Bài giảng Hóa học 10 - Tiết 11+12, Bài 9: Sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố hóa học, định luật tuần hoàn

pptx 22 trang vantien 10/10/2025 2050
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Hóa học 10 - Tiết 11+12, Bài 9: Sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố hóa học, định luật tuần hoàn", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_hoa_hoc_10_tiet_1112_bai_9_su_bien_doi_tuan_hoan_t.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Hóa học 10 - Tiết 11+12, Bài 9: Sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố hóa học, định luật tuần hoàn

  1. Bài 9: Sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố hóa học định luật tuần hoàn
  2. NỘI DUNG BÀI HỌC I. TÍNH KIM LOẠI – TÍNH PHI KIM II. HÓA TRỊ CỦA CÁC NGUYÊN TỐIV III. OXIT-HIDROXIT CỦA CÁC NT NHÓM A THUỘC CÙNG CHU KÌ IV. ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN
  3. I – TÍNH KIM LOẠI, TÍNH PHI KIM 1. Tính kim loại Thí dụ: 11+ 11+ + 1e Na+(2, 8) Na( 2, 8, 1 ) ( ion dương ) Nguyên tố Na thể hiện tính kim loại. Tính kim loại : - Là tính chất của một nguyên tố mà nguyên tử của nó dễ mất electron để trở thành ion dương. - Nguyên tử càng dễ mất electron thì tính kim loại của nguyên tố càng mạnh.
  4. I – TÍNH KIM LOẠI, TÍNH PHI KIM 2. Tính phi kim Thí dụ : 9+ + 1e 9+ F( 2, 7 ) F-(2, 8) Nguyên tố F thể hiện tính phi kim. (ion âm) * Tính phi kim: - Là tính chất của 1 nguyên tố mà nguyên tử của nó dễ thu electron để trở thành ion âm. - Nguyên tử càng dễ thu electron thì tính phi kim của nguyên tố càng mạnh.
  5. 3. Sự biến đổi tính chất trong một chu kì. Xét chu kì 3 P 11Na 12Mg 13Al 14Si 15 16S 17Cl [Ne]3s1 [Ne]3s2 [Ne]3s23p1 [Ne]3s23p2 [Ne]3s23p3 [Ne]3s23p4 [Ne]3s23p5 Kim loại Phi kim Kim loại Kim loại, Phi kim Phi kim Phi kim mạnh, hoạt điển hình hiđroxit mạnh hơn Simạnh hơn P điển hình động kém Na lương tính Quy luật : Trong một chu kì theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, tính kim loại của các nguyên tố yếu dần, đồng thời tính phi kim mạnh dần
  6. I – TÍNH KIM LOẠI, TÍNH PHI KIM 3. Sự biến đổi tính chất trong một chu kì. 11Na 12Mg 13Al 14Si 15P 16S 17Cl [Ne]3s1 [Ne]3s2 [Ne]3s23p1 [Ne]3s23p2 [Ne]3s23p3 [Ne]3s23p4 [Ne]3s23p5 Kim loại điển Kim loại Kim loại, Phi kim Phi kim Phi kim Phi kim điển hình mạnh, hoạt hiđroxit mạnh hơn Si mạnh hơn P hình động kém Na lương tính Giải thích quy luật : Trong 1 chu kì, khi đi từ trái sang phải Z+ tăng nhưng số lớp electron của nguyên tử các nguyên tố = nhau Lực hút giữa hạt nhân với các electron lớp ngoài cùng tăng lên làm cho bán kính nguyên tử giảm dần.
  7. BÁN KÍNH NGUYÊN TỬ CỦA MỘT SỐ NGUYÊN TỐ IA IIA IIIA IVA VA VIA VIIA Li Be B C N O F 0.123 0.089 0.080 0.077 0.070 0.066 0.064 Na Mg Al Si P S Cl 0.157 0.136 0.125 0.117 0.110 0.104 0.099 K Ca Ga Ge As Se Br 0.203 0.174 0.125 0.122 0.121 0.117 0.114 Rb Sr Sn Sn Sb Te I 0.216 0.191 0.150 0.140 0.140 0.137 0.133
  8. I – TÍNH KIM LOẠI, TÍNH PHI KIM 3. Sự biến đổi tính chất trong một chu kì. 11Na 12Mg 13Al 14Si 15P 16S 17Cl [Ne]3s1 [Ne]3s2 [Ne]3s23p1 [Ne]3s23p2 [Ne]3s23p3 [Ne]3s23p4 [Ne]3s23p5 Kim loại điển Kim loại Kim loại, Phi kim Phi kim Phi kim Phi kim điển hình mạnh, hoạt hiđroxit mạnh hơn Si mạnh hơn P hình động kém Na lương tính Giải thích quy luật : Trong 1 chu kì, khi đi từ trái sang phải Z+ tăng nhưng số lớp electron của nguyên tử các nguyên tố = nhau Lực hút giữa hạt nhân với các electron lớp ngoài cùng tăng lên làm cho bán kính nguyên tử giảm dần. Khả năng nhường electron giảm dần Tính kim loại giảm dần Khả năng thu electron tăng dần Tính phi kim tăng dần KếtKết luận luận Trong: mỗi chu kì bán kính nguyên tử giảm dần theo chiều theo chiều tăng Z+ đã làm cho tính kim loại của các nguyên tố yếu dần, đồng thời tính phi kim mạnh dần.
  9. I – TÍNH KIM LOẠI, TÍNH PHI KIM 4. Sự biến đổi tính chất trong một nhóm A IA Tính chất VIIA Tính chất Li Kim loại mạnh Phi kim Kim loại mạnh F Chiều Chiều Na mạnh nhất Giảm tăng hơn Li Phi kim mạnh, Tính tính Kim loại mạnh Cl Phi kim K yếu hơn F hơn Na kim loại Phi kim mạnh, Kim loại mạnh Br Rb hơn K yếu hơn Cl Kim loại mạnh Phi kim mạnh, Cs I nhất yếu hơn Br
  10. I – TÍNH KIM LOẠI, TÍNH PHI KIM 4. Sự biến đổi tính chất trong một nhóm A Quy luật : Trong một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính kim loại của các nguyên tố mạnh dần, tính phi kim yếu dần. Quy luật trên được lặp lại với các nhóm A khác. Giải thích quy luật ?
  11. 2. Sự biến đổi bán kính nguyên tử o Trong 1 chu kỳ, khi đi từ trái qua phải, bán kính nguyên tử .giảm dần o Trong 1 nhóm A, khi đi từ trên xuống dưới, bán kính nguyên tử ..tăng dần Nhận xét Bán kính nguyên tử biến đổi cùng chiều với tính kim loại
  12. BÁN KÍNH NGUYÊN TỬ CỦA MỘT SỐ NGUYÊN TỐ IA IIA IIIA IVA VA VIA VIIA Li Be B C N O F 0.123 0.089 0.080 0.077 0.070 0.066 0.064 Na Mg Al Si P S Cl 0.157 0.136 0.125 0.117 0.110 0.104 0.099 K Ca Ga Ge As Se Br 0.203 0.174 0.125 0.122 0.121 0.117 0.114 Rb Sr Sn Sn Sb Te I 0.216 0.191 0.150 0.140 0.140 0.137 0.133
  13. Dựa vào bảng tuần hoàn sắp xếp các nguyên tố Cl, P, Si, S theo chiều giảm dần của tính phi kim? AA Si>P>S>Cl BB Cl>S>P>Si CC Cl>P>S>Si DD Si>S>P>Cl
  14. Dựa vào bảng tuần hoàn sắp xếp các nguyên tố Mg, Be, Sr, Ca theo chiều tăng dần tính kim loại? AA Mg < Be < Ca < Sr BB Sr < Ca < Mg < Be CC Be< Mg < Ca <Sr DD Ca < Sr <Mg < Be
  15. 3. Sự biến đổi độ âm điện n Định nghĩa : Độ âm điện của 1 nguyên tử đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hóa học. n Sự biến đổi độ âm điện - Trong 1 chu kỳ, khi đi từ trái qua phải, độ âm điện .tăng dần - Trong 1 nhóm A, khi đi từ trên xuống dưới, độ âm điện ..Giảm dần Độ âm điện biến đổi cùng chiều với tính phi kim
  16. BẢNG ĐỘ ÂM ĐIỆN CỦA PAU-LINH Nhóm Chu kỳ IA IIA IIIA IVA VA VIA VIIA H 1 2.20 Li Be B C N O F 2 0.98 1.57 2.04 2.55 3.04 3.44 3.98 Na Mg Al Si P S Cl 3 0.93 1.31 1.61 1.90 2.19 2.58 3.16 K Ca Ga Ge As Se Br 4 0.82 1.00 1.81 2.01 2.18 2.55 2.96 Rb Sr In Sn Sb Te I 5 0.82 0.95 1.78 1.96 2.05 2.10 2.66 Cs Ba Tl Pb Bi Po At 6 0.79 0.89 1.62 2.33 2.02 2.00 2.20
  17. II. Sự biến đổi hóa trị của các nguyên tố STT nhóm A IA IIA IIIA IVA VA VIA VIIA Hợp chất Na O MgO Al O SiO P O SO Cl O Hóa2 trị cao nhất2 3 với oxi2 = STT2 5 của nhóm3 A2 7 với oxi K2O CaO Ga2O3 GeO2 As2O5 SeO3 Br2O7 Hóa trị cao 1 2 3 4 5 6 7 nhất với oxi Hợp chất khí SiH PH H S HCl Hóa trị cao nhất với oxi4 + Hóa3 trị với2 H = 8 với hidro GeH4 AsH3 H2Se HBr Hóa trị 4 3 2 1 với hidro Trong 1 chu kỳ, đi từ trái qua phải, hóa trị cao nhất của các nguyên tố trong hợp chất với oxi tăng từ 1 đến 7, còn hóa trị của các phi kim trong hợp chất khí với hidro giảm từ 4 đến 1
  18. III. Oxit và hidroxit của các nguyên tố nhóm A Na2O MgO Al2O3 SiO2 P2O5 SO3 Cl2O7 Oxit Oxit bazơ Oxit Oxit Oxit Oxit Oxit axit bazơ lưỡng tính axit axit axit NaOH Mg(OH)2 Al(OH)3 H2SiO3 H3PO4 H2SO4 HClO4 Bazơ Bazơ yếu Hidroxit Axit Axit Axit Axit mạnh lưỡng tính yếu trung mạnh rất mạnh (kiềm) bình Trong 1 chu kỳ, đi từ trái qua phải theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính bazơ của các oxit, hidroxit tương ứng yếu dần, tính axit của chúng tăng dần.
  19. • IV. Định luật tuần hoàn: Tính chất của các nguyên tố và đơn chất cũng như thành phần và tính chất của các hợp chất tạo nên từ các nguyên tố đó biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
  20. Câu 1: Trong các nguyên tố sau : K, Na, Cl, P nguyên tố nào có bán kính nguyên tử lớn nhất? AA K BB Cl CC Na DD P