Đề kiểm tra giữa học kì I Khoa học tự nhiên 7 - Năm học 2024-2025 - Trường TH và THCS Chư Hreng (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì I Khoa học tự nhiên 7 - Năm học 2024-2025 - Trường TH và THCS Chư Hreng (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_khoa_hoc_tu_nhien_7_nam_hoc_2024_2.pdf
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì I Khoa học tự nhiên 7 - Năm học 2024-2025 - Trường TH và THCS Chư Hreng (Có đáp án + Ma trận)
- KHUNG MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ KIỂM TRA GIỮA KỲ I MÔN KHTN (SINH HỌC) 7 NĂM HỌC 2024-2025 1. KHUNG MA TRẬN - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa kì 1 khi kết thúc nội dung: Bài 24: Thực hành: Chứng minh quang hợp ở cây xanh (Sinh) Bài 4: Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học (tiết 5) (Hóa) Bài 9: Đo tốc độ (Lí) - Thời gian làm bài: 90 phút - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm, 30% tự luận). - Cấu trúc: + Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao. + Phần trắc nghiệm: 7,0 điểm, (gồm 28 câu hỏi: 16 câu nhận biết, 12 câu thông hiểu; mỗi câu 0,25 điểm) + Phần tự luận: 3,0 điểm (Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm). Số câu trắc Điểm MỨC ĐỘ nghiêm/ số ý tự luận 1. Chủ đề Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao T TL TN TL TN TL TN TL TL TN N 1. Mở đầu 4 2 6 1,5 2. Tốc độ. Đo tốc độ 1/2 1/2 1 2,0 3. Nguyên tử. Nguyên tố hóa học 4 4 8 2,0 4. Sơ lược bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học 4 4 8 2,0 5. Trao đổi chất và chuyển hoá 4 2 1 1 6 2,5 năng lượng ở sinh vật
- Số câu trắc nghiêm/ý tự luận 16 12 1,5 1/2 2 28 Điểm số 4,0 3,0 2,0 1,0 3,0 7,0 10,0 Tổng số điểm 4,0 3,0 2,0 1,0 10,0 10,0 2. BẢN ĐẶC TẢ Số ý TL/số câu Câu hỏi hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN (Số ý) (Số câu) (Câu số) (Câu số) Trình bày được một số phương Biết pháp và kĩ năng trong học tập môn 4 C1,2,3,4 Khoa học tự nhiên - Thực hiện được các kĩ năng tiến trình: quan sát, phân loại, liên kết, 1. Mở đầu Hiểu 2 C5,6 đo, dự báo. - Sử dụng được một số dụng cụ đo Vận dụng Làm được báo cáo, thuyết trình. - Nêu được ý nghĩa vật lí của tốc độ. Biết - Liệt kê được một số đơn vị đo tốc độ thường dùng. - Tốc độ = quãng đường vật đi/thời 2. Tốc độ. Đo tốc độ gian đi quãng đường đó. Thông - Mô tả được sơ lược cách đo tốc hiểu độ bằng đồng hồ bấm giây và cổng quang điện trong dụng cụ thực hành ở nhà trường; thiết bị “bắn tốc độ” trong kiểm tra tốc độ
- các phương tiện giao thông. - Xác định được tốc độ qua quãng đường vật đi được trong khoảng Vận thời gian tương ứng. dụng - Dựa vào tranh ảnh (hoặc học liệu 1/2 C30b điện tử) thảo luận để nêu được ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông. Vận Xác định được tốc độ trung bình dụng cao qua quãng đường vật đi được 1/2 C30a trong khoảng thời gian tương ứng. – Trình bày được mô hình 1 C7 nguyên tử của Rutherford – Nhận Bohr (mô hình sắp xếp biết electron trong các lớp vỏ nguyên tử). – Nêu được khối lượng của một 2 C8,C9 nguyên tử theo đơn vị quốc tế 3. Nguyên tử. Nguyên tố hóa amu (đơn vị khối lượng học nguyên tử). – Phát biểu được khái niệm về 1 C10 nguyên tố hoá học và kí hiệu nguyên tố hoá học. Thông – Viết được kí hiệu hoá học và 4 C11, C12, hiểu đọc được tên C13, C22 của 20 nguyên tố đầu tiên Nhận – Nêu được các nguyên tắc xây 1 C14 4. Sơ lược bảng tuần hoàn biết dựng bảng các nguyên tố hóa học tuần hoàn các nguyên tố hoá học. – Mô tả được cấu tạo bảng tuần 3 C15,
- hoàn gồm: C16, C17 ô, nhóm, chu kì Thông Sử dụng được bảng tuần hoàn để hiểu chỉ ra các nhóm nguyên tố/nguyên tố kim loại, các nhóm nguyên C18, C19, C20, 4 tố/nguyên tố phi kim, nhóm C21 nguyên tố khí hiếm trong bảng tuần hoàn. 5. Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật - Phát biểu được khái niệm trao đổi chất và chuyển hoá năng Nhận lượng. 4 C23, 24, 25, 26 biết - Nêu được vai trò trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng trong cơ thể. - Mô tả được một cách tổng quát 5.1. Khái quát về trao đổi chất quá trình quang hợp ở tế bào lá và chuyển hóa năng lượng cây: Nêu được vai trò lá cây với 5.2. Quang hợp ở thực vật chức năng quang hợp. Nêu được 5.3. Một số yếu tố ảnh hưởng khái niệm, nguyên liệu, sản phẩm đến quang hợp Hiểu của quang hợp. Viết được phương 2 C27, 28 5.4. Thực hành: Chứng minh trình quang hợp (dạng chữ). Vẽ quang hợp ở cây xanh (tiết 1) được sơ đồ diễn tả quang hợp diễn ra ở lá cây, qua đó nêu được quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng. Vận dụng hiểu biết về quang hợp Vận để giải thích được ý nghĩa thực 1 C29 dụng tiễn của việc trồng và bảo vệ cây xanh.
- UBND THÀNH PHỐ KON TUM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG TH VÀ THCS CHƯ HRENG Năm học: 2024 - 2025 -------------------- MÔN: KHTN – LỚP 7 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Lớp:................. Mã đề 01 Điểm: Nhận xét của giáo viên: I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái (A, B, C hoặc D) đứng trước câu trả lời đúng cho mỗi câu sau: Câu 1. Dùng thước để đo chiều dài mặt bàn bằng đơn vị centimét. Trong hoạt động này đã sử dụng kĩ năng A. quan sát. B. liên hệ. C. đo. D. phân loại. Câu 2. Bước làm nào sau đây không thuộc phương pháp tìm hiểu tự nhiên? A. Đề xuất vấn đề cần tìm hiểu. B. Đưa ra dự đoán khoa học để giải quyết vấn đề. C. Lập kế hoạch sinh hoạt cá nhân. D. Viết báo cáo. Thảo luận và trình bày báo cáo khi được yêu cầu. Câu 3. Các thao tác: “Tiến hành thí nghiệm, ghi kết quả, so sánh, rút ra kết luận” nằm ở bước nào trong tiến trình tìm hiểu tự nhiên? A. Đề xuất vấn đề cần tìm hiểu. B. Báo cáo kết quả. C. Lập kế hoạch kiểm tra dự đoán. D. Thực hiện kế hoạch kiểm tra dự đoán. Câu 4. Con người có thể định lượng được các sự vật và hiện tượng tự nhiên dựa trên kĩ năng nào? A. Kĩ năng quan sát, phân loại. B. Kĩ năng liên kết tri thức. C. Kĩ năng dự báo. D. Kĩ năng đo. Câu 5. “Trên cơ sở các số liệu và phân tích số liệu, con người có thể đưa ra các dự báo hay dự đoán tính chất của sự vật, hiện tượng, nguyên nhân của hiện tượng!” Đó là kĩ năng nào? A. Kĩ năng quan sát, phân loại. B. Kĩ năng liên kết tri thức. C. Kĩ năng dự báo. D. Kĩ năng đo. Câu 6. Kĩ năng quan sát và kĩ năng dự đoán được thể hiện trong trường hợp nào sau đây? A. Gió mạnh dần, mây đen kéo đến, có lẽ trời sắp có mưa. B. Muốn đo chiều dài cuốn sách tôi dùng thước đo. C. Để biết khối lượng của thanh sát phải dung cân D. Nước có thể chuyển hóa thành hơi nước ở nhiệt độ cao đến 1000C Câu 7. Hạt nhân nguyên tử tạo thành từ các hạt A. neutron và electron. B. proton và electron. C. proton và neutron. D. Proton. Câu 8. Khối lượng của nguyên tử tính bằng đơn vị A. amu. B. Mg. C. Gam. D. Kilôgam. Câu 9. Nguyên tử hydrogen có khối lượng nguyên tử là A. 1amu. B. 1 gram. C. 1 gam. D. 1 mg. Câu 10. Nguyên tố hóa học là tập hợp những tử có cùng số A. electron trong hạt nhân. B. proton trong hạt nhân. C. neuton trong hạt nhân.
- D. proton và neuton trong hạt nhân. Câu 11. Nguyên tố Aluminium kí hiệu là A. Ca. B. Al. C. Fe. D. Ar. Câu 12. Nguyên tố hoá học có kí hiệu C là A. carbon. B. chlorine. C. calcium. D. đồng. Câu 13. Nguyên tố sodium (tên Latin là natrium) có kí hiệu hóa học là A. N. B. Na. C. Si. D. S Câu 14. Các nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo A. chiều tăng dần khối lượng hạt nhân. B. chiều tăng dần của số neutron trong hạt nhân nguyên tử. C. chiều tăng dần khối lượng nguyên tử. D. chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử. Câu 15. Phát biểu nào sau đây không đúng với số thứ tự của nguyên tố? A. Số thứ tự của nguyên tố bằng số đơn vị điện tích hạt nhân. B. Số thứ tự của nguyên tố bằng khối lượng nguyên tử. C. Số thứ tự của nguyên tố bằng số electron trong nguyên tử. D. Số thứ tự của nguyên tố bằng số hiệu nguyên tử. Câu 16. Hiện nay, có bao nhiêu nhóm chính trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học? A. 8. B. 9. C. 7. D. 5. Câu 17. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được cấu tạo từ A. chu kì. B. ô nguyên tố, chu kì, nhóm. C. ô nguyên tố. D. chu kì, nhóm. Câu 18. Nhóm nào sau đây chỉ gồm các nguyên tố kim loại? A. Nhóm IA. B. Nhóm IIIA. C. Nhóm IVA D. Nhóm IIA. Câu 19. Các nguyên tố khí hiếm nằm ở nhóm A. IA. B. IIA. C. VIIA. D. VIIIA. Câu 20. Sulfur là nguyên tố A. kim loại. B. phi kim. C. khí hiếm. D. á kim. Câu 21: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Các nguyên tố kim loại tập trung hầu hết ở góc trên bên phải của bảng tuần hoàn. B. Các nguyên tố kim loại tập trung hầu hết ở góc dưới bên trái của bảng tuần hoàn. C. Các nguyên tố khí hiếm nằm ở giữa bảng tuần hoàn. D. Các nguyên tố phi kim nằm ở cuối bảng tuần hoà Câu 22. Silicon có kí hiệu hoá học là A. Si. B. S. C. Sn. D. Sb. Câu 23. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong cơ thể? A. Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào. B. Sinh ra nhiệt để giải phóng ra ngoài môi trường. C. Tạo ra các sản phẩm tham gia hoạt động chức năng của tế bào. D. Tạo ra nguồn nguyên liệu cấu tạo nên tế bào và cơ thể. Câu 24. Trong quá trình quang hợp, cây xanh chuyển hóa năng lượng ánh sáng mặt trời thành dạng năng lượng nào sau đây? A. Hóa năng. B. Quang năng. C. Nhiệt năng. D. Cơ năng. Câu 25. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng có vai trò quan trọng đối với
- A. sự sống của sinh vật. B. sự biến đổi các chất. C. sự trao đổi năng lượng. D. sự chuyển hóa của sinh vật. Câu 26. Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng giúp cơ thể sinh vật A. phát triển kích thước theo thời gian B. tồn tại, sinh trưởng, phát triển, sinh sản, cảm ứng và vận động C. tích lũy năng lượng D. vận động tự do trong không gian Câu 27. Sản phẩm của quang hợp là A. glucose, nước. B. oxygen, glucose. C. ánh sáng, diệp lục. D. nước, carbon dioxide. Câu 28. Đặc điểm nào của lá giúp lá nhận được nhiều ánh sáng? A. Phiến lá có dạng bản mỏng. B. Lá có tính đối xứng. C. Lá có màu xanh. D. Lá có cuống lá. II. TỰ LUẬN (3,0 điểm): Câu 29 (1,0 điểm): Cây xanh có ý nghĩa rất lớn đối với sự sống trên Trái Đất. Vậy chúng ta cần trồng vào bảo vệ cây xanh như thế nào? Những yếu tố nào ảnh hưởng đến quá trình quang hợp ở cây xanh? Câu 30 (2,0 điểm): Một thiết bị bắn tốc độ ghi lại kết quả của một ô tô chạy trên một đoạn đường dài 900m trong khoảng thời gian là 60s. a. Tính tốc độ trung bình của ô tô trên? b. Nếu đoạn đường đó cho phép đi với tốc độ tối đa là 50km/h thì xe ô tô trên có vượt quá tốc độ cho phép hay không? ------ HẾT ------
- UBND THÀNH PHỐ KON TUM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG TH VÀ THCS CHƯ HRENG Năm học: 2024 - 2025 -------------------- MÔN: KHTN – LỚP 7 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Lớp:................. Mã đề 02 Điểm: Nhận xét của giáo viên: I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái (A, B, C hoặc D) đứng trước câu trả lời đúng cho mỗi câu sau: Câu 1. Dùng thước để đo chiều dài mặt bàn bằng đơn vị centimét. Trong hoạt động này đã sử dụng kĩ năng A. quan sát. B. liên hệ. C. đo. D. phân loại. Câu 2. Bước làm nào sau đây không thuộc phương pháp tìm hiểu tự nhiên? A. Đề xuất vấn đề cần tìm hiểu. B. Đưa ra dự đoán khoa học để giải quyết vấn đề. C. Lập kế hoạch sinh hoạt cá nhân. D. Viết báo cáo. Thảo luận và trình bày báo cáo khi được yêu cầu. Câu 3. Các thao tác: “Tiến hành thí nghiệm, ghi kết quả, so sánh, rút ra kết luận” nằm ở bước nào trong tiến trình tìm hiểu tự nhiên? A. Đề xuất vấn đề cần tìm hiểu. B. Báo cáo kết quả. C. Lập kế hoạch kiểm tra dự đoán. D. Thực hiện kế hoạch kiểm tra dự đoán. Câu 4. Con người có thể định lượng được các sự vật và hiện tượng tự nhiên dựa trên kĩ năng nào? A. Kĩ năng quan sát, phân loại. B. Kĩ năng liên kết tri thức. C. Kĩ năng dự báo. D. Kĩ năng đo. Câu 5. “Trên cơ sở các số liệu và phân tích số liệu, con người có thể đưa ra các dự báo hay dự đoán tính chất của sự vật, hiện tượng, nguyên nhân của hiện tượng!” Đó là kĩ năng nào? A. Kĩ năng quan sát, phân loại. B. Kĩ năng liên kết tri thức. C. Kĩ năng dự báo. D. Kĩ năng đo. Câu 6. Kĩ năng quan sát và kĩ năng dự đoán được thể hiện trong trường hợp nào sau đây? A. Gió mạnh dần, mây đen kéo đến, có lẽ trời sắp có mưa. B. Muốn đo chiều dài cuốn sách tôi dùng thước đo. C. Để biết khối lượng của thanh sát phải dung cân D. Nước có thể chuyển hóa thành hơi nước ở nhiệt độ cao đến 1000C Câu 7. Hạt nhân nguyên tử tạo thành từ các hạt A. neutron và electron. B. proton và electron. C. proton và neutron. D. Proton. Câu 8. Khối lượng của nguyên tử tính bằng đơn vị A. amu. B. Mg. C. Gam. D. Kilôgam. Câu 9. Nguyên tử hydrogen có khối lượng nguyên tử là A. 1amu. B. 1 gram. C. 1 gam. D. 1 mg. Câu 10. Nguyên tố hóa học là tập hợp những tử có cùng số A. electron trong hạt nhân. B. proton trong hạt nhân. C. neuton trong hạt nhân. D. proton và neuton trong hạt nhân.
- Câu 11. Nguyên tố Aluminium kí hiệu là A. Ca. B. Al. C. Fe. D. Ar. Câu 12. Nguyên tố hoá học có kí hiệu C là A. carbon. B. chlorine. C. calcium. D. đồng. Câu 13. Nguyên tố sodium (tên Latin là natrium) có kí hiệu hóa học là A. N. B. Na. C. Si. D. S Câu 14. Các nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo A. chiều tăng dần khối lượng hạt nhân. B. chiều tăng dần của số neutron trong hạt nhân nguyên tử. C. chiều tăng dần khối lượng nguyên tử. D. chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử. Câu 15. Phát biểu nào sau đây không đúng với số thứ tự của nguyên tố? A. Số thứ tự của nguyên tố bằng số đơn vị điện tích hạt nhân. B. Số thứ tự của nguyên tố bằng khối lượng nguyên tử. C. Số thứ tự của nguyên tố bằng số electron trong nguyên tử. D. Số thứ tự của nguyên tố bằng số hiệu nguyên tử. Câu 16. Hiện nay, có bao nhiêu nhóm chính trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học? A. 8. B. 9. C. 7. D. 5. Câu 17. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được cấu tạo từ A. chu kì. B. ô nguyên tố, chu kì, nhóm. C. ô nguyên tố. D. chu kì, nhóm. Câu 18. Nhóm nào sau đây chỉ gồm các nguyên tố kim loại? A. Nhóm IA. B. Nhóm IIIA. C. Nhóm IVA D. Nhóm IIA. Câu 19. Các nguyên tố khí hiếm nằm ở nhóm A. IA. B. IIA. C. VIIA. D. VIIIA. Câu 20. Sulfur là nguyên tố A. kim loại. B. phi kim. C. khí hiếm. D. á kim. Câu 21: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Các nguyên tố kim loại tập trung hầu hết ở góc trên bên phải của bảng tuần hoàn. B. Các nguyên tố kim loại tập trung hầu hết ở góc dưới bên trái của bảng tuần hoàn. C. Các nguyên tố khí hiếm nằm ở giữa bảng tuần hoàn. D. Các nguyên tố phi kim nằm ở cuối bảng tuần hoà Câu 22. Silicon có kí hiệu hoá học là A. Si. B. S. C. Sn. D. Sb. Câu 23. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong cơ thể? A. Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào. B. Sinh ra nhiệt để giải phóng ra ngoài môi trường. C. Tạo ra các sản phẩm tham gia hoạt động chức năng của tế bào. D. Tạo ra nguồn nguyên liệu cấu tạo nên tế bào và cơ thể. Câu 24. Trong quá trình quang hợp, cây xanh chuyển hóa năng lượng ánh sáng mặt trời thành dạng năng lượng nào sau đây? A. Hóa năng. B. Quang năng. C. Nhiệt năng. D. Cơ năng. Câu 25. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng có vai trò quan trọng đối với A. sự sống của sinh vật. B. sự biến đổi các chất. C. sự trao đổi năng lượng. D. sự chuyển hóa của sinh vật.
