63 Câu hỏi trắc nghiệm Khoa học tự nhiên 7
Bạn đang xem tài liệu "63 Câu hỏi trắc nghiệm Khoa học tự nhiên 7", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
63_cau_hoi_trac_nghiem_khoa_hoc_tu_nhien_7.docx
Nội dung tài liệu: 63 Câu hỏi trắc nghiệm Khoa học tự nhiên 7
- CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Câu 1: Chọn đáp án đúng nhất. Phương pháp tìm hiểu tự nhiên được thực hiện qua các bước: (1) Xây dựng giả thuyết; (2) Viết, trình bày báo cáo; (3) Kiểm tra giả thuyết; (4) Quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu; (5) Phân tích kết quả. Em hãy sắp xếp các bước trên cho đúng thứ tự của phương pháp tìm hiểu tự nhiên. A. (1); (2); (3); (4); (5). B. (5); (4); (3); (2); (1). C. (4); (1); (3); (5); (2). C. (3); (4); (1); (5); (2). Câu 2: Cho biết tổng số hạt trong hạt nhân nguyên tử Sodium là 23, số proton là 11. Số hạt neutron là: A. 11 B. 12 C. 13 D. 10 Câu 3: Chọn phát biểu đúng? A. Khối lượng của nguyên tử bằng khối lượng hạt proton B. Khối lượng của nguyên tử bằng khối lượng hạt electron C. Khối lượng của nguyên tử bằng khối lượng hạt neutron D. Khối lượng của nguyên tử bằng khối lượng hạt nhân Câu 4: Cho biết số hạt electron trong sơ đồ nguyên tử sau: A. -17 B. +17 C. 17 D. 17- Câu 5: Ar là kí hiệu hóa học của nguyên tố nào? A. Bạc B. Argon C. Chlorine D. Aluminium Câu 6: Một nguyên tử có 3 proton, 4 neutron và 3 electron. Khối lượng của nguyên tử đó là? A. 7 B. 6 C. 8 D. 10
- Câu 7: Nguyên tố Aluminiumvà Calcium kí hiệu là gì: A. Al và CA B. Ar và Ca C. Ag và C D. Al và Ca Câu 8: Nguyên tố hóa học là tập hợp nguyên tử cùng loại có cùng A. số neutron trong hạt nhân. B. số proton trong hạt nhân. C. số electron trong hạt nhân. D. số proton và số neutron trong hạt nhân. Câu 9: Cách biểu diễn 5H có nghĩa là A. 5 nguyên tử helium. B. 5 nguyên tố hydrogen. C. 5 nguyên tử hydrogen. D. 5 nguyên tố helium. Câu 10: Đây là sơ đồ nguyên tử nguyên tố nào? A. Ne. B. N. C. O. D. P. Câu 11: Nguyên tử được cấu tạo bởi những loại hạt cơ bản nào? A. Hạt nhân và vỏ B. Hạt proton và newtron C. Hạt nhân và electron D. Hạt p, n, e Câu 12: Bốn nguyên tố phổ biến nhất trong cơ thể người là: A. C, H, Na, Ca. B. C, H, O, Na. C. C, H, S, O. D. C, H, O, N. Câu 13: Kí hiệu biểu diễn hai nguyên tử Oxygen là A. 2 O. B. O2. C. O2. D. 2O Câu 14: Cho thành phần các nguyên tử như sau: A (17p,17e, 16 n), B (20p, 19n, 20e), C (17p,17e, 16 n), D (19p,19e, 20n). Có bao nhiêu nguyên tố hóa học? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 15: Số lượng hạt nào đặc trưng cho nguyên tố hóa học? A. Proton. B. Neutron. C. Electron. D. Neutron và electron. Câu 16: Nguyên tử X có tổng số hạt là 115, trong đó số neutron là 45. Kí hiệu hóa học của X là A. Cl.B. Br.C. I.D. F. Câu 17: Kí hiệu nào biểu diễn phân tử Nitrogen? A. N B. N2 C. 2N D. N2 Câu 18: Trong điều kiện thường, các hợp chất ion ở trạng thái: A. Rắn, lỏng, khí B. Rắn, lỏng C. Lỏng, khí D. Rắn
- Câu 19: Liên kết ion còn được gọi là: A. Liên kết ion dương và ion dương B. Liên kết ion âm và ion âm C. Liên kết cho và nhận electron D. Liên kết cộng hóa trị Câu 20: Những dãy chất nào sau đây thuộc hợp chất Ion? A. NaCl; MgO; CaCl2 B. N2 ; HCl; H2O C. KCl; O2 ; CaO D. MgCl2; H2; NH3 Câu 21: Những dãy chất nào sau đây chỉ chứa các chất có liên kết cộng hóa trị? A. KCl; CaO; MgCl2 B. NaCl ; HCl; H2O C. Cl2; O2 ; H2O D. CaCl2; N2; NH3 Câu 22: Phát biểu nào không đúng về hợp chất Ion? A. Ở đk thường, thường là các chất rắn B. Dung dịch thường dẫn điện tốt. C. Có nhiệt độ nóng chảy cao D. Ở đk thường, thường là các chất khí. Câu 23: Đặc điểm của lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tử khí hiếm là gì? A Đều có 2 electron B. Đều có 8 lớp electron C. Có 8 e ngoài cùng D. Có thể nhận thêm e Câu 24: Phát biểu nào sai khi nói đến liên kết cộng hóa trị? A. Hình thành bởi cặp e dùng chung B. Thường có nhiệt độ sôi thấp C. Là hợp chất của KL điển hình và PK điển hình D. Nhiều chất không dẫn điện Câu 25: Trong các chất sau, chất nào là đơn chất? A. Khí nitrogen được tạo thành tư nguyên tố N B. Muối ăn được tạo thành từ nguyên tố Na, Cl C. Nước được tạo thành từ nguyên tố H, O D. Vitamin C được tạo thành từ nguyên tố C, H, O. Câu 26: Dãy chất nào sau đây đều là các hợp chất: A. Na; Cl2; O3 B. ZnCl2 ; Al ; NO2 C. N2 ; H2 ; NH3 D. CuSO4 ; P2O5 ; H2SO4 Câu 27: Chất nào sau đây có khối lượng phân tử là 160 amu? A. Na2O B. FeO C. H3PO4 D. CuSO4 Câu 28 : Khối lượng phân tử của hợp chất Fe2(SO4)3 là bao nhiêu? A. 152 g B. 152 amu C. 400 g D. 400 amu Câu 29: Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn là gì?
- A. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân . B. Theo chiều tăng dần của KL nguyên tử C. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân . D. Theo chiều tăng dần của KL nguyên tử Câu 30: Biết nguyên tử của nguyên tố M có 2 lớp electron và có 5 electron lớp ngoài cùng. Xác định vị trí của M? A. M thuộc chu kì 3, nhóm IIA B. M thuộc chu kì 2, nhóm IIIA C. M thuộc chu kì 2, nhóm VA D. M thuộc chu kì 3, nhóm VA Câu 31: Các nguyên tố F, Cl, Br, I nằm ở nhóm VIIA trong bảng tuần hoàn; chúng có đặc điểm gì giống nhau? A. Có 7 lớp electron B. Lớp ngoài cùng có 7 e. C. Có 7 n; D. Có điện tích hạt nhân là 7+ Câu 32: Các nguyên tố Na; Al; S; Cl nằm ở chu kỳ 3 trong bảng tuần hoàn; chúng có đặc điểm gì giống nhau: A. Có 3 lớp electron B. Lớp ngoài cùng có 3 e. C. Có 3 n; D. Có điện tích hạt nhân là 3+ Câu 33: Phần trăm về khối lượng của O trong hợp chất CO2 là: A. 37,4% B. 36,4% C. 35,4% D. 38,4% Câu 34: Xác định hóa trị của N trong hợp chất có CTHH là NH3: A. II B. IV C. I D. III Câu 35: Tính phần trăm khối lượng của Al trong hợp chất Al2O3? A. 52,9% B. 47,1% C. 54% D. 45% Câu 36: Cho biết tổng số hạt của nguyên tử Na là 34, số proton là 11. Số hạt neutron là: A. 11 B. 12 C. 13 D. 10 Câu 37: Một nguyên tử có 6 proton, 7 neutron và 6 electron. Khối lượng của nguyên tử đó là A. 6 amu B. 7 amu C. 13 amu D. 19 amu Câu 38: Nguyên tố Sodium và Calcium có kí hiệu lần lượt là gì? A. S và Ca B. So và Cl C. NA và C D. Na và Ca Câu 39: Cho thành phần các nguyên tử như sau: A (17p,17e, 16 n), B (20p, 19n, 20e), C (17p,17e, 16 n), D (19p,19e, 20n). Có bao nhiêu nguyên tố hóa học? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 40: Phát biểu nào sai khi nói đến liên kết cộng hóa trị?
- A. Hình thành bởi cặp e dùng chung B. Thường có nhiệt độ sôi thấp C. Là hợp chất của KL điển hình và PK điển hình D. Nhiều chất không dẫn điện Câu 41: Những dãy chất nào sau đây thuộc hợp chất Ion? A. NaCl; MgO; B. N2 ; HCl; C. KCl; O2 ; D. MgCl2; H2; Câu 42: Phát biểu nào không đúng về hợp chất Ion? A. Ở đk thường, thường là các chất rắn B. Dung dịch thường dẫn điện tốt. C. Có nhiệt độ nóng chảy cao D. Ở đk thường, thường là các chất khí. Câu 43: Đặc điểm của lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tử khí hiếm là gì? A Đều có 2 electron B. Đều có 8 lớp electron C. Có 8 e ngoài cùng D. Có thể nhận thêm e Câu 44: Hóa trị của nguyên tố Si trong hợp chất SiO2 là bao nhiêu? A. VI B. II C. III D. IV Câu 45: Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn là gì? A. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân . B. Theo chiều tăng dần của KL nguyên tử C. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân . D. Theo chiều tăng dần của KL nguyên tử Câu 46: Biết nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron và lớp ngoài cùng có 3 e. Xác định vị trí của X trong bảng tuần hoàn? A. X thuộc chu kì 3, nhóm IIA B. X thuộc chu kì 2, nhóm IIIA C. X thuộc chu kì 2, nhóm VA D. X thuộc chu kì 3, nhóm VA Câu 47 : Các nguyên tố hóa học xếp trong 1 nhóm có điểm gì giống nhau? A. Có cùng số lớp electron B. Có cùng điện tích hạt nhân C. Có tính chất hóa học tương tự nhau D. Có cùng số proton Câu 48: Các nguyên tố Li; C; N; O nằm ở chu kỳ 2 trong bảng tuần hoàn; chúng có đặc điểm gì giống nhau: A. Có 2 lớp electron B. Lớp ngoài cùng có 2 e. C. Có 2 n; D. Có điện tích hạt nhân là 2+ Câu 49: Trong các chất sau, chất nào là đơn chất? A. Khí nitrogen được tạo thành tư nguyên tố N B. Muối ăn được tạo thành từ nguyên tố Na, Cl C. Nước được tạo thành từ nguyên tố H, O D. Vitamin C được tạo thành từ nguyên tố C, H, O.
- Câu 50: Dãy chất nào sau đây đều là các hợp chất: A. Fe; Cl2; O3 B. ZnCl2 ; Al ; NO2 C. N2 ; H2 ; NH3 D. CuSO4 ; P2O5 ; H2SO4 Câu 61: Chất nào sau đây có khối lượng phân tử là 100 amu? A. Na2SO4 B. CaCO3 C. H3PO4 D. CuSO4 Câu 52.Trong cơn giông ta nghe tiếng sấm rền. Chọn câu giải thích đúng nhất ? A. Do nguồn âm phát ra từ rất xa. B. Vì thời gian truyền âm thanh từ nguồn phát ra đến mặt đất lớn hơn 1 giây. C. Tia sét chuyển động nên khoảng cách từ nguồn âm đến tai nghe thay đổi nên có tiếng rền. D. Sấm rền là do sự phản xạ âm từ các đám mây giông trên bầu trời xuống mặt đất. Câu 53. Âm phản xạ là A. âm đi vòng qua mặt chắn. B. âm đi xuyên qua mặt chắn. C. âm dội lại khi gặp mặt chắn. D. Cả 3 đáp án trên. Câu 54. Hiện tượng phản xạ âm không được ứng dụng trong những trường hợp nào dưới đây? A. Trồng cây xung quanh bệnh viện. B. Xác định độ sâu của biển C. Làm đồ chơi “điện thoại dây” D. Làm tường phủ dạ, nhung. Câu 55. Vật phản xạ âm tốt là những vật A. Cứng và có bề mặt phẳng, nhẵn. B. Mềm, xốp và có bề mặt gồ ghề. C. Mềm, xốp và có bề mặt phẳng, nhẵn. D. Cả A và C Câu 56. Tốc độ chuyển động của một người đi xe máy là 40km/h. Con số đó cho ta biết điều gì? A. Trong 1 giờ người đó đi được 40 km. B. Trong 40 giờ người đó đi được 1 km C. Trong 4 giờ người đó đi được 40 km. D. Trong 1 giờ người đó đi được 4 km. Câu 57. Công thức tính tốc độ chuyển động là: A. s = v/t. B. t = v/s C. v = s/t D. s = t/v. Câu 58. Đơn vị của tần số là A.m/s. B. Hz. C. dB. D. kg. Câu 59: Cảnh sát giao thông thường sử dụng thiết bị gì để xác định tốc độ của các phương tiện đang lưu thông trên đường? A. Thiết bị “bắn tốc độ”. B. Đồng hồ bấm giây. C. Cổng quang điện. D. Thiết bị cảm biến chuyển động.
- Câu 60: Âm phát ra to hơn khi nào? A. Khi tần số dao động lớn hơn. B. Khi tần số dao động nhỏ hơn. C. Khi biên độ dao động lớn hơn. D. Khi biên độ dao động nhỏ hơn. Câu 61: Để đo tốc độ chuyển động của 1 viên bi trong phòng thực hành khi dùng đồng hồ bấm giây, ta thực hiện theo các bước sau: 1- Dùng công thức v = s/t để tính tốc độ của vật 2- Dùng thước đo độ dài của quãng đường s 3- Xác định vạch xuất phát và vạch đích chuyển động của vật 4 - Dùng đồng hồ bấm giây đo thời gian t từ khi vật bắt đầu chuyển động từ vạch xuất phát tới khi qua vạch đích Cách sắp xếp sau đây là đúng? A. 1-2-3-4 B. 3-2-1-4 C. 2-4-1-3 D. 3-2-4-1 Câu 62: Hình dưới đây biểu diễn đồ thị quãng đường − thời gian của một vật chuyển động trong khoảng thời gian 8 s. Tốc độ của vật là? A. 20 m/s B. 0,8 m/s C. 2,5 m/s D. 0,5 m/s Câu 63: Khi độ to của vật tăng thì biên độ dao động âm của vật sẽ biến đổi như thế nào ? A. Tăng B. Giảm C. Không thay đổi D. Vừa tăng vừa giảm

