 điểm - Quan sát và ghi chép hai tập tính đặc trưng của loài động vật đã chọn Ví dụ: + Chó vẫy đuôi khi gặp chủ. 0,25đ + Gà mẹ dẫn con đi kiếm ăn. 0,25đ - Phân loại tập tính và giải thích: + Chó vẫy đuôi khi gặp chủ → Tập tính học được (Do rèn 0,25đ luyện hoặc tiếp xúc nhiều lần) + Gà mẹ dẫn con đi kiếm ăn → Tập tính bẩm sinh (Có sẵn, 0,25đ không cần học) GIÁO VIÊN RA ĐỀ TỔ TRƯỞNG DUYỆT CỦA BGH (Ký, ghi rõ họ, tên) (Ký, ghi rõ họ, tên) Bùi Thị Mến Nguyễn Thị Lưu Giang Nguyễn Thị Lưu Giang Lê Thị Thanh Tâm