- Câu 26. Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng giúp cơ thể sinh vật A. phát triển kích thước theo thời gian B. tồn tại, sinh trưởng, phát triển, sinh sản, cảm ứng và vận động C. tích lũy năng lượng D. vận động tự do trong không gian Câu 27. Sản phẩm của quang hợp là A. glucose, nước. B. oxygen, glucose. C. ánh sáng, diệp lục. D. nước, carbon dioxide. Câu 28. Đặc điểm nào của lá giúp lá nhận được nhiều ánh sáng? A. Phiến lá có dạng bản mỏng. B. Lá có tính đối xứng. C. Lá có màu xanh. D. Lá có cuống lá. II. TỰ LUẬN (3,0 điểm): Câu 29 (1,0 điểm): Cây xanh có ý nghĩa rất lớn đối với sự sống trên Trái Đất. Vậy chúng ta cần trồng vào bảo vệ cây xanh như thế nào? Những yếu tố nào ảnh hưởng đến quá trình quang hợp ở cây xanh? Câu 30 (2,0 điểm): Một thiết bị bắn tốc độ ghi lại kết quả của một ô tô chạy trên một đoạn đường dài 900m trong khoảng thời gian là 60s. a. Tính tốc độ trung bình của ô tô trên? b. Nếu đoạn đường đó cho phép đi với tốc độ tối đa là 50km/h thì xe ô tô trên có vượt quá tốc độ cho phép hay không? ------ HẾT ------
- UBND THÀNH PHỐ KON TUM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG TH VÀ THCS CHƯ HRENG Năm học: 2024 - 2025 -------------------- MÔN: KHTN – LỚP 7 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Lớp:................. Mã đề 03 Điểm: Nhận xét của giáo viên: I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái (A, B, C hoặc D) đứng trước câu trả lời đúng cho mỗi câu sau: Câu 1. Kĩ năng quan sát và kĩ năng dự đoán được thể hiện trong trường hợp nào sau đây? A. Gió mạnh dần, mây đen kéo đến, có lẽ trời sắp có mưa. B. Muốn đo chiều dài cuốn sách tôi dùng thước đo. C. Để biết khối lượng của thanh sát phải dung cân D. Nước có thể chuyển hóa thành hơi nước ở nhiệt độ cao đến 1000C Câu 2. “Trên cơ sở các số liệu và phân tích số liệu, con người có thể đưa ra các dự báo hay dự đoán tính chất của sự vật, hiện tượng, nguyên nhân của hiện tượng!” Đó là kĩ năng nào? A. Kĩ năng quan sát, phân loại. B. Kĩ năng liên kết tri thức. C. Kĩ năng dự báo. D. Kĩ năng đo. Câu 3. Con người có thể định lượng được các sự vật và hiện tượng tự nhiên dựa trên kĩ năng nào? A. Kĩ năng đo. B. Kĩ năng liên kết tri thức. C. Kĩ năng dự báo. D. Kĩ năng quan sát, phân loại. Câu 4. Dùng thước để đo chiều dài mặt bàn bằng đơn vị centimét. Trong hoạt động này đã sử dụng kĩ năng A. quan sát. B. liên hệ. C. đo. D. phân loại. Câu 5. Bước làm nào sau đây không thuộc phương pháp tìm hiểu tự nhiên? A. Đề xuất vấn đề cần tìm hiểu. B. Đưa ra dự đoán khoa học để giải quyết vấn đề. C. Lập kế hoạch sinh hoạt cá nhân. D. Viết báo cáo. Thảo luận và trình bày báo cáo khi được yêu cầu. Câu 6. Các thao tác: “Tiến hành thí nghiệm, ghi kết quả, so sánh, rút ra kết luận” nằm ở bước nào trong tiến trình tìm hiểu tự nhiên? A. Đề xuất vấn đề cần tìm hiểu. B. Báo cáo kết quả. C. Lập kế hoạch kiểm tra dự đoán. D. Thực hiện kế hoạch kiểm tra dự đoán. Câu 7. Hạt nhân nguyên tử tạo thành từ các hạt A. neutron và electron. B. proton và electron. C. proton và neutron. D. Proton. Câu 8. Nguyên tố hoá học có kí hiệu C là A. carbon. B. chlorine. C. calcium. D. đồng. Câu 9. Nguyên tố sodium (tên Latin là natrium) có kí hiệu hóa học là A. N. B. Na. C. Si. D. S Câu 10. Các nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo A. chiều tăng dần khối lượng hạt nhân. B. chiều tăng dần của số neutron trong hạt nhân nguyên tử. C. chiều tăng dần khối lượng nguyên tử. D. chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử.
- Câu 11. Phát biểu nào sau đây không đúng với số thứ tự của nguyên tố? A. Số thứ tự của nguyên tố bằng số đơn vị điện tích hạt nhân. B. Số thứ tự của nguyên tố bằng khối lượng nguyên tử. C. Số thứ tự của nguyên tố bằng số electron trong nguyên tử. D. Số thứ tự của nguyên tố bằng số hiệu nguyên tử. Câu 12. Hiện nay, có bao nhiêu nhóm chính trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học? A. 8. B. 9. C. 7. D. 5. Câu 13. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được cấu tạo từ A. chu kì. B. ô nguyên tố, chu kì, nhóm. C. ô nguyên tố. D. chu kì, nhóm. Câu 14. Khối lượng của nguyên tử tính bằng đơn vị A. amu. B. Mg. C. Gam. D. Kilôgam. Câu 15. Nguyên tử hydrogen có khối lượng nguyên tử là A. 1amu. B. 1 gram. C. 1 gam. D. 1 mg. Câu 16. Nguyên tố hóa học là tập hợp những tử có cùng số A. electron trong hạt nhân. B. proton trong hạt nhân. C. neuton trong hạt nhân. D. proton và neuton trong hạt nhân. Câu 17. Nguyên tố Aluminium kí hiệu là A. Ca. B. Al. C. Fe. D. Ar. Câu 18. Nhóm nào sau đây chỉ gồm các nguyên tố kim loại? A. Nhóm IA. B. Nhóm IIIA. C. Nhóm IVA D. Nhóm IIA. Câu 19: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Các nguyên tố kim loại tập trung hầu hết ở góc trên bên phải của bảng tuần hoàn. B. Các nguyên tố kim loại tập trung hầu hết ở góc dưới bên trái của bảng tuần hoàn. C. Các nguyên tố khí hiếm nằm ở giữa bảng tuần hoàn. D. Các nguyên tố phi kim nằm ở cuối bảng tuần hoà Câu 20. Các nguyên tố khí hiếm nằm ở nhóm A. IA. B. IIA. C. VIIA. D. VIIIA. Câu 21. Sulfur là nguyên tố A. kim loại. B. phi kim. C. khí hiếm. D. á kim. Câu 22. Silicon có kí hiệu hoá học là A. Si. B. S. C. Sn. D. Sb. Câu 23. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong cơ thể? A. Sinh ra nhiệt để giải phóng ra ngoài môi trường. B. Tạo ra các sản phẩm tham gia hoạt động chức năng của tế bào. C. Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào. D. Tạo ra nguồn nguyên liệu cấu tạo nên tế bào và cơ thể. Câu 24. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng có vai trò quan trọng đối với A. sự trao đổi năng lượng. B. sự biến đổi các chất. C. sự chuyển hóa của sinh vật. D. sự sống của sinh vật. Câu 25. Đặc điểm nào của lá giúp lá nhận được nhiều ánh sáng? A. Phiến lá có dạng bản mỏng. B. Lá có tính đối xứng. C. Lá có cuống lá. D. Lá có màu xanh.
- Câu 26. Trong quá trình quang hợp, cây xanh chuyển hóa năng lượng ánh sáng mặt trời thành dạng năng lượng nào sau đây? A. Hóa năng. B. Quang năng. C. Nhiệt năng. D. Cơ năng. Câu 27. Sản phẩm của quang hợp là A. glucose, nước. B. nước, carbon dioxide. C. oxygen, glucose. D. ánh sáng, diệp lục. Câu 28. Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng giúp cơ thể sinh vật A. phát triển kích thước theo thời gian B. tích lũy năng lượng C. tồn tại, sinh trưởng, phát triển, sinh sản, cảm ứng và vận động D. vận động tự do trong không gian II. TỰ LUẬN (3,0 điểm): Câu 29 (1,0 điểm): Cây xanh có ý nghĩa rất lớn đối với sự sống trên Trái Đất. Vậy chúng ta cần trồng vào bảo vệ cây xanh như thế nào? Những yếu tố nào ảnh hưởng đến quá trình quang hợp ở cây xanh? Câu 30 (2,0 điểm): Một thiết bị bắn tốc độ ghi lại kết quả của một ô tô chạy trên một đoạn đường dài 900m trong khoảng thời gian là 60s. a. Tính tốc độ trung bình của ô tô trên? b. Nếu đoạn đường đó cho phép đi với tốc độ tối đa là 50km/h thì xe ô tô trên có vượt quá tốc độ cho phép hay không? ------ HẾT ------
- UBND THÀNH PHỐ KON TUM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG TH VÀ THCS CHƯ HRENG Năm học: 2024 - 2025 -------------------- MÔN: KHTN – LỚP 7 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Lớp:................. Mã đề 04 Điểm: Nhận xét của giáo viên: I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái (A, B, C hoặc D) đứng trước câu trả lời đúng cho mỗi câu sau: Câu 1. Dùng thước để đo chiều dài mặt bàn bằng đơn vị centimét. Trong hoạt động này đã sử dụng kĩ năng A. quan sát. B. đo. C. liên hệ. D. phân loại. Câu 2. Con người có thể định lượng được các sự vật và hiện tượng tự nhiên dựa trên kĩ năng nào? A. Kĩ năng quan sát, phân loại. B. Kĩ năng liên kết tri thức. C. Kĩ năng dự báo. D. Kĩ năng đo. Câu 3. “Trên cơ sở các số liệu và phân tích số liệu, con người có thể đưa ra các dự báo hay dự đoán tính chất của sự vật, hiện tượng, nguyên nhân của hiện tượng!” Đó là kĩ năng nào? A. Kĩ năng quan sát, phân loại. B. Kĩ năng dự báo. B. Kĩ năng liên kết tri thức. D. Kĩ năng đo. Câu 4. Kĩ năng quan sát và kĩ năng dự đoán được thể hiện trong trường hợp nào sau đây? A. Gió mạnh dần, mây đen kéo đến, có lẽ trời sắp có mưa. B. Muốn đo chiều dài cuốn sách tôi dùng thước đo. C. Để biết khối lượng của thanh sát phải dung cân D. Nước có thể chuyển hóa thành hơi nước ở nhiệt độ cao đến 1000C Câu 5. Các thao tác: “Tiến hành thí nghiệm, ghi kết quả, so sánh, rút ra kết luận” nằm ở bước nào trong tiến trình tìm hiểu tự nhiên? A. Thực hiện kế hoạch kiểm tra dự đoán. B. Đề xuất vấn đề cần tìm hiểu C. Lập kế hoạch kiểm tra dự đoán. D. Báo cáo kết quả. Câu 6. Bước làm nào sau đây không thuộc phương pháp tìm hiểu tự nhiên? A. Đề xuất vấn đề cần tìm hiểu. B. Đưa ra dự đoán khoa học để giải quyết vấn đề. C. Lập kế hoạch sinh hoạt cá nhân. D. Viết báo cáo. Thảo luận và trình bày báo cáo khi được yêu cầu. Câu 7. Hiện nay, có bao nhiêu nhóm chính trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học? A. 8. B. 9. C. 7. D. 5. Câu 8. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được cấu tạo từ A. chu kì. B. ô nguyên tố, chu kì, nhóm. C. ô nguyên tố. D. chu kì, nhóm. Câu 9. Nhóm nào sau đây chỉ gồm các nguyên tố kim loại? A. Nhóm IA. B. Nhóm IIIA. C. Nhóm IVA D. Nhóm IIA. Câu 10. Các nguyên tố khí hiếm nằm ở nhóm A. IA. B. IIA. C. VIIA. D. VIIIA. Câu 11. Sulfur là nguyên tố A. kim loại. B. phi kim. C. khí hiếm. D. á kim.
- Câu 12: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Các nguyên tố kim loại tập trung hầu hết ở góc trên bên phải của bảng tuần hoàn. B. Các nguyên tố kim loại tập trung hầu hết ở góc dưới bên trái của bảng tuần hoàn. C. Các nguyên tố khí hiếm nằm ở giữa bảng tuần hoàn. D. Các nguyên tố phi kim nằm ở cuối bảng tuần hoà Câu 13. Silicon có kí hiệu hoá học là A. Si. B. S. C. Sn. D. Sb. Câu 14. Hạt nhân nguyên tử tạo thành từ các hạt A. neutron và electron. B. proton và electron. C. proton và neutron. D. Proton. Câu 15. Khối lượng của nguyên tử tính bằng đơn vị A. amu. B. Mg. C. Gam. D. Kilôgam. Câu 16. Nguyên tử hydrogen có khối lượng nguyên tử là A. 1amu. B. 1 gram. C. 1 gam. D. 1 mg. Câu 17. Nguyên tố hóa học là tập hợp những tử có cùng số A. electron trong hạt nhân. B. proton trong hạt nhân. C. neuton trong hạt nhân. D. proton và neuton trong hạt nhân. Câu 18. Nguyên tố Aluminium kí hiệu là A. Ca. B. Al. C. Fe. D. Ar. Câu 19. Nguyên tố hoá học có kí hiệu C là A. carbon. B. chlorine. C. calcium. D. đồng. Câu 20. Nguyên tố sodium (tên Latin là natrium) có kí hiệu hóa học là A. N. B. Na. C. Si. D. S Câu 21. Các nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo A. chiều tăng dần khối lượng hạt nhân. B. chiều tăng dần của số neutron trong hạt nhân nguyên tử. C. chiều tăng dần khối lượng nguyên tử. D. chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử. Câu 22. Phát biểu nào sau đây không đúng với số thứ tự của nguyên tố? A. Số thứ tự của nguyên tố bằng số đơn vị điện tích hạt nhân. B. Số thứ tự của nguyên tố bằng khối lượng nguyên tử. C. Số thứ tự của nguyên tố bằng số electron trong nguyên tử. D. Số thứ tự của nguyên tố bằng số hiệu nguyên tử. Câu 23. Đặc điểm nào của lá giúp lá nhận được nhiều ánh sáng? A. Lá có màu xanh. B. Lá có cuống lá. C. Lá có tính đối xứng. D. Phiến lá có dạng bản mỏng. Câu 24. Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng giúp cơ thể sinh vật A. vận động tự do trong không gian B. phát triển kích thước theo thời gian C. tích lũy năng lượng D. tồn tại, sinh trưởng, phát triển, sinh sản, cảm ứng và vận động Câu 25. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng có vai trò quan trọng đối với A. sự trao đổi năng lượng. B. sự chuyển hóa của sinh vật. C. sự sống của sinh vật. D. sự biến đổi các chất. Câu 26. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong cơ thể?
- A. Tạo ra các sản phẩm tham gia hoạt động chức năng của tế bào. B. Sinh ra nhiệt để giải phóng ra ngoài môi trường. C. Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào. D. Tạo ra nguồn nguyên liệu cấu tạo nên tế bào và cơ thể. Câu 27. Trong quá trình quang hợp, cây xanh chuyển hóa năng lượng ánh sáng mặt trời thành dạng năng lượng nào sau đây? A. Nhiệt năng. B. Hóa năng. C. Quang năng. D. Cơ năng. Câu 28. Sản phẩm của quang hợp là A. glucose, nước. B. oxygen, glucose. C. nước, carbon dioxide. D. ánh sáng, diệp lục. II. TỰ LUẬN (3,0 điểm): Câu 29 (1,0 điểm): Cây xanh có ý nghĩa rất lớn đối với sự sống trên Trái Đất. Vậy chúng ta cần trồng vào bảo vệ cây xanh như thế nào? Những yếu tố nào ảnh hưởng đến quá trình quang hợp ở cây xanh? Câu 30 (2,0 điểm): Một thiết bị bắn tốc độ ghi lại kết quả của một ô tô chạy trên một đoạn đường dài 900m trong khoảng thời gian là 60s. a. Tính tốc độ trung bình của ô tô trên? b. Nếu đoạn đường đó cho phép đi với tốc độ tối đa là 50km/h thì xe ô tô trên có vượt quá tốc độ cho phép hay không? ------ HẾT ------
- UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐÁP ÁN KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG TH VÀ THCS CHƯ HRENG Năm học: 2024 – 2025 Môn: KHTN - Lớp: 7 I. HƯỚNG DẪN CHUNG 1. Trắc nghiệm: Chấm theo đáp án, mỗi đáp án đúng đạt 0,25 điểm 2. Tự luận: Câu 29: học sinh trả lời đúng nhưng diễn đạt cách khác vẫn đạt điểm tối đa. II. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM 1. Trắc nghiệm: 7,0 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Đề 1 C B D D C A C A A B B A B D Đề 2 D A C B D C B A C A A B B D Đề 3 A C A C B D C A B D B A B A Đề 4 B D B A A B A B D D B B A C Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 Đề 1 B A B D D B B A B A A B B A Đề 2 B D D B B A B A A D A D B D Đề 3 A B B D B D B A A D A A C C Đề 4 A A B B A B D B D D C B B B 2. Tư luận: 3,0 điểm Câu Đáp án Điểm Câu 29 1,0 điểm - Biện pháp trồng và bảo vệ cây xanh: + Tích cực tổ chức các phong trào trồng và bảo vệ cây xanh xung quanh môi trường sống. 0,25đ + Tuyên truyền nâng cao ý thức của mọi người về trồng và bảo vệ cây xanh. 0,25đ + Khi phát hiện hành vi phá hoại rừng, cây xanh bừa bãi nên báo cho cơ quan chức năng để có biện pháp xử lí phù hợp. 0,25đ - Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình quang hợp: Nước, ánh sáng, nhiệt độ, hàm lượng khí carbon dioxide. 0,25đ Câu 30 2,0 điểm Tóm tắt: Cho s = 900m; t = 60s. a. v = ? b. Hỏi ô tô có vượt quá tốc độ cho phép không? 0,25đ Giải: Tốc độ của xe ô tô là 푠 900 v = = = 15 (m/s) 푡 60 0,75đ b. Đổi 15m/s = 54km/h. 0,5đ Ta thấy 54 > 50. Vậy xe ô tô có vượt quá tốc độ cho phép. 0,5đ
- GIÁO VIÊN RA ĐỀ TỔ TRƯỞNG DUYỆT CỦA BGH (Ký, ghi rõ họ, tên) (Ký, ghi rõ họ, tên) Bùi Thị Mến Nguyễn Thị Lưu Giang Nguyễn Thị Lưu Giang Lê Thị Thanh Tâm